Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 07:32:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,426,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm Xây mới nhà bao gồm phần xây dựng , hoàn thiện, điện nước, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, và các hạng mục phụ trợ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa xã Vĩnh Xá 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Xá, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Quang Hiển: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Xá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương | 19,775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,722 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,806 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng hố móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,246 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,428 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,288 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (lấp đến cos đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,519 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly tạm tính TB=3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương | 13,519 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,407 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,433 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,711 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,421 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 100m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,155 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,801 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,088 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,086 | tấn |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,529 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,086 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm- APU1-0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | md |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,167 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,167 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,594 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm (Mx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,215 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,821 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,746 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,895 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | m2 |
| 64 | Gia công lan can chắn bậc tâm cấp phụ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can chắn bậc tâm cấp phụ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10x6x21cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,183 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 69 | Lát sàn sân khấu bằng gỗ Căm xe, dày 15mm (bao gồm cả lớp cao su non lót chống ẩm, sơn PU hoàn thiện và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,983 | m2 |
| 70 | Ốp gỗ MDF dày 12mm, phủ Verneer, Sơn PU bóng mờ (Ốp tường chắn 2 bên bậc sân khấu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,406 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,22 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,252 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,773 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài (tường lan can) xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,304 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,493 | m2 |
| 77 | Ốp tường WC, kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,264 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 79 | Ốp đá rối vào chân tường móng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,592 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,272 | m |
| 82 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,62 | m |
| 83 | Đắp hoa văn bê tông trang trí trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 84 | Đắp toàn bộ hoa văn bê tông trang trí trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 85 | Khung gỗ MDF hoa văn dày 2cm, KT 850x7180mm, viền xung quanh bằng phào gỗ MDF hoa văn, nền nhung đỏ để gắn chữ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m2 |
| 86 | Chữ inox mạ đồng cao 250mm (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ |
| 87 | Làm trần giật cấp nhôm C300 đục lỗ tiêu âm dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,887 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,685 | m2 |
| 90 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,821 | m2 |
| 91 | Đắp phào cổ trần thạch cao sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,74 | md |
| 92 | Bả bằng ma tít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,506 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,506 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.794,785 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,556 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh EU450 , phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,525 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh EU4400, mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,545 | m2 |
| 99 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 100 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,917 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 103 | Gia công lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,517 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,097 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,866 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 115 | Bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 116 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m3 |
| 119 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,839 | m3 |
| 120 | Láng đáy rãnh có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,75 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | m3 |
| 125 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 126 | Lấp đất chân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,633 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T (cự ly tạm tính TB=3km), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3/1km |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa , ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Van phao hình cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 151 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 163 | Dây cấp nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Ti treo đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Ti treo đai giữ ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 182 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,7 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 189 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 191 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 201 | Lắp đặt đèn trang trí- Đèn mắt trâu 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 202 | Đèn Led dây 7w/m trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4 | m |
| 203 | Lắp đặt Đèn Led pha 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Đèn lốp gắn trần KT300x300 bóng compact 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 208 | Đào móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,202 | 1m3 |
| 209 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 211 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 212 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 213 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 214 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 215 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ cho tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 218 | Cốt thép tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 219 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 220 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,323 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,319 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,958 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| C | SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,374 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,464 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,962 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,04 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,426 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,326 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,148 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,988 | m2 |
| 34 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,867 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3/1km |
| D | SÂN BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,344 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,62 | m3 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,2 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 6 | Lát nền sân bằng đá băm màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m2 |
| 11 | Đá bó vỉa (230x260x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 12 | Lắp đặt đá bó vỉa (230x260x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m3 |
| 14 | Ốp đá granite màu vàng vào mặt và thành bể, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,916 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,238 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,827 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,773 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,096 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,135 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 38 | Mua và đổ đất màu vào bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,691 | m3 |
| 39 | Đổ đất vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,691 | m3 |
| 40 | Mua cây hoa ban chiều cao khoảng 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 41 | Trồng cây hoa ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cây |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cây/năm |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3/1km |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,881 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,894 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,221 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,307 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m3/1km |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ mái tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,049 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,342 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,867 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,532 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,923 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m3/1km |
| F | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Hộp đấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Gia công, đóng cọc đồng tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 19 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (Vít nở, dây thít, hộp đấu...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 25 | Hộp đấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 32 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lăng Phun D13/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cuộn vòi D50,20m.16 bar+KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 35 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 36 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 37 | Tủ đựng hộp chữa cháy KT1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm (Trụ cấp nước chữa cháy 2 cửa D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lăng Phun D19/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Vòi đẩy D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Máy bơm điện chữa cháy (Q=12,5 l/s, H=45M.C.N): 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Máy bơm DIEZEL chữa cháy dự phòng (Q=12,5l/s, H=45M.C.N): 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 45 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường liên hợp KT: 500x600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt bồn nước mồi Inox 100 L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Giá đỡ để mồi máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 1m3 |
| 49 | Đắp nền hoàn trả mặt bằng đào đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 52 | Tê thu hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Cút hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Cút ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Tủ + Hệ thống điều chỉnh bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Chõ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Thép U80x50x5 (2 cây - 6m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,46 | kg |
| 70 | Ty treo M18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | thanh |
| 71 | Đai treo DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Đai treo DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Ubolt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 75 | Khoan rút lõi DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,825 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,407 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,472 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,876 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,576 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng nắp gang kt: 800x800x15mm (bao gồm cả khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,708 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3/1km |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 105 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,436 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay EU450, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 116 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Tượng bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn đầu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Ghế hội trường GTN67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Chiếc |
| 6 | Biển khẩu hiệu 2 bên cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 7 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Phông sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,83 | m2 |
| 9 | Rèm vải cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 10 | Điều hòa âm trần Daikin 36000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 11 | Loa Linearray cao cấp 3 chiều VAS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 12 | Loa siêu trầm đôi 18 inch VSA S218 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Loa kiểm tra VAS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Loa treo tường Gold Big toàn giải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 15 | Bộ công suất 4 kênh cho loa Array AAP U4800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 16 | Bộ công suất cho loa siêu trầm AAP SRD15000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 8 đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Thiết bị lọc tiếng Equalizes DBX 1231 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh DBX DriveRack PA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Quản lý nguồn thiết bị VinKtv V802 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Micro không dây VinKtv V8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Micro Để bàn Shure | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khung giá treo loa Array | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 25 | Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Dây loa chuyên dụng Somer 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 27 | Dây Audio Link 24 line đầu giắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Ống ghen bảo vệ dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 29 | Giắc Canon đực, cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 30 | Giắc Neutrik | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm Xây mới nhà bao gồm phần xây dựng , hoàn thiện, điện nước, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, và các hạng mục phụ trợ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 3 | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | cẩu lắp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất: 5 kW | Cắt gạch, đá | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nhựa | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đàm chặt | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi