Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt máy phát điện 1250 KVA, tủ hòa đồng bộ 02 máy phát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922012-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt máy phát điện 1250 KVA, tủ hòa đồng bộ 02 máy phát
Số hiệu KHLCNT 20200605739
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 15:06:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,374,962,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phát điện 3 pha, công suất dự phòng 1250 KVA, phụ kiện theo máy gồm: Bảng điều khiển, Binh ắc quy, Sạch bình ắc quy, Phụ tùng lọc 500hr, Bộ đồ nghề cơ bản, Tài liệu kỹ thuật 1 máy Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
2 Thùng cách âm 80dB±5 cách 5m 1 Thùng Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
3 Pô giảm thanh, có giá đỡ Pô tiêu chuẩn, ống nhún đàn hồi, co 1 Hệ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
4 Bồn dầu 4000L và hệ thống ống 1 Hệ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
5 Hệ thống ống khói 10 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 56,02 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
7 Đào đất đà kiềng, rộng 4,755 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 52,699 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,081 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
10 Vận chuyển tiếp cự ly 0,081 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
11 Bê tông lót móng, rộng 2,052 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
12 Bê tông lót nền, rộng 2,124 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
13 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng 5,592 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
14 Bê tông lót nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 5,29 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
15 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng 9,296 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
16 Bê tông cột tiết diện 1,937 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 5,158 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
18 Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 8,2 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,099 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,323 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) 0,722 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) 0,723 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,263 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,106 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,398 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,187 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,146 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm 0,868 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 0,922 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm 1,237 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
31 Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, cao 19,399 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 107,781 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 107,781 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 15,048 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
35 Trát xà dầm, vữa mác 75 90,92 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
36 Trát trần, vữa mác 75 72,32 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
37 Bả bằng ma tít vào tường 215,562 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 178,288 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 107,781 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 286,069 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 111,3 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 75 7 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
43 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 7 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
44 CC Lắp dựng cửa đi khung thép (bao gồm phụ kiện lắp đặt) 3,08 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
45 CC Lắp dựng Louver nhôm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) 11,75 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
46 Tủ hòa cho 02 máy phát điện 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
47 ACB 4P 2000A 65kA 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
48 ACB 4P 1600A 65KA 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
49 Cầu chì 6A + Đế 18 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
50 Đèn báo pha 12 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
51 MTC 1600/5A 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
52 PCT 1600/5A 4 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
53 MTC 2000/5A 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
54 PCT 2000/5A 4 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
55 Lắp đặt đồng hồ Ampe (0-1600A) + AS 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
56 Lắp đặt đồng hồ Ampe (0-2000A) + AS 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
57 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0-750V) + VS 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
58 Đồng hồ đa năng 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
59 Rơ le bảo vệ quá dòng OC 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
60 Rơ le bảo vệ điện áp , thấp áp UV/OV + timer + tg 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
61 Rơ le bảo vệ chạm đất EF 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
62 Bộ điều khiển hòa đồng bộ và tự động chia tải 2 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
63 Vỏ tủ trong nhà tole 2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, FORM 1 IP 31 + Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối (không bao gồm Busbar lên đến Busduct); kích thước: 2200x2400x800 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
64 Cầu chì 6A + Đế 18 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
65 Cầu chì động lực 100A + Đế 4 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
66 Chống sét lan truyền 280V, 3P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 110kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
67 Đèn báo pha 14 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
68 MTC 1600/5A 6 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
69 PCT 1600/5A 8 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
70 Lắp đặt đồng hồ Ampe (0-1600A) + AS 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
71 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (0-500V) + VS 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
72 Đồng hồ đa năng 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
73 Rơ le bảo vệ quá dòng OC 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
74 Rơ le bảo vệ điện áp , thấp áp UV/OV + timer + tg 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
75 Rơ le bảo vệ chạm đất EF 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
76 Relay trung gian 24VDC 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
77 Bộ điều khiển ATS dùng PLC 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
78 Khóa liên động cơ khí 2 ACB 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
79 ACB 4P 1600A 65KA 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
80 Cuộn đóng - MVS loại cố định 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
81 Cuộn cắt - MVS loại cố định 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
82 Motor nạp ACB 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
83 Tiếp điểm phụ ACB 4 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
84 ACB 4P 1600A 65KA 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
85 Cầu chì 6A + Đế 4 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
86 Đèn báo pha 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
87 MTC 1600/5A 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
88 Quạt hút 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
89 Cảm biến nhiệt 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
90 Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
91 MCCB 3P 630A 36KA 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
92 MCCB 3P 63A 36KA 12 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
93 Contactor 3P 63A 12 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
94 Tụ bù 3P 440V 25KA 12 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
95 Cuộn kháng tụ bù 12 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
96 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4c-240mm2 330 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
97 Lắp đặt cáp Cu/PVC 240 mm2 40 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 1,1 100m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
99 Đào mương chôn cáp, rộng 7,865 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,043 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
101 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,043 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
102 Đắp cát móng đường ống 2,75 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
103 Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 3,575 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
104 Gạch thẻ làm dấu đường cáp 200 viên Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
105 Dự phòng phí 1 gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V Nhà thầu nhập vào giá trị dự phòng là : 136.029.745 đồng Giá trị dự phòng cho gói thầu là : 136.029.745 đồng. Nhà thầu sẽ nhập giá trị này vào mục này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->