Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2020-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:06:00 đến ngày 2020-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Accord nhựa | 11 | hộp | Chât liệu nhựa dẻo, có thể uốn cong cho vào bìa acco nhựa, cố định chắc chắn hồ sơ tài liệu. Kẹp được ≥ 50 tờ giấy A4 định lượng 80 gsm. 1 hộp ≥ 50 cái | ||
| 2 | Agrafeuse số 10 | 241 | cái | Đồ bấm kim số 10 phải đóng được tối thiểu từ 02 tờ đến 10 tờ giấy, định lượng giấy 80gsm | ||
| 3 | Agrafeuse số 3 | 62 | cái | Đồ bấm kim số 3 phải đóng được tối thiểu từ 02 tờ đến 15 tờ giấy, định lượng giấy 80gsm | ||
| 4 | Bấm kim lớn 50LA hoặc tương đương | 2 | cái | có lò xo đàn hồi tốt, không làm bung kim hay rách giấy, bấm kim khoảng từ 20 đến 200 tờ, sử dụng loại kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 9 yards) | 56 | cuộn | Băng keo dễ xé được lớp giấy, dán được 2 mặt | ||
| 6 | Băng keo đục ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 100 yards) | 154 | cuộn | Băng keo phải đủ độ dai, dính, không bị rách khi kéo căng, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu | ||
| 7 | Băng keo giấy ≥ 2,5 phân (chiều dài ≥ 22 yards) | 344 | cuộn | Băng keo có màu trắng đục, có thể viết lên được, dễ dàng xé được bằng tay, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu | ||
| 8 | Băng keo giấy ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 22 yards) | 45 | cuộn | Băng keo có màu trắng đục, có thể viết lên được, dễ dàng xé được bằng tay, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu | ||
| 9 | Băng keo simili ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 12 yards) | 5 | cuộn | băng keo màu 1 mặt với chất liệu simili, nhiều màu | ||
| 10 | Băng keo trong ≥ 2 phân (chiều dài ≥ 17 yards) | 105 | cuộn | Băng keo phải đủ độ dai, dính, không bị rách khi kéo căng, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu | ||
| 11 | Băng keo trong ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 100 yards) | 250 | cuộn | Băng keo phải đủ độ dai, dính, không bị rách khi kéo căng, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu | ||
| 12 | Bảng mica trắng ≥ (1,2x1,8)m | 2 | cái | Bảng mica trắng, viết bút lông được, viền nhôm, bề mặt mica, có thể tẩy xóa được. | ||
| 13 | Bảng mica trắng ≥ (1,2x2)m | 2 | cái | Bảng mica trắng, viết bút lông được, viền nhôm, bề mặt mica, có thể tẩy xóa được. | ||
| 14 | Bảng mica trắng ≥ (1x1,2)m | 2 | cái | Bảng mica trắng, viết bút lông được, viền nhôm, bề mặt mica, có thể tẩy xóa được. | ||
| 15 | Bảng mica trắng ≥ (1x2)m | 2 | cái | Bảng mica trắng, viết bút lông được, viền nhôm, bề mặt mica, có thể tẩy xóa được. | ||
| 16 | Bảng tên có dây đeo | 734 | cái | Bảng tên chất liệu nhựa dẻo, dây đeo là dây dù. | ||
| 17 | Bìa 100 lá | 3 | cái | Bìa nhựa khổ A4, Bên trong gắn bìa nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy A4 | ||
| 18 | Bìa 40 lá | 3 | cái | Bìa nhựa khổ A4, Bên trong gắn bìa nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy A4 | ||
| 19 | Bìa 60 lá | 3 | cái | Bìa nhựa khổ A4, Bên trong gắn bìa nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy A4 | ||
| 20 | Bìa còng simili gáy ≥ 10 phân | 15 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng chứa còng ≥ 10 cm, có cây bật bên hông. Khổ ≥ F4 | ||
| 21 | Bìa còng simili gáy ≥ 3,5 phân | 46 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng simili gáy ≥ 3,5cm có 2 chiếc còng nhẫn, chứa được ≤ 250 tờ giấy A4 định lượng 80gsm | ||
| 22 | Bìa còng simili gáy ≥ 5 phân | 68 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng chứa còng ≥ 5cm , có cây bật bên hông. Khổ ≥ F4 | ||
| 23 | Bìa còng simili gáy ≥ 7 phân | 74 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng chứa còng ≥ 7cm, có cây bật bên hông. Khổ ≥ F4 | ||
| 24 | Bìa giấy ≥ khổ A3, định lượng ≥ 250gsm | 1.100 | bìa | Định lượng ≥ 250gsm, nhiều màu | ||
| 25 | Bìa giấy cứng ≥ 3 dây gáy ≥ 7 phân | 161 | cái | Bìa giấy có độ cứng cao, không bị gấp trong quá trình sử dụng. Có 3 dây cột 3 góc cố định để không để rơi giấy, hồ sơ | ||
| 26 | Bìa giấy cứng ≥ 3 dây gáy ≥ 10 phân | 295 | cái | Bìa giấy có độ cứng cao, không bị gấp trong quá trình sử dụng. Có 3 dây cột 3 góc cố định để không để rơi giấy, hồ sơ | ||
| 27 | Bìa giấy cứng ≥ 3 dây gáy ≥ 20 phân | 10 | cái | Bìa giấy có độ cứng cao, không bị gấp trong quá trình sử dụng. Có 3 dây cột 3 góc cố định để không để rơi giấy, hồ sơ | ||
| 28 | Bìa hồ sơ 1 kẹp | 10 | cái | Chất liệu nhựa mica. Có 1 kẹp, kẹp bằng kim loại, cứng cáp, không hoen gỉ. | ||
| 29 | Bìa may simili ≥ khổ A4 | 300 | cái | Bìa da may simili, có in chữ | ||
| 30 | Bìa nhựa 2 kẹp ≥ khổ F4 | 163 | cái | Chất liệu nhựa PP cứng, chắc, đường hàn có độ bền cao, bên trong có hai kẹp bằng sắt, cố định được hồ sơ tài liệu. | ||
| 31 | Bìa nhựa lá ≥ khổ A4 | 1.034 | cái | Chất liệu nhựa trong suốt, trắng, láng, kích thước (21x33)cm | ||
| 32 | Bìa nhựa lỗ ( 1 xấp ≥ 100 cái, trọng lượng ≥ 400g) | 110 | xấp | Sản phẩm trong suốt, ít phản quang. Thích hợp với những bìa lưu trữ, ví dụ: bìa còng cua, bìa còng bật ... | ||
| 33 | Bìa nhựa nút ≥ 36cm x 27cm | 1.198 | cái | Chất liệu nhựa, có nút nhựa gắn ở miệng bìa, lưu trữ được ≤ 20 tờ giấy A4 hoặc A5 định lượng 80gsm | ||
| 34 | Bic đỏ | 1.553 | cây | Màu đỏ, kích thước đầu bi ≥ 0.8mm, thiết kế theo dạng bấm. Nét mực ra êm, nhanh khô, bền màu | ||
| 35 | Bic xanh | 15.568 | cây | Màu xanh, kích thước đầu bi ≥ 0.8mm, thiết kế theo dạng bấm. Nét mực ra êm, nhanh khô, bền màu | ||
| 36 | Bic xanh bấm Uniclick 0,7 hoặc tương đương | 47 | cây | Màu xanh, kích thước đầu bi ≥ 0.7mm, thiết kế theo dạng bấm. Nét mực ra êm, nhanh khô, bền màu | ||
| 37 | Bic xanh nước Uniball 150 hoặc tương đương | 36 | cây | Màu xanh, kích thước đầu bi ≥ 0.5mm, thiết kế theo dạng nắp đậy. Bút viết nét chữ tươi màu, liên tục và không bị tắc mực. | ||
| 38 | Bút chì 2B | 371 | cây | Lõi chì màu đen, khi chuốt không bị gãy. Nét chì đậm, mịn, chiều dài ≥ 19 cm | ||
| 39 | Bút chì sáp | 202 | cây | Vỏ bút làm từ giấy, dễ bóc trong quá trình sử dụng, không cong vênh, vỏ có màu tươi sáng, chiều dài ≥ 17 cm | ||
| 40 | Bút dạ quang | 411 | cây | Đầu bút to, dẹt, độ phản quang hợp lý, mực không có mùi khó chịu, nhiều màu, chiều dài ≥ 10,5cm | ||
| 41 | Bút lông dầu lớn | 740 | cây | 2 đầu bút kích thước 0.8mm và 6 mm. Độ bám dính của mực tốt, 1 đầu nhỏ, 1 đầu lớn | ||
| 42 | Bút lông dầu nhỏ | 1.955 | cây | Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn có kích thước 0,9mm với ngòi kim | ||
| 43 | Bút lông viết bảng | 401 | cây | Màu mực tươi sáng, mau khô, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. Bề rộng nét viết 2.5mm | ||
| 44 | Bút xóa (1 tuýp ≥ 12ml) | 34 | cây | Dung tích mực 12ml. Đầu bút bằng kim loại, có lò xo đàn hồi tốt. | ||
| 45 | Cacbon ( 1 hộp ≥ 100 tờ) | 21 | hộp | Kích thước: (21x33)cm, dễ dàng khi dùng kê để viết giấy ra nhiều liên | ||
| 46 | Cây ghim giấy | 13 | cái | Đế nhựa có đường kính ≥ 85mm, Cây ghim inox có chiều dài ≥170mm | ||
| 47 | Dao rọc giấy (chiều dài ≥ 15 cm) | 41 | cái | Cán dao bọc nhựa cứng cáp, lưỡi dao sắc bén, lưỡi dao có bề rộng ≥ 1,5 cm | ||
| 48 | Dấu S222 hoặc tương đương | 120 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 49 | Dấu S223 hoặc tương đương | 70 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 50 | Dấu S224 hoặc tương đương | 50 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 51 | Dấu S300 (ngày tháng năm) hoặc tương đương | 5 | cái | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 52 | Dấu S830 hoặc tương đương | 5 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 53 | Dây thun khoanh ≥ 450g | 372 | bịch | Đường kính từ ≥40mm | ||
| 54 | Decal in mã vạch (2 tem) KT: 2cm x 5cm x 50m | 391 | cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Đề can dạng cuộn, có lớp keo dính ở dưới. | ||
| 55 | Decal in mã vạch (3 tem) KT: 1.6cm x 3cm x 50m | 50 | cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Đề can dạng cuộn, có lớp keo dính ở dưới. | ||
| 56 | Decal in mã vạch KT: 8.5cm x 8cm x 50m | 30 | cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Đề can dạng cuộn, có lớp keo dính ở dưới. | ||
| 57 | Đồ bấm lỗ ( loại 2 lổ) | 12 | cái | Đục 2 lỗ, có thể đục từ 30-35 tờ giấy định lượng 80gsm 1 lần | ||
| 58 | Đồ Chuốt bút chì | 55 | cái | Chất liệu nhựa, lưỡi chuốt làm bằng thép sắc bén, không gỉ, chiều dài ≥ 2,5cm | ||
| 59 | Đồ gỡ kim | 5 | cái | bằng chất liệu thép bền bỉ, có độ cứng cao, bọc lớp nhựa bên ngoài giúp thao tác êm tay và chống trơn trợt hiệu quả. | ||
| 60 | Giấy A3 80 Định lượng ≥ 80,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 10 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 61 | Giấy A4 70 Định lượng ≥ 70,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 3.011 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 62 | Giấy A4 80 Định lượng ≥ 80,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 970 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 63 | Giấy A4 80 (màu) Định lượng ≥ 80,1 ram/500 tờ) | 10 | Ram | Đúng định lượng giấy, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 64 | Giấy A5 80 Định lượng ≥ 80,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 3.243 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 65 | Giấy A5 80 màu hồng Định lượng ≥ 80, 1 ram/500 tờ) | 40 | Ram | Đúng định lượng giấy, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 66 | Giấy A5 80 màu xanh lá Định lượng ≥ 80, 1 ram/500 tờ) | 40 | Ram | Đúng định lượng giấy, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 67 | Giấy bìa A4 màu Định lượng ≥ 180, xấp/ 100 tờ | 10 | Xấp | Nhiều màu, khổ A4, bề mặt giấy trơn mịn | ||
| 68 | Giấy decal A4 -148 Ngang 3ô ,dài 11 ô = 33 ô/tờ | 8.124 | Tờ | Cỡ tem 66x25mm, gồm có 33 con tem trên 1 tờ đề can khổ A4 | ||
| 69 | Giấy decal tròn các màu KT: đường kính 1.5cm | 70.000 | Cái | Gồm các màu xanh lá, đỏ, vàng tùy theo bên mời thầu đặt. Có phủ lớp keo mỏng dễ dàng dán lên giấy. | ||
| 70 | Giấy nhiệt (Kích Thước: 76mm±5mm) 1 cuộn giấy có trọng lượng ≥ 100g | 4.667 | Cuộn | Sản phẩm gói giấy bạc, dán tem 2 đầu. Chiều dài ≥ 8cm | ||
| 71 | Giấy note (giấy ghi chú có keo) ≥7,6x7,6 | 159 | tép | 1 xấp ≥ 100 tờ, có lớp keo mỏng dễ dàng dán lên giấy tờ và gỡ ra không làm rách giấy tờ. | ||
| 72 | Giấy note trình ký (nhựa, có keo) | 20 | tép | 1 xấp gồm 5 tép, nhiều màu,1 tép ≥ 20 miếng dán nhỏ, có lớp keo mỏng dễ dàng dán lên giấy tờ và gỡ ra không làm rách giấy tờ. | ||
| 73 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 1 liên ) 1 thùng ≥ 1.500 tờ | 18 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 74 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 1 liên ) ngăn đôi 1 thùng ≥ 1.500 tờ | 10 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 75 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 2 liên ) 1 thùng ≥ 700 bộ | 16 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 76 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 2 liên ) ngăn đôi ,1 thùng ≥ 700 bộ | 65 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 77 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 3 liên ) 1 thùng ≥ 500 bộ | 17 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 78 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 3 liên ) ngăn đôi 1 thùng ≥ 500 bộ | 5 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 79 | Giấy VTLS 28 x 38 ( 1 liên ) 1 thùng ≥ 1.500 tờ | 3 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 80 | Gôm nhỏ (chiều dài ≥ 3cm) | 97 | cục | Dùng để tẩy xóa trên giấy của mực viết chì, có lớp bọc bên ngoài. | ||
| 81 | Kệ nhựa xéo | 60 | cái | Kệ rổ nhựa PP, kệ đứng 1 ngăn, bề ngang 10cm, được cắt xéo đầu trên, sản phẩm được vát đều, trơn láng các cạnh, không gây trầy xước da | ||
| 82 | Kéo cắt giấy lớn | 181 | cái | Cán nhựa, chiều dài lưỡi kéo ≥ 12 cm, cắt giấy, chiều dài cây kéo ≥ 20 cm | ||
| 83 | Kéo cắt thuốc lớn | 10 | cái | Cán nhựa, chiều dài lưỡi kéo ≥ 13 cm, cắt giấy, cắt thuốc, chiều dài cây kéo ≥ 23 cm | ||
| 84 | Keo khô (1 tuýp ≥ 22g) | 20 | chai | Keo màu trắng, độ bám dính tốt, không bị ướt giấy, trọng lượng ≥ 22g | ||
| 85 | Keo nước ( 1 tuýp ≥ 20ml) có trọng lượng ≥ 50g | 13.337 | chai | Sản phẩm dạng keo sệt, đầu tròn, có vải lưới, độ bám dính tốt | ||
| 86 | Kẹp giấy Double clip 15mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 51 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 87 | Kẹp giấy Double clip 19mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 168 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 88 | Kẹp giấy Double clip 25mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 150 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 89 | Kẹp giấy Double clip 32mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 105 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 90 | Kẹp giấy Double clip 41mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 67 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 91 | Kẹp giấy Double clip 51mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 59 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 92 | Kẹp sắt ≥ 8cm | 300 | cái | chiều rộng 8cm, lực kẹp 200 tờ được dùng để kẹp và lưu trữ chứng từ, hồ sơ, tài liệu dày với số lượng lớn | ||
| 93 | Kim Bấm 23/10 | 20 | Hộp | Độ cứng cao, dễ dàng đâm xuyên giấy, có thể bấm ≥ 60 tờ giấy định lượng 80gsm | ||
| 94 | Kim bấm số 10 ( 1 hộp ≥ 1000 kim) | 2.932 | hộp | Độ cứng cao, dễ dàng đâm xuyên giấy, có thể bấm ≥ 10 tờ giấy định lượng 80gsm | ||
| 95 | Kim bấm số 3 ( 1 hộp ≥ 1000 kim) | 637 | hộp | Độ cứng cao, dễ dàng đâm xuyên giấy, có thể bấm ≥ 20 tờ giấy định lượng 80gsm | ||
| 96 | Kim ghim số 2 ( 1 hộp ≥ 0,5g) | 18 | hộp | Một đầu tròn, một đầu nhọn, chiều dài ≥ 2,5cm | ||
| 97 | Kim kẹp tròn ( 1 hộp ≥ 90 cái) | 1.512 | hộp | Kim kẹp đầu tròn, chiều dài ≥ 2,5cm, dễ dàng kẹp giấy, không bị gỉ sét | ||
| 98 | Máy đóng số (6 số) | 2 | cái | Thân vỏ inox, tích hợp tampon, tạo liên tục số thứ tự, có 6 số | ||
| 99 | Máy tính 12 số | 4 | cái | Hàng chính hãng. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 100 | Mực dấu nhấn | 200 | chai | Chiều ngang ≥ 12cm, chiều dài ≥ 15cm. | ||
| 101 | Mực máy đóng số | 5 | chai | Đúng dung tích bên mời thầu yêu cầu. Sử dụng được nhiều lần, không bị khô, đóng cặn. | ||
| 102 | Pin 2A | 3.000 | viên | Pin tiểu AA. Điện áp 1.5V | ||
| 103 | Pin 3A | 1.084 | viên | Pin tiểu AAA. Điện áp 1.5V | ||
| 104 | Pin CR123A | 17 | viên | loại pin Lithium chất lượng cao. Điện áp 3V | ||
| 105 | Pin tròn CR2032 | 10 | viên | loại pin Lithium chất lượng cao. Điện áp 3V. Dạng nút | ||
| 106 | Pin trung | 563 | viên | Pin trung (C). Điện áp 1.5V | ||
| 107 | Ribbon mực in mã vạch ≥ 110mm x 300m | 52 | Cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Cuộn mực in không bị trầy xước, phù hợp và tương thích máy in mã vạch của bên mời thầu. | ||
| 108 | Sồ caro 20cm x 30cm, ≥ 250 trang luôn bìa/cuốn , trọng lượng 900g/cuốn | 164 | cuốn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa cứng, nền giấy caro trắng. | ||
| 109 | Sồ caro 25cm x 35cm, ≥ 250 trang luôn bìa/cuốn , trọng lượng 1kg/cuốn | 144 | cuốn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa cứng, nền giấy caro trắng. | ||
| 110 | Sồ caro 30cm x 40cm, ≥ 250 trang luôn bìa/cuốn , trọng lượng 1,5kg/cuốn | 47 | cuốn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa cứng, nền giấy caro trắng. | ||
| 111 | Tập ≥ 96 trang cả bìa / cuốn | 924 | cuốn | Kích thước ≥ (15x20), giấy màu trắng, có kẻ ô ly | ||
| 112 | Thước kẻ nhựa ≥ 3 tấc /cây | 198 | cái | Nhựa, dẻo, bề rộng ≥ 2,5cm, chữ số rõ ràng, không bị phai, mất số |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi