Gói thầu: 05-2022 SCL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225303-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 05-2022 SCL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220163212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 09:10:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,808,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83721259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67442517E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.365.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.097.625 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 05-2022 SCL: Xây lắp
Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Huỳnh Cung 1,2,3,4,5,6,7,8 Yên Ngưu 3, 4, TT Yên Ngưu, TT 105, TT Phân Lân, TT Vật tư Yên Xá, Bơm Cầu Bươu, Văn Điển 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng điện & hạ tầng kỹ thuật (địa chỉ : Số 2 ngách 295/17 Bạch Mai, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng , thành phố Hà Nội, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA: Huỳnh Cung 1,2,3,4,5,6,7,8 Yên Ngưu 3, 4, TT Yên Ngưu, TT 105, TT Phân Lân, TT Vật tư Yên Xá, Bơm Cầu Bươu, Văn Điển 1
B TBA Huỳnh Cung 1
1Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn2hộp
2'Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
3Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
4Lắp hộp công tơ 7hộp
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 35m
6Thu hồi ghíp10cái
7Tháo hộp công tơ 2hộp
8Tháo hộp công tơ 5hộp
9Thu hồi Hộp phân dây2hộp
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm221m
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm23m
12Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
13Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
C TBA Huỳnh Cung 2
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 1 bộ)2,76kg
2Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 2 bộ)40,36kg
3Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn2hộp
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
5Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
6Lắp hộp công tơ 6hộp
7Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 30m
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)2bộ
10Thu hồi ghíp10cái
11Tháo hộp công tơ 1hộp
12Tháo hộp công tơ 5hộp
13Thu hồi Hộp phân dây2hộp
14Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm218m
15Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm22m
16Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)1bộ
17Thu hồi xà (xà hòm công tơ)2bộ
18Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
19Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
D TBA Huỳnh Cung 3
1Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn4hộp
2Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 10m
3Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm20cái
4Lắp hộp công tơ 8hộp
5Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 1hộp
6Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 40m
7Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
8Thu hồi ghíp20cái
9Tháo hộp công tơ 8hộp
10Tháo hộp công tơ 1hộp
11Tháo Hộp phân dây4hộp
12Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm224m
13Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm23m
14Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm26m
15Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
16Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
E TBA Huỳnh Cung 4
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 1 bộ)2,76kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 1 bộ)15,84kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 1 bộ)20,18kg
4Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn2hộp
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
6Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
7Lắp hộp công tơ 4hộp
8Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 1hộp
9Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 20m
10Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)1bộ
14Thu hồi ghíp10cái
15Tháo hộp công tơ 1hộp
16Tháo hộp công tơ 2hộp
17Tháo hộp công tơ 1hộp
18Tháo hộp công tơ 1hộp
19Tháo Hộp phân dây2hộp
20Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm212m
21Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm23m
22Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm22m
23Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)1bộ
24Thu hồi xà (xà hòm công tơ)2bộ
25Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
26Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
F TBA Huỳnh Cung 5
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 2 bộ)5,52kg
2Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn3hộp
3'Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 7,5m
4Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm15cái
5Lắp hộp công tơ 11hộp
6Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 51m
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)2bộ
8Thu hồi ghíp15cái
9Tháo hộp công tơ 11hộp
10Thu hồi Hộp phân dây3hộp
11Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm233m
12Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm25m
13Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)2bộ
14Thu hồi xà (xà hòm công tơ)4bộ
15Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
16Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
G TBA Huỳnh Cung 6
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 0 bộ)8,28kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 2 bộ)31,68kg
3Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn2hộp
4Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
5Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
6Lắp hộp công tơ 5hộp
7Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 1hộp
8Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 25m
9Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)2bộ
11Thu hồi ghíp10cái
12Tháo hộp công tơ 1hộp
13Tháo hộp công tơ 4hộp
14Tháo hộp công tơ 1hộp
15Thu hồi Hộp phân dây2hộp
16Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm215m
17Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm23m
18Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm23m
19Thu hồi xà (xà hòm công tơ)2bộ
20Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
21Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
H TBA Huỳnh Cung 7
1Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn1hộp
2Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm7cái
4Lắp hộp công tơ 3hộp
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 18m
6Thu hồi ghíp7cái
7Tháo hộp công tơ 3hộp
8Thu hồi Hộp phân dây1hộp
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm29m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm22m
11Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
12Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
I TBA Huỳnh Cung 8
1Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn2hộp
2'Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
3Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm12cái
4Lắp hộp công tơ 5hộp
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 26m
6Thu hồi ghíp12cái
7Tháo hộp công tơ 5hộp
8Thu hồi Hộp phân dây2hộp
9Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm215m
10Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm23m
11Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
12Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
J TBA Yên Ngưu 3
1Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn1hộp
2Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 3m
3Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm5cái
4Lắp hộp công tơ 2hộp
5Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 1hộp
6Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 12m
7Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
8Thu hồi ghíp5cái
9Tháo hạ ATM 1 pha 40A8cái
10Tháo hạ ATM 3 pha 63A1cái
11Tháo hộp công tơ 2hộp
12Tháo hộp công tơ 1hộp
13Thu hồi Hộp phân dây1hộp
14Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm26m
15Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm23m
16Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm22m
17Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
18Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
K TBA Yên Ngưu 4
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 3 bộ)8,28kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT kép dọc (TL: 16.28kg/bộ x 1 bộ)16,28kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 1 bộ)20,18kg
4Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT kép dọc (TL: 20.76kg/bộ x 1 bộ)20,76kg
5Xà đỡ 4 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 23.26kg/bộ x 1 bộ)23,26kg
6Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn4hộp
7Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 10m
8Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm20cái
9Lắp hộp công tơ 12hộp
10Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 1hộp
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 72m
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 6m
13Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)3bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL: 16,28kg/bộ)1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 20,76kg/bộ)1bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 23,26kg/bộ)1bộ
18Thu hồi ghíp20cái
19Tháo hạ ATM 1 pha 40A54cái
20Tháo hạ ATM 3 pha 63A1cái
21Tháo hộp công tơ 5hộp
22Tháo hộp công tơ 9hộp
23Tháo hộp công tơ 1hộp
24Tháo Hộp phân dây4hộp
25Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm242m
26Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm23m
27Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm26m
28Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)3bộ
29Thu hồi xà (xà hòm công tơ)4bộ
30Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
31Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
L TBA Tập Thể Yên Ngưu
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 15 bộ)41,4kg
2Xà đỡ dây sau công tơ kép (TL: 2.7kg/bộ x 2 bộ)5,4kg
3Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 3 bộ)47,52kg
4Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột LT kép (TL: 16.28kg/bộ x 1 bộ)16,28kg
5Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 12 bộ)242,16kg
6Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT kép dọc (TL: 20.76kg/bộ x 2 bộ)41,52kg
7Xà đỡ 4 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 23.26kg/bộ x 11 bộ)255,86kg
8Xà đỡ 2 hòm 3 pha một mặt trên cột LT đơn (TL: 13.88kg/bộ x 1 bộ)13,88kg
9Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn35hộp
10Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 88m
11Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm185cái
12Lắp hộp công tơ 144hộp
13Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 5hộp
14Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 841m
15Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 31m
16Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)15bộ
17Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (TL: 2,7kg/bộ)2bộ
18Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)3bộ
19Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL: 16,28kg/bộ)1bộ
20Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)12bộ
21Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 20,76kg/bộ)2bộ
22Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 23,26kg/bộ)11bộ
23Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,88kg/bộ)1bộ
24Thu hồi ghíp187cái
25Tháo hạ ATM 1 pha 40A546cái
26Tháo hạ ATM 3 pha 63A5cái
27Tháo hộp công tơ 7hộp
28Tháo hộp công tơ 33hộp
29Tháo hộp công tơ 118hộp
30Tháo hộp công tơ 5hộp
31Thay Hộp phân dây35hộp
32Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2474m
33Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm215m
34Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm253m
35Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)17bộ
36Thu hồi xà (xà hòm công tơ)29bộ
37Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
38Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
M TBA Tập Thể 105
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 9 bộ)24,84kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 4 bộ)63,36kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 12 bộ)242,16kg
4Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn15hộp
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 38m
6Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm86cái
7Lắp hộp công tơ 62hộp
8Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 5hộp
9Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 466m
10Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 34m
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)9bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)4bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)12bộ
14Thu hồi ghíp88cái
15Tháo hộp công tơ 1hộp
16Tháo hộp công tơ 9hộp
17Tháo hộp công tơ 51hộp
18Tháo hộp công tơ 2hộp
19Tháo hộp công tơ 5hộp
20Tháo Hộp phân dây15hộp
21Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2189m
22Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm215m
23Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm223m
24Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)9bộ
25Thu hồi xà (xà hòm công tơ)16bộ
26Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
27Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
N TBA Tập Thể Phân Lân
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 14 bộ)38,64kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 4 bộ)63,36kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 18 bộ)363,24kg
4Xà đỡ 4 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 23.26kg/bộ x 1 bộ)23,26kg
5Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn24hộp
6Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 60m
7Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm120cái
8Lắp hộp công tơ 84hộp
9Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 2hộp
10Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 611m
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 13m
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)14bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)4bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)18bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 23,26kg/bộ)1bộ
16Thu hồi ghíp120cái
17Tháo hạ ATM 1 pha 40A333cái
18Tháo hạ ATM 3 pha 63A2cái
19Tháo hộp công tơ 1hộp
20Tháo hộp công tơ 83hộp
21Tháo hộp công tơ 2hộp
22Tháo Hộp phân dây24hộp
23Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2252m
24Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm26m
25Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm236m
26Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)14bộ
27Thu hồi xà (xà hòm công tơ)23bộ
28Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
29Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
O TBA Tập Thể Vật Tư Yên Xá
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 9 bộ)24,84kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 3 bộ)47,52kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 7 bộ)141,26kg
4Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT kép dọc (TL: 20.76kg/bộ x 2 bộ)41,52kg
5Xà đỡ 4 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 23.26kg/bộ x 2 bộ)46,52kg
6Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn17hộp
7Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 43m
8Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm85cái
9Lắp hộp công tơ 62hộp
10Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 1hộp
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 368m
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 5m
13Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)9bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)3bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)7bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 20,76kg/bộ)2bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 23,26kg/bộ)2bộ
18Thu hồi ghíp85cái
19Tháo hộp công tơ 13hộp
20Tháo hộp công tơ 52hộp
21Tháo hộp công tơ 1hộp
22Tháo Hộp phân dây17hộp
23Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2195m
24Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm23m
25Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm226m
26Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)9bộ
27Thu hồi xà (xà hòm công tơ)14bộ
28Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
29Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
P TBA Bơm Cầu Bươu
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 7 bộ)19,32kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 1 bộ)15,84kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 1 bộ)20,18kg
4Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT kép dọc (TL: 20.76kg/bộ x 1 bộ)20,76kg
5Xà đỡ 4 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 23.26kg/bộ x 2 bộ)46,52kg
6Xà đỡ hòm công tơ cột kép - 2H3f (TL: 14.46kg/bộ x 1 bộ)14,46kg
7Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột tròn11hộp
8Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 28m
9Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm57cái
10Lắp hộp công tơ 33hộp
11Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 4hộp
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 198m
13Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 20m
14Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)7bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)1bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 20,76kg/bộ)1bộ
18Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 23,26kg/bộ)2bộ
19Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL: 14,46kg/bộ)1bộ
20Thu hồi ghíp57cái
21Tháo hộp công tơ 1hộp
22Tháo hộp công tơ 11hộp
23Tháo hộp công tơ 25hộp
24Tháo hộp công tơ 4hộp
25Tháo Hộp phân dây11hộp
26Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2111m
27Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm212m
28Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm217m
29Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)7bộ
30Thu hồi xà (xà hòm công tơ)6bộ
31Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
32Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
Q TBA Văn Điển 1
1Xà đỡ dây sau công tơ (cột LT đơn) (TL: 2.76kg/bộ x 22 bộ)60,72kg
2Xà đỡ 2 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 15.84kg/bộ x 8 bộ)126,72kg
3Xà đỡ 3 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 20.18kg/bộ x 20 bộ)403,6kg
4Xà đỡ 4 hòm H4 một mặt trên cột LT đơn (TL: 23.26kg/bộ x 5 bộ)116,3kg
5Xà đỡ 2 hòm 3 pha một mặt trên cột LT đơn (TL: 13.88kg/bộ x 1 bộ)13,88kg
6Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột LT28hộp
7Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)-trên cột H17hộp
8Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 113m
9Lắp đặt Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm225cái
10Lắp hộp công tơ 142hộp
11Lắp hộp đã lắp các phụ kiện & ctơ, Hộp 12hộp
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 762m
13Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 57m
14Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ)22bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 15,84kg/bộ)8bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 20,18kg/bộ)20bộ
17Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 23,26kg/bộ)5bộ
18Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,88kg/bộ)1bộ
19Thu hồi ghíp225cái
20Tháo hộp công tơ 5hộp
21Tháo hộp công tơ 138hộp
22Tháo hộp công tơ 12hộp
23Tháo Hộp phân dây45hộp
24Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2429m
25Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm236m
26Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm268m
27Thu hồi xà ( xà đỡ dây sau công tơ)22bộ
28Thu hồi xà (xà hòm công tơ)34bộ
29Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công lắp mới0,5ca
30Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0 tấn vận chuyển vật liệu thi công thu hồi0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83721259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67442517E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.365.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.097.625 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Máy hàn điện Máy2
3 Máy phát điện >10kVA Máy2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->