Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218169-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220215516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 07:32:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,426,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm Xây mới nhà bao gồm phần xây dựng , hoàn thiện, điện nước, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, và các hạng mục phụ trợ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đàm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa xã Vĩnh Xá
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Xá, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Xá, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Xá, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Quang Hiển: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Xá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương19,775100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V219,7221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V340,806100m
4Đệm cát vàng hố móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,246100m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,428m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,847tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,34tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,288m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,711m3
14Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,728m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,591m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái sảnh phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
21Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (lấp đến cos đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,453100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,519100m3
23Vận chuyển tiếp cự ly tạm tính TB=3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương13,519100m3/1km
24Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,407100m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,972100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,433m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,711100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,329tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,421m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,341100m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,155m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,801m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,709m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,088m3
45Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
46Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,086tấn
47Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V463,5291m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,086tấn
51Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
52Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm- APU1-0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,474100m2
53Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,72md
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V410,167m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V410,167m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,594m3
57Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm (Mx1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,215m2
58Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,821m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,746m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,895m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,428m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,747m2
64Gia công lan can chắn bậc tâm cấp phụ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
65Lắp dựng lan can chắn bậc tâm cấp phụ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10x6x21cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
67Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,183m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
69Lát sàn sân khấu bằng gỗ Căm xe, dày 15mm (bao gồm cả lớp cao su non lót chống ẩm, sơn PU hoàn thiện và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,983m2
70Ốp gỗ MDF dày 12mm, phủ Verneer, Sơn PU bóng mờ (Ốp tường chắn 2 bên bậc sân khấu )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
71Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,406m2
72Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,22m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V326,252m2
74Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.411,773m2
75Trát tường ngoài (tường lan can) xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,304m2
76Trát trụ, cột, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,493m2
77Ốp tường WC, kích thước gạch 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,264m2
78Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
79Ốp đá rối vào chân tường móng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V118,592m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,5m
81Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,272m
82Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,62m
83Đắp hoa văn bê tông trang trí trên cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
84Đắp toàn bộ hoa văn bê tông trang trí trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
85Khung gỗ MDF hoa văn dày 2cm, KT 850x7180mm, viền xung quanh bằng phào gỗ MDF hoa văn, nền nhung đỏ để gắn chữ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3,212m2
86Chữ inox mạ đồng cao 250mm (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM)Mô tả kỹ thuật theo chương V34chữ
87Làm trần giật cấp nhôm C300 đục lỗ tiêu âm dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V283,887m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V138,685m2
90Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,821m2
91Đắp phào cổ trần thạch cao sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V142,74md
92Bả bằng ma tít vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,506m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,506m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.794,785m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,556m2
96Cửa đi 2 cánh EU450 , phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,525m2
97Cửa sổ 2 cánh EU4400, mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,545m2
99Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
100Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V21,9171m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
103Gia công lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
104Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,517m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,585100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,097100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,866100m2
108Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
110Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
115Bê tông nền sân đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
116Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
117Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
118Bê tông lót rãnh đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m3
119Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,839m3
120Láng đáy rãnh có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,75m2
122Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
123Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,332m3
125Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1221cấu kiện
126Lấp đất chân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,633m3
127Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
128Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T (cự ly tạm tính TB=3km), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3/1km
129Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt tê nhựa , ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
143Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt van khóa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
148Giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Van phao hình cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
151Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
153Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
163Dây cấp nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
166Lắp đặt ống nhựa, ĐK48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
167Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
168Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
176Lắp đặt nút bịt nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Ti treo đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Ti treo đai giữ ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
180Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
181Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5m
182Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V559,7m
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V395m
187Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
188Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
189Tủ điện tổng 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
191Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
195Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
197Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
200Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
201Lắp đặt đèn trang trí- Đèn mắt trâu 12wMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
202Đèn Led dây 7w/m trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V183,4m
203Lắp đặt Đèn Led pha 150wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204Lắp đặt Đèn lốp gắn trần KT300x300 bóng compact 20wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
205Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
208Đào móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2021m3
209Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,734m3
210Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
211Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
212Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158m3
213Cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
214Cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
215Xây bể chứa bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,879m3
216Ván khuôn gỗ cho tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
217Sản xuất tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
218Cốt thép tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
219Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,888m2
220Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,638m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
B NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8781m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
8Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,582m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3/1km
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,323m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,319m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9581m2
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
24Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47kg
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
C SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
12Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,374m3
13Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,759m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,804m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,464m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,962m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,04m
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,426m2
29Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
30Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,3261m2
32Lắp dựng lan can sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V48,148m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,988m2
34Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,867m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
38Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3/1km
D SÂN BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V136,344m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,62m3
3Lát nền sân bằng gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V1.136,2m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
6Lát nền sân bằng đá băm màu xanh rêuMô tả kỹ thuật theo chương V129,5m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4731m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,737m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923m2
11Đá bó vỉa (230x260x1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
12Lắp đặt đá bó vỉa (230x260x1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m3
14Ốp đá granite màu vàng vào mặt và thành bể, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,916m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,327m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,238m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,917m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,333m3
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8271m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,345m3
34Xây móng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,773m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,096m2
36Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,135m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043m3
38Mua và đổ đất màu vào bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V19,691m3
39Đổ đất vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V19,691m3
40Mua cây hoa ban chiều cao khoảng 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
41Trồng cây hoa banMô tả kỹ thuật theo chương V81 cây
42Quét vôi gốc cây, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V81cây
43Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V81cây/năm
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
45Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3/1km
E PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,139100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V244,881m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,061tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V209,096m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V78,894m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V88,221m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V306,307m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,271100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,271100m3/1km
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V39,28m2
14Tháo dỡ xà gồ mái treMô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,049m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,89m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3/1km
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,566100m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V162,342m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V79,867m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,532m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121,923m2
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m3/1km
F BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Hộp đấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
8Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
13Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V540m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Gia công, đóng cọc đồng tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
16Lắp đặt dây cáp CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
19Kẹp C D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vật tư phụ (Vít nở, dây thít, hộp đấu...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
24Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
25Hộp đấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
28Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V128m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Hộp chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
32Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lăng Phun D13/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cuộn vòi D50,20m.16 bar+KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
35Bình bột chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
36Bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
37Tủ đựng hộp chữa cháy KT1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm (Trụ cấp nước chữa cháy 2 cửa D65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lăng Phun D19/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Vòi đẩy D85Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
42Máy bơm điện chữa cháy (Q=12,5 l/s, H=45M.C.N): 1 = 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Máy bơm DIEZEL chữa cháy dự phòng (Q=12,5l/s, H=45M.C.N): 1 = 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
45Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường liên hợp KT: 500x600x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
46Lắp đặt bồn nước mồi Inox 100 LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Giá đỡ để mồi máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,251m3
49Đắp nền hoàn trả mặt bằng đào đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
50Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
52Tê thu hàn DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Cút hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Cút ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Tủ + Hệ thống điều chỉnh bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Chõ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Thép U80x50x5 (2 cây - 6m/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,46kg
70Ty treo M18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55thanh
71Đai treo DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Đai treo DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Ubolt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
75Khoan rút lõi DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8251m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
87Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,604m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,407m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,472m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,876m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7m2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V157,576m2
94Gia công lắp dựng nắp gang kt: 800x800x15mm (bao gồm cả khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,708m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3/1km
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
105Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6981m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
109Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,436m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,584m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m
114Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
115Cửa đi 1 cánh mở quay EU450, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
116Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Tượng bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Bàn đầu hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
5Ghế hội trường GTN67Mô tả kỹ thuật theo chương V256Chiếc
6Biển khẩu hiệu 2 bên cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
7Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Phông sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V250,83m2
9Rèm vải cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
10Điều hòa âm trần Daikin 36000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
11Loa Linearray cao cấp 3 chiều VASMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
12Loa siêu trầm đôi 18 inch VSA S218Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
13Loa kiểm tra VASMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
14Loa treo tường Gold Big toàn giảiMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
15Bộ công suất 4 kênh cho loa Array AAP U4800Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
16Bộ công suất cho loa siêu trầm AAP SRD15000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 8 đường vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Thiết bị lọc tiếng Equalizes DBX 1231Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Bộ xử lý tín hiệu âm thanh DBX DriveRack PA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Quản lý nguồn thiết bị VinKtv V802Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
21Micro không dây VinKtv V8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Micro Để bàn ShureMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Khung giá treo loa ArrayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 12UMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
25Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 16UMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
26Dây loa chuyên dụng Somer 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
27Dây Audio Link 24 line đầu giắcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Ống ghen bảo vệ dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V600m
29Giắc Canon đực, cáiMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
30Giắc NeutrikMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm Xây mới nhà bao gồm phần xây dựng , hoàn thiện, điện nước, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, và các hạng mục phụ trợ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
4 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 3 Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Cần trục ô tô cẩu lắp1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: 5 kW Cắt gạch, đá1
6 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Cắt, uốn sắt thép1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Đầm bê tông1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Đầm bê tông1
10 Máy hàn nhiệt Hàn ống nhựa1
11 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
12 Búa phá bê tông Phá dỡ1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đàm chặt1
14 Máy lu rung Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->