Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 09:37:00 đến ngày 2022-03-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,975,195,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp II (Thi công xây dựng kho xăng dầu, lắp đặt thiết bị bể thép, trụ bơm và hệ thống phòng cháy chữa cháy).- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công phần điện công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH.+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện - công suất: ≥ 20 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ = 42 chân + 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,50 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥25 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực ≥ 80 tấn (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy chủ và hệ thống con đội nhỏ dùng lắp dựng bể thép, công suất ≥ 40 tấn/con đội (nhà thầu chứng minh sở hữu hoạc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lốc tôn cơ khí 3 trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất lốc tôn ≥ 0,2x2m (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho xăng dầu K38 (thuộc đề án KH-20)/ Quân khu 9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình công nghiệp từ hạng II trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021( trường hợp liên danh chỉ yêu cầu nội dung trên với nhà thầu thi công mục bể thép, cơ khí); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy, Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy, chữa cháy theo quy định tại khoản 2, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (trường hợp liên danh chỉ yêu cầu các nội dung trên đối với nhà thầu thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Quân khu 9, Địa chỉ: Số 91B, đường CMT8, P. An Thới, Q. Bình Thuỷ, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; địa chỉ: Phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 9, Địa chỉ: Số 91B, đường CMT8, P. An Thới, Q. Bình Thuỷ, TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 9, Địa chỉ: Số 91B, đường CMT8, P. An Thới, Q. Bình Thuỷ, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHẾ TẠO BỂ TRỤ ĐỨNG (CẢI TẠO BỂ) | |||
| 1 | Thép tấm 1500x6000x8mm (11,5 tấm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9996 | tấn |
| 2 | Thép tấm 1500x6000x8mm (11 tấm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6516 | tấn |
| 3 | Thép tấm 1500x6000x6mm (38,5 tấm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,6404 | tấn |
| 4 | Thép L100x100x12 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9834 | tấn |
| 5 | Thép tấm 1500x6000x5mm (12 tấm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,478 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8118 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép đáy bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép thành bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,8542 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,8542 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4656 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,464 | tấn |
| 12 | Gia công dầm mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7866 | tấn |
| 13 | Bu lông M18 + Ecu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 14 | Bu lông M12 + Ecu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dầm mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7866 | tấn |
| 16 | Gia công cầu thang lên bể + lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7998 | tấn |
| 17 | Bậc thang (tấm grating mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 18 | Cút 45 độ fi 42x3,037 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Sàn đỉnh thang (tấm grating mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Sàn chiếu nghỉ (tấm grating mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chi phí vận chuyển các tấm grating mạ kẽm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 22 | Cút 90o fi 42x3,037 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Bộ liên kết sàn chiếu nghỉ & sàn đỉnh thang M8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Bu lông M14x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 544 | bộ |
| 25 | Gia công kết cấu thép sàn thao tác mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 26 | Lắp sàn cầu thang lên bể, lan can bể, sàn thao tác mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4402 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Xây bậc thang lên bể 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4736 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | m3 |
| 33 | Trát bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 34 | Kiểm tra mối hàn thành bể bằng phương pháp chụp ảnh phóng xạ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | phim |
| 35 | Kiểm tra hút chân không 100% mối hàn đáy và đường hàn, liên kết giữa thành và đáy bể, mái bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,2008 | m |
| 36 | Kiểm tra đường hàn thành bể bằng phương pháp thẩm thấu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 756,624 | m |
| 37 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.237,3646 | 1 m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ+2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,3944 | 1m2 |
| 39 | Sơn epoxy 3 lop ngoài bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.115,9702 | 1m2 |
| 40 | Sơn epoxy 3 lớp bên ngoài bể dày 290 microns | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.115,96 | m2 |
| 41 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 689,3632 | m2 |
| 42 | Sơn epoxy 3 lop trong bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 511,6242 | m2 |
| 43 | Sơn epoxy 3 lớp bên trong bể dày 290 microns | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 511,6 | m2 |
| 44 | Quét mặt dưới đáy bể bằng 2 lớp nhựa đường số 3 nóng chảy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355,4782 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2954 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7276 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,371 | 100m2 |
| 48 | Thử áp lực bể bằng nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 49 | Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể chứa tạm tính 10% chi phí thử bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| B | MÓNG BỂ TRỤ ĐỨNG (MÓNG BỂ) | |||
| 1 | Cọc BTLT ứng suất trước D350A (mua sẵn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.512 | m |
| 2 | Cẩu cọc ra khỏi phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cấu kiện |
| 3 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 4m, đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 4 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc D350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | mối nối |
| 6 | Cắt cọc bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,8148 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6436 | 100m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn lọc cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8902 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8994 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,2534 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6966 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép móng (chi tiết dầm móng bản vẽ 1-MO-1/3, thép số 11) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép móng (chi tiết dầm móng bản vẽ 1-MO-1/3, thép số 11) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép neo bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 20 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4714 | m2 |
| 21 | Sơn expoxy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 22 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại bằng công nghệ sơn ngập nước, chiều dày lớp sơn 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 23 | Bu lông M25x1190 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0002 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,733 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 29 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bê tông cát nhựa dày 80 (Tạm tính trọng lượng riêng của BT cát nhựa là 2,205 tấn/1m3) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5032 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 100m3/km |
| C | ĐÊ NGĂN CHÁY - HÀNG RÀO PHUN SƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 13 | Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | 100m2 |
| 17 | Gia công hệ giá dỡ hàng rào phun sương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7435 | tấn |
| 18 | Gu dông M6x147 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 19 | Bu lông M14x70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420 | bộ |
| 20 | Đinh vít M4a500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 910 | bộ |
| 21 | Bu lông M16x450 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 22 | Lắp dựng hệ giá đỡ hàng rào phun sương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | tấn |
| 23 | Ốp tôn bao che dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,072 | 100m2 |
| 24 | Lưới đen chống nắng khổ 6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m |
| 26 | Đục lỗ ống D34 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 588,3333 | lỗ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3/km |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| D | TRẠM BƠM DẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bo nền bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 5 | Đắp cát hạt trung bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cổ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x800 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bp chân cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông bo chân cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 17 | Phá bo nền xây gạch chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 18 | Xây bo nền tiểu đảo bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 19 | Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m2 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5602 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,044 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ tôn diềm mái trục 4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép khung diềm mái trục 4 bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép dầm mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 28 | Bu lông M12x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 33 | Gia công kết cấu thép giằng mái, giằng đầu cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép giằng mái, giằng đầu cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,962 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2909 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc tôn phẳng dày 0,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 38 | Ốp diềm mái tôn phẳng dày 0,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm; L=4,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 44 | Đai giữ máng nước thép 40x5mm mạ kẽm; L=655mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3/km |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,928 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XUẤT XITEC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2704 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7944 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,655 | 100m |
| 5 | Đắp cát hạt trung bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3501 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0703 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cổ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1437 | tấn |
| 15 | Xây bo nền tiểu đảo bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2345 | 100m3 |
| 17 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8226 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 20 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép dầm mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1302 | tấn |
| 24 | Bu lông M22x250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6631 | tấn |
| 27 | Tăng đơ fi 20; L=450 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Bu lông M14x70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép sàn thao tác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2721 | tấn |
| 31 | Long đen đồng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Bạt đồng 30x4,5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Gu dông M20x800 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Đệm cao su 50x50x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Vít M10x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Vít M4x15 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Bu lông M12x80 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Gia công kết cấu thép thang sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2397 | tấn |
| 39 | Bu lông M16x600 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M16x60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép sàn thao tác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,6983 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | 100m2 |
| 44 | Úp nóc tôn phẳng dày 0,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 45 | Ốp góc tôn phẳng dày 0,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 46 | Ốp diềm mái tôn phẳng dày 1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển 4000 mét) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3/km |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,542 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,542 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng 4000 mét) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,71 | m3 |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m |
| 4 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,175 | m |
| 5 | Ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,3498 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,5797 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 3 lớp vải thủy tinh d = 9 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 67-89mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Cút 90o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cút 90o ống 4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cút 90o ống 2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút 45o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90o ống 4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 45o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê nối ống 6"x6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tê nối ống 6"x4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nối ống 6"x6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bích nối 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bích nối 1-1/2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Bích nối 1" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Bích bịt 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích nối 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích nối 1-1/2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích nối 1" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích bịt 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 40 | Sockolet 3000# 4"x1" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt sockolet 3000# 4"x1" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cầu đồng nối bích 6" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 43 | Cầu đồng nối bích 4" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cầu đồng nối bích 3" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Cầu đồng nối bích 2" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Cầu đồng nối bích 1-1/2" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Cầu đồng nối bích 1" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M20x110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176 | bộ |
| 49 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 50 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 51 | Đệm bích 6" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 52 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Đệm bích 3" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Đệm bích 2" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Đệm bích 1-1/2" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Đệm bích 1" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống thép, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống thép, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống thép, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép, ống 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 61 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| G | CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM DẦU | |||
| 1 | Ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,225 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5025 | m |
| 4 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,24 | m |
| 5 | Ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5025 | m |
| 6 | Ống thép 10'' fi 273,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,023 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,3079 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5, ĐK ống 273x8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m |
| 14 | Cút 90o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Cút 45o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cút 45o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 45o ống 6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 45o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê nối ống 6"x6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Tê nối ống 6"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Tê nối ống 3"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tê nối ống 3"x2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nối ống 6"x6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nối ống 6"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nối ống 3"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nối ống 3"x2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Ống thót lệch tâm 4"x6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thót lệch tâm 4"x6" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 33 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Bích nối 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bích bịt 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích nối 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích bịt 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 42 | Cầu đồng nối bích 6" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Cầu đồng nối bích 4" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cầu đồng nối bích 3" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 45 | Cầu đồng nối bích 2" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M20x110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | bộ |
| 47 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | bộ |
| 48 | Đệm bích 6" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Đệm bích 3" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Đệm bích 2" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống thép, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống thép, ống 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 58 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| H | CÔNG NGHỆ TRẠM XUẤT Ô TÔ | |||
| 1 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3498 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3498 | m2 |
| 5 | Cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê nối ống 3"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nối ống 3"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Bích bịt 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích bịt 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 13 | Cầu đồng nối bích 3" - dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 15 | Đệm bích 3" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Ống lắp sen so đo nhiệt độ 1/2" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống lắp sen so đo nhiệt độ 1/2" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống thép, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 21 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| I | GỐI ĐỠ ỐNG CÔNG NGHỆ - RÃNH - SÀN THAO TÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7635 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,027 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2939 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 7 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | m3 |
| 8 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống công nghệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6412 | tấn |
| 9 | Bu lông M16x450 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Gu dông M12x492 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 12 | Gu dông M12x353 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Gu dông M12x291 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 14 | Lắp kết cấu thép gối đỡ ống công nghệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 15 | Gối chế tạo tại hiện trường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ+2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1456 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7563 | 100m |
| 20 | Đắp cát hạt trung đầm chặt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5595 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3322 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0766 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | 100m3 |
| 32 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3114 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng sàn thao tác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1474 | m3 |
| 39 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 40 | Gia công kết cấu thép sàn thao tác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 41 | Bu lông M16x450 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép sàn thao tác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ+2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2425 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4268 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4268 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2432 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng máy bơm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0761 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,261 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,261 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,044 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m3/km |
| J | THIẾT BỊ BỂ 1000M3 (BỂ XĂNG) | |||
| 1 | Mặt bích 8" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mặt bích 10" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt bích 8"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt mặt bích 10"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,271 | m |
| 6 | Ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | m |
| 7 | Ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 8 | Khoét lỗ fi 25 ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | 10 lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren; L=0,38m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 14 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 15 | Gia công bích ren fi 406- fi 276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép ren fi 406-fi276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống co giãn 10" (Engine exhaust beloow) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bu lông M20x120 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Bu lông M24x130 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Nắp lỗ đo mức thủ công 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt nắp lỗ đo mức thủ công 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 22 | Đệm bích 8" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đệm bích 10" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 25 | Bu lông M10x10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 27 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1 m2 |
| 28 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1m2 |
| 29 | Mặt bích 8" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Mặt bích 10" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích 8" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt mặt bích 10" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,271 | m |
| 34 | Ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | m |
| 35 | Ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 36 | Khoét lỗ ống fi 25 ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren; L=0,38m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đoạn ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 42 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 43 | Gia công bích ren fi 406- fi 276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép ren fi 406-fi276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Ống co giãn 10" (Engine exhaust beloow) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đệm bích 8" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Đệm bích 10" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Bu lông M20x120 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Bu lông M24x130 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 50 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 51 | Bu lông M10x10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 53 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1 m2 |
| 54 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1m2 |
| 55 | Mặt bích 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lặp đặt mặt bích 4"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Mặt bích 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt bích 6"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m |
| 60 | Khoét lỗ fi 25 ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | 10 lỗ |
| 61 | Lắp đặt ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 62 | Ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80) - đầu có ren | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | m |
| 63 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m |
| 64 | Ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 65 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80) - đầu có ren; L=0,38m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 69 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 70 | Bích ren (NPS 6") - class 150 (Bích gia công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bích ren (NPS 6")-class 150 (Bích gia công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 72 | Bu lông M16x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Bu lông M20x100 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 74 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Đệm bích 6" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 78 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5907 | 1 m2 |
| 79 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5907 | 1m2 |
| 80 | Gia công bich thép 20 inch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 81 | Lắp đặt bich thép 20 inch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 82 | Gia công thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 84 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 85 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 86 | Bu lông M16x45 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 87 | Đệm bích 20" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9023 | 1 m2 |
| 89 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 1m2 |
| 90 | Mặt bích 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt bích 4"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 92 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m |
| 93 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 95 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 96 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Bu lông M16x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 1 m2 |
| 99 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 1m2 |
| 100 | Mặt bích 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt bích 3"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 102 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m |
| 103 | Lắp đặt đoạn ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 105 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 106 | Bu lông M16x100 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2337 | 1 m2 |
| 108 | Mặt bích 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt bích 2"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 110 | Ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m |
| 111 | Lắp đặt đoạn ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40); L=0,1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Ống thót đồng tâm 3"x2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thót đồng tâm 3"x2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m |
| 115 | Khoét lỗ ống fi 15 ống 3" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0547 | 10 lỗ |
| 116 | Lắp đặt ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 117 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 118 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 119 | Đệm bích 2" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Bu lông M16x80 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 122 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 123 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | 1 m2 |
| 124 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | 1m2 |
| 125 | Gia công nắp đậy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 126 | Lắp đặt nắp đậy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 127 | Tay cầm thép fi 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7404 | kg |
| 128 | Gia công mặt bích fi 832 day 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 129 | Lắp đặt mặt bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 130 | Đệm bích 24" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Gia công kết cấu thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 132 | Lắp đặt kết cấu thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 133 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 134 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 135 | Gia công ktấm bịt, tâm đỡ, bạc chặn.. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kết cấu thép tấm bịt... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 137 | Thép ống fi 60,3x5,54 làm cách tay đòn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,0418 | kg |
| 138 | Lắp đặt cánh tay đòn fi 60,3x5,54 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 139 | Cút 90o - fi 60,3x5,54 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 90o fi 60,3x5,54 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Bu lông M20x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 142 | Bu lông vòng M20x315 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7647 | 1 m2 |
| 144 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | 1m2 |
| 145 | Mặt bích 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt mặt bích 6"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 147 | Ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | m |
| 148 | Ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m |
| 149 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80); L=0,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 152 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 153 | Ống thót đồng tâm 6"x10" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thót đồng tâm 6"x10" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Ống thép 10" fi 273,1x9,27 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8643 | m |
| 156 | Lắp đặt ống thép 10" fi 273,1x9,27 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m |
| 157 | Khoan lỗ fi 25 ống 10" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 10 lỗ |
| 158 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 159 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 160 | Bu lông M20x100 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 161 | Đệm bích 6" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Gu dông M12x900 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5322 | 1 m2 |
| 164 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5275 | m |
| 165 | Ống thép 4" fi 114,3x8,56 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | m |
| 166 | Lắp đặt ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 167 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x8,56 (SCH-80); L=0,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Mặt bích 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt bích 4"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 170 | Cút 90o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 173 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 174 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 175 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 176 | Bu lông M16x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 177 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Gia công chụp chống xoay 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 179 | Lắp đặt chup chống xoay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 180 | Cút 45o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 45o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1782 | 1 m2 |
| 183 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | 1m2 |
| 184 | Ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m |
| 185 | Ống thép 2" fi 60,3x5,54 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 186 | Lắp đặt ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 187 | Lắp đặt đoạn ống thép 2" fi 60,3x5,54 (SCH-80); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Mặt bích 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt mặt bích 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 190 | Cút 90o ống 2" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90o ống 2" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 193 | Lắp kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 194 | Bu lông M16x85 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 195 | Đệm bích 2" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2915 | 1 m2 |
| 197 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 1m2 |
| 198 | Mặt bích 1-1/2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt mặt bích 1-1/2"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 200 | Ống thép 1-1/2" fi 48,3x5,08 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | m |
| 201 | Lắp đặt đoạn ống thép 1-1/2" fi 48,3x5,08 (SCH-80); L=0,25m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ BỂ 1000M3 (BỂ DO) | |||
| 1 | Mặt bích 8" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mặt bích 10" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt bích 8"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt mặt bích 10"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,271 | m |
| 6 | Ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | m |
| 7 | Ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 8 | Khoét lỗ fi 25 ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | 10 lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren; L=0,38m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 14 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 15 | Gia công bích ren fi 406- fi 276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép ren fi 406-fi276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống co giãn 10" (Engine exhaust beloow) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bu lông M20x120 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Bu lông M24x130 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Nắp lỗ đo mức thủ công 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt nắp lỗ đo mức thủ công 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 22 | Đệm bích 8" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đệm bích 10" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 25 | Bu lông M10x10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 27 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1 m2 |
| 28 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1m2 |
| 29 | Mặt bích 8" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Mặt bích 10" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích 8" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt mặt bích 10" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,271 | m |
| 34 | Ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | m |
| 35 | Ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 36 | Khoét lỗ ống fi 25 ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x6,35 (SCH-20); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đoạn ống thép 8" fi 219,1x12,7 (SCH-80) - 1 đầu có ren; L=0,38m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đoạn ống thép 10" fi 273,1x6,35 (SCH-20); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 42 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 43 | Gia công bích ren fi 406- fi 276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép ren fi 406-fi276,4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Ống co giãn 10" (Engine exhaust beloow) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đệm bích 8" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Đệm bích 10" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Bu lông M20x120 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Bu lông M24x130 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 50 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 51 | Bu lông M10x10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 53 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1 m2 |
| 54 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | 1m2 |
| 55 | Mặt bích 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lặp đặt mặt bích 4"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Mặt bích 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt bích 6"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m |
| 60 | Khoét lỗ fi 25 ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,364 | 10 lỗ |
| 61 | Lắp đặt ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 62 | Ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80) - đầu có ren | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3819 | m |
| 63 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m |
| 64 | Ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 65 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80) - đầu có ren; L=0,38m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 69 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 70 | Bích ren (NPS 6") - class 150 (Bích gia công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bích ren (NPS 6")-class 150 (Bích gia công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 72 | Bu lông M16x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Bu lông M20x100 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 74 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Đệm bích 6" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 78 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5907 | 1 m2 |
| 79 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5907 | 1m2 |
| 80 | Gia công bich thép 20 inch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 81 | Lắp đặt bich thép 20 inch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 82 | Gia công thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 84 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 85 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 86 | Bu lông M16x45 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 87 | Đệm bích 20" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9023 | 1 m2 |
| 89 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 1m2 |
| 90 | Mặt bích 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt bích 4"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 92 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m |
| 93 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 95 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 96 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Bu lông M16x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 1 m2 |
| 99 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 1m2 |
| 100 | Mặt bích 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt bích 3"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 102 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m |
| 103 | Lắp đặt đoạn ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 105 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 106 | Bu lông M16x100 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2337 | 1 m2 |
| 108 | Mặt bích 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt bích 2"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 110 | Ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m |
| 111 | Lắp đặt đoạn ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40); L=0,1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Ống thót đồng tâm 3"x2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thót đồng tâm 3"x2" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m |
| 115 | Khoét lỗ ống fi 15 ống 3" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0547 | 10 lỗ |
| 116 | Lắp đặt ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 117 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 118 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 119 | Đệm bích 2" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Bu lông M16x80 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 122 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 123 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | 1 m2 |
| 124 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1327 | 1m2 |
| 125 | Gia công nắp đậy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 126 | Lắp đặt nắp đậy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 127 | Tay cầm thép fi 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7404 | kg |
| 128 | Gia công mặt bích fi 832 day 12 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 129 | Lắp đặt mặt bích | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 130 | Đệm bích 24" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Gia công kết cấu thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 132 | Lắp đặt kết cấu thân thép dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 133 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 134 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 135 | Gia công ktấm bịt, tâm đỡ, bạc chặn.. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kết cấu thép tấm bịt... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 137 | Thép ống fi 60,3x5,54 làm cách tay đòn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,0418 | kg |
| 138 | Lắp đặt cánh tay đòn fi 60,3x5,54 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 139 | Cút 90o - fi 60,3x5,54 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 90o fi 60,3x5,54 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Bu lông M20x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 142 | Bu lông vòng M20x315 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7647 | 1 m2 |
| 144 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | 1m2 |
| 145 | Mặt bích 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt mặt bích 6"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 147 | Ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | m |
| 148 | Ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m |
| 149 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x10,97 (SCH-80); L=0,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đoạn ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40); L=0,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 152 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 153 | Ống thót đồng tâm 6"x10" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thót đồng tâm 6"x10" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Ống thép 10" fi 273,1x9,27 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8643 | m |
| 156 | Lắp đặt ống thép 10" fi 273,1x9,27 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m |
| 157 | Khoan lỗ fi 25 ống 10" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 10 lỗ |
| 158 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 159 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 160 | Bu lông M20x100 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 161 | Đệm bích 6" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Gu dông M12x900 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5322 | 1 m2 |
| 164 | Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5275 | m |
| 165 | Ống thép 4" fi 114,3x8,56 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | m |
| 166 | Lắp đặt ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 167 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x8,56 (SCH-80); L=0,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Mặt bích 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt mặt bích 4"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 170 | Cút 90o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 173 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 174 | Gia công vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 175 | Lắp vành tăng cường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 176 | Bu lông M16x90 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 177 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Gia công chụp chống xoay 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 179 | Lắp đặt chup chống xoay | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 180 | Cút 45o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 45o ống 4" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1782 | 1 m2 |
| 183 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | 1m2 |
| 184 | Ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m |
| 185 | Ống thép 2" fi 60,3x5,54 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m |
| 186 | Lắp đặt ống thép 2" fi 60,3x3,91 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 187 | Lắp đặt đoạn ống thép 2" fi 60,3x5,54 (SCH-80); L=0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Mặt bích 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt mặt bích 2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 190 | Cút 90o ống 2" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90o ống 2" - SCH-40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 193 | Lắp kết cấu thép gối đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 194 | Bu lông M16x85 + Đai ốc + Đệm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 195 | Đệm bích 2" dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2915 | 1 m2 |
| 197 | Sơn bên ngoài bể dầy 3 lớp tổng cộng 290 Mcr | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 1m2 |
| 198 | Mặt bích 1-1/2" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt mặt bích 1-1/2"-150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 200 | Ống thép 1-1/2" fi 48,3x5,08 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | m |
| 201 | Lắp đặt đoạn ống thép 1-1/2" fi 48,3x5,08 (SCH-80); L=0,25m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ PCCC CHO BỂ 1000M3 | |||
| 1 | Ống thép 4" D100x2 (chủ đầu tư cấp) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,15 | m |
| 2 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,5 | m |
| 3 | Khoan lỗ fi 6 ống 3" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 10 lỗ |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,7114 | m2 |
| 5 | Nhân công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m |
| 6 | Nhân công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m |
| 7 | Nhân công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 8 | Nhân công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ+2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,77 | m2 |
| 16 | Cút 45o ống 4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút 45o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Nhân công lắp đặt cút 45o ống 4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Nhân công lắp đặt cút 45o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Tê nối ống 4"x4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Tê nối ống 3"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nối ống 4"x4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nối ống 3"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Ống thót đồng tâm 4"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thót đồng tâm 4"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Bích bịt 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Nhân công lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 30 | Nhân công lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cặp bích |
| 31 | Nhân công lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 32 | Nhân công lắp đặt bích bịt 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 33 | Đệm bích 6" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Đệm bích 3" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Bu long (Đai ốc + Đệm) M20x110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 37 | Bu long (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 416 | bộ |
| 38 | Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 40 | Ống thép 4" fi 114,3x8,56 (SCH-80) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | m |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống thép 4" fi 114,3x8,56 (SCH-80); L=0,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 44 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bu long (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 46 | Gia công kết cấu thép vành tăng cưởng dày 6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 48 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| M | MẶT BẰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép 6 inch 168,3x7,11 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống thép 4" D100x2 (chủ đầu tư cấp) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,375 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,375 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,725 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,725 | 1m2 |
| 12 | Cút 90o ống 4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tê nối ống 6"x4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê nối ống 4"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nối ống 4"x3" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 26 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M20x110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | bộ |
| 28 | Đệm bích 6" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Đệm bích 3" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống thép, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống thép, ống 4" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 34 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| N | CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép 6" D150x3,25 (chủ đầu tư cấp) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m |
| 2 | Ống thép 4" D100x2 (chủ đầu tư cấp) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,03 | m |
| 3 | Ống thép 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5025 | m |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9959 | 1 m2 |
| 5 | Nhân công Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 6" D150x3,25 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,996 | 1m2 |
| 9 | Cút 90o ống 6" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút 90o ống 4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90o ống 4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Tê nối ống 6"x4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Nhân công Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Ống thót lệch tâm 4"x6" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ống thót đồng tâm 3"x4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Nhân công Lắp đặt ống thót lệch tâm 4"x6" (SCH-5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Nhân công Lắp đặt ống thót đồng tâm 3"x4" (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích nối 6" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích nối 4" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích nối 3" - 150#RF | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M20x110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 26 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 27 | Đệm bích 6" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đệm bích 3" - dày 3mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống thép, ống 6" D150x3,25 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép, ống 4" D100x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống thép, ống 3" fi 88,9x5,49 (SCH-40) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 35 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| O | GỐI ỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,991 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 7 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 8 | Gia công kết cấu thép gối đỡ ống công nghệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5873 | tấn |
| 9 | Bu lông M16x450 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | bộ |
| 10 | Bu lông M12x450 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Gu dông M12x492 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Gu dông M12x353 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 13 | Gu dông M12x291 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Lắp kết cấu thép gối đỡ ống công nghệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ+2 nước sơn màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,143 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4988 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2993 | 1m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1995 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8898 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng máy bơm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | m3 |
| 23 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1375 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,116 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3/1km |
| P | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp khóa (W500xH600xD250)mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thanh đồng cái Cu-65A/380V/3P+N | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 10m |
| 3 | Thanh cái đồng CU-65A/380V/3P+N | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P: 60A (15kA) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biến dòng TI 100/5A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế 0 - 100A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vôn kế 0 - 500V | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P: 40A (10kA) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB - 2P: 16A (6kA) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động từ 25A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le nhiệt 25A (đi kèm khởi động từ 25A) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút ấn (Start - stop) phòng nổ (Eex-ia-IIB T3) lắp tại đặt nhà xuất ô tô - xitec | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút ấn (Start - stop) phòng nổ (Eex-ia-IIB T3) lắp tại đặt trạm bơm dầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp khóa (W500xH600xD250)mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P: 75A (15kA) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biến dòng TI 100/5A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Ampe kế 0 - 100A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vôn kế 0 - 500V | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ khởi động mềm cho động cơ bơm 30kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khởi động từ (đi kèm khởi động mềm 30kW) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rơ le nhiệt (đi kèm khởi động mềm 30kW) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút ấn (Start - stop) phòng nổ (Eex-ia-IIB T3) lắp tại đặt trạm bơm PCCC | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x4)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 60x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công (tháo dỡ tấm đan hào cáp hiện hữu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m 2x18W/220V trong hộp phòng nổ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ 155x130x58 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngã thép tráng kẽm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp chia dây 4 ngã thép tráng kẽm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Kéo rải dây thu sét bằng thép tròn fi 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét trên mái H=0,6m (kim chế tạo sẵn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Dây thu sét bằng thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Bản thép 400x80x5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 46 | Hàn bản thép 400x80x5 vào cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 10m đường hàn |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC (1x25)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi 42 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi 27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép dẹt -40x4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công (tháo dỡ tấm đan hào cáp hiện hữu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 59 | Xây hào cáo bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2484 | m3 |
| 60 | Trát thành hào cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 61 | Đắp cát hào cáp điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn tròn 40W/220V trong hộp phòng nổ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngã thép tráng kẽm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Kéo rải dây thu sét bằng thép tròn fi 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét trên mái H=0,6m (kim chế tạo sẵn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Dây thép dẹt - 25x4 làm đai cố định dây thu sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi 42 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi 27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép dẹt -40x4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 83 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công (tháo dỡ tấm đan hào cáp hiện hữu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 85 | Gia công cột thu sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 86 | Kim thu bằng đồng fi 20; L=0,55m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Bu lông M18 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cột thu sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 90 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3344 | 1 m2 |
| 91 | Sơn epoxy 3 lớp bên ngoài bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,334 | m2 |
| 92 | Sơn epoxy 3 lớp bên ngoài bể dày 290 microns | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,334 | m2 |
| 93 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép dẹt -40x4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 96 | Bộ kẹp tiếp địa nam châm chống tĩnh điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Bộ nối tiếp đất đường ống công nghệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Thay thế 10 cột điện đã xuống cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | trụ |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 100 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2134 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1382 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 103 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 104 | Gạch thẻ (4x8x19)cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 530 | viên |
| 105 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m |
| 106 | Rải lớp nilong lót | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2416 | 100m2 |
| 107 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,52 | m3 |
| Q | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140x6,7 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160x7,7 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ van chặn 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mặt bích 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van chặn 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt bích 8" | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 8 | Tháo dỡ ống HDPE hiện hữu (tạm tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4578 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8235 | 1m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,007 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3658 | 100m2 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3859 | m3 |
| 18 | Láng lòng rãnh, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất dày 2cm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 19 | Lòng rãnh đánh màu xi măng nguyên chất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 20 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,6356 | m2 |
| 21 | Gia công thép tấm dal | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2103 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2103 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m3/1km |
| 26 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hố V1-1, GB1-3 hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát hạt trung đầm chặt bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 32 | Xây thành hố bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 33 | Láng lòng hố, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 34 | Láng lòng hố, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 35 | Trát thành hố, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3/1km |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| R | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Đào lớp đá cấp phối nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá 0x4 dày 100 lu lèn chặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co đường bãi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,6667 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co đường bãi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,6667 | 10m |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng vận chuyển 4000 mét) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 832 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp II (Thi công xây dựng kho xăng dầu, lắp đặt thiết bị bể thép, trụ bơm và hệ thống phòng cháy chữa cháy).- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công phần điện công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình | 1 | - Trình độ: từ trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | - Trình độ: từ trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH.+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/Máy kinh vĩ | (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Động cơ điện - công suất: ≥ 20 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Dàn giáo | 01 bộ = 42 chân + 42 chéo | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: ≥0,50 m3 (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: ≥25 T (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực ≥ 80 tấn (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê kèm giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định…. còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Bộ kích thủy lực | 01 máy chủ và hệ thống con đội nhỏ dùng lắp dựng bể thép, công suất ≥ 40 tấn/con đội (nhà thầu chứng minh sở hữu hoạc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy lốc tôn cơ khí 3 trục | công suất lốc tôn ≥ 0,2x2m (nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi