Gói thầu: gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình + thiết bị + bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình + thiết bị + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 09:52:00 đến ngày 2022-03-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,117,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5335334E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (Đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+Kỹ sư xây dựng cầu đường: 02 người;+Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 15 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 04 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 01 người+ Công nhân vận hành máy: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - thể tích gầu >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất >= 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung - trọng lượng >= (16 – 25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng >=10T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (70 Kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện - công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước - công suất >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn - công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan - công suất >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông - công suất: >=12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu tĩnh bánh thép > 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh hơi > 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình + thiết bị + bảo hiểm công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Cồn ve, đồng Ngang thị trấn Hậu Lộc, hyện Hậu Lộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký, đăng kiểm xe ô tô (còn hiệu lực) theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký, đăng kiểm xe ô tô (còn hiệu lực) theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc - địa chỉ: thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc - địa chỉ: thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ:thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc.Địa chỉ: thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.184,505 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,1159 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,2024 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3239 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,845 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,845 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23.589,32 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.118,24 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (tận dụng san nền khu CV, CX) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,59 | 100m3 |
| 4 | San đất bằng máy ủi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,83 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 567,49 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,91 | 100m3 |
| 8 | Đất K95: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77.591,54 | m3 |
| 9 | Đất K98: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13.742,25 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9.133,38 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,29 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,28 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,19 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,19 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,8 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,8 | 100tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,02 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.145 | 1 cấu kiện |
| 23 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12.742 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.019,36 | m3 |
| 25 | Lát đá băm mặt 400x400x40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12.742 | m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.058 | m2 |
| 28 | Lát gạch bê tông tự chèn (block), vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.050 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,92 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,52 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.289,34 | m2 |
| 32 | Bó vỉa vát loại 1, KT 26x23x100cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.403 | md |
| 33 | Bó vỉa vát loại 2, KT 26x23x40cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 556 | md |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.403 | m |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 556 | m |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,98 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,81 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,42 | m3 |
| 39 | Trát mặt khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 547,36 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,21 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (tận dụng đắp khu CV, CX) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168,07 | m2 |
| 46 | Mua cây xanh đường kính 8-10cm (bao gồm vận chuyển về công trường) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164 | cây |
| 47 | Trồng cây xanh đường kính 8-10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | 100cây |
| 48 | Duy trì cây xanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | 100cây/năm |
| 49 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | 100cây/lần |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,63 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,01 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,71 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.125,3 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,06 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.580 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,9992 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 257,8906 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 425,562 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 526,353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,199 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 231,446 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,8776 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 821,26 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.733 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216,514 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2658 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,3932 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.733 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9302 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1592 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8466 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,932 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,663 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3735 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,193 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,085 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,5 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3135 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6798 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7354 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | 1cấu kiện |
| 29 | Sản xuất thép góc L50x50x3 bảo vệ tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8137 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,1246 | 1m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,7 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,05 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,16 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,292 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9562 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,296 | 1m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mũ mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép mũ mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8314 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2582 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 58 | Sản xuất thép góc L50x50x3 bảo vệ tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9877 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9877 | tấn |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,649 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7264 | tấn |
| 63 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,531 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,945 | m3 |
| 65 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 67 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 199,563 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4795 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 72 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4509 | 100m2 |
| 74 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,134 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9747 | tấn |
| 77 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,746 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,56 | m3 |
| 79 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7934 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7934 | tấn |
| 81 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750,178 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7413 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9636 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172 | 1cấu kiện |
| 86 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8464 | 100m2 |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,959 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 93 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 95 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,953 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 100 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 101 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2362 | 100m2 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6226 | tấn |
| 105 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,598 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,634 | m3 |
| 107 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 109 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,038 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 115 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 116 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 119 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 121 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 122 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 123 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,782 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 128 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 129 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 130 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 133 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 135 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 136 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 137 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,446 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 142 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 143 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 144 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6572 | tấn |
| 147 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,909 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 149 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 150 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 151 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165,737 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4338 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 156 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 157 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4079 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0988 | m3 |
| 159 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,565 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7777 | tấn |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8 | 100m |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 295 | cái |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 171 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 174 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 176 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 177 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 178 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,723 | m2 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 183 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 184 | Ván khuôn mũ giếng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 185 | Tấm phai kích thước 900x720mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN10 PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 PE100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,57 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,582 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,9 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,57 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,47 | 100m |
| 7 | Bu HDPE D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ DN80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều DN80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mối nối mềm D100 EB | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu HDPE D110x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút Cút xiên 45 độ D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê đều HDPE D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút xiên 45 độ D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lưới cảnh báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.778,8 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 30 | Lắp đặt Bulông M14x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | cái |
| 31 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | cái |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 34 | Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 35 | Lắp đặt Bulông M14x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 36 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 38 | Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt Bulông M14x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4482 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3497 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 44 | Xây hố van, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4871 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1647 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 51 | Sản xuất thép góc L50x50x3 bảo vệ tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Bulông M16x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Zắc co HDPE D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2669 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 63 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 64 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van cổng DN100 BB | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| E | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8385 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9193 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7136 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7144 | tấn |
| 7 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông khóa mái kè hồ M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,22 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khóa mái kè hồ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2738 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ khóa mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5624 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm dọc M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9184 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm dọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm dọc M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3827 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm dọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,84 | m3 |
| 19 | Xây mái kè hồ bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2238 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2238 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 324,246 | 1m2 |
| 24 | Bu lông chân cột D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 312 | cái |
| 25 | Khoan tạo lỗ D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 312 | lỗ |
| 26 | Khoan tạo lỗ D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 624 | lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm , dày 3,2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3,2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 29 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,66 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm lát | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0767 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 640 | 1cấu kiện |
| 33 | Trồng cỏ lạc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8038 | 100m2 |
| 34 | Đăp đất trồng cỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 35 | Đào móng, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5016 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m3 |
| F | PHẦN CÁP TRUNG ÁP VÀ CẢI DỊCH ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 660 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 384 | m |
| 3 | Cột BTLT NPC.20-14,0 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Tiếp địa cọc RC4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cọc RC2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35KV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | quả |
| 7 | Xà néo lệch cột đôi (đơn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 20m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3BL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12 NPC7.2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà bắt chống sét van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà bắt cầu chì tự rơi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà bắt xứ trung gian | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp và coolie chống trượt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Công son ghế cách điện + sàn đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng F8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Biển báo an toàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây dẫn AC70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Ghíp nhôm 3BL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 35KV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | quả |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng S70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| H | PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 641,5 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 292 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.065 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 318 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.189 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Ống nhựa chịu lực HDPE D105/80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.896,5 | m |
| 13 | Ống mạ kẽm D110 dày 3ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Rãnh cáp hạ thế 1 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.786 | m |
| 15 | Rãnh cáp hạ thế 2 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | m |
| 16 | Rãnh cáp hạ thế 3 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 147 | m |
| 17 | Rãnh cáp hạ thế 4 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 18 | Rãnh cáp hạ thế 1 cáp qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 19 | Rãnh cáp hạ thế 2 cáp qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 20 | Rãnh cáp hạ thế 3 cáp qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Rãnh cáp hạ thế 4 cáp qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 22 | Ống nhựa HDPE D40/30 từ tủ công tơ vào nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.900 | m |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| I | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 476 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.573,5 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.766,5 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 792 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 352 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.766,5 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm qua đường D80 dày 2 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Cột bát giác liền cần 9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | cột |
| 12 | Bóng đèn Led S250W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | bộ |
| 13 | Bảng điện tại cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | bảng |
| 14 | Tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp hạ thế 1 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.786 | m |
| 2 | Rãnh cáp hạ thế 2 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | m |
| 3 | Rãnh cáp hạ thế 3 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 147 | m |
| 4 | Rãnh cáp hạ thế 4 cáp trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 5 | Rãnh cáp hạ thế 1 cáp trên nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 6 | Rãnh cáp hạ thế 2 cáp trên nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Rãnh cáp hạ thế 3 cáp trên nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Rãnh cáp hạ thế 4 cáp trên nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Phần cáp ngầm chiếu sáng trên nền đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.276 | m |
| 10 | Phần cáp ngầm chiếu sáng qua đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Bệ đặt tủ công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bệ |
| 12 | Móng cột chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | móng |
| 13 | Mốc báo tuyến cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Móng cột đôi MTK8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Móng cột đơn MT8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Móng tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ 6 công tơ loại 250A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,0x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ 6 công tơ loại 200A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,0x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ 6 công tơ loại 150A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,0x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ 6 công tơ loại 100A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,0x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Tủ |
| 5 | Tủ 6 công tơ loại 50A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,0x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 6 | Tủ 9 công tơ loại 250A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,26x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ 9 công tơ loại 200A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,26x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 8 | Tủ 9 công tơ loại 150A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,26x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 9 | Tủ 9 công tơ loại 100A (bằng tôn CT5 dày 1,5mm, 2 cánh ngoài trời có mái che; KT: (1,26x0,68x0,51)m; sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm thiết bị, vật liệu kèm theo tủ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Chống sét van 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 13 | Tủ điện hạ thế 500A-50kA/s 4 lộ ra | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Cầu dao ngoài trời 35KV - 400A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,65% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5335334E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (Đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+Kỹ sư xây dựng cầu đường: 02 người;+Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có tối thiểu 15 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 04 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 01 người+ Công nhân vận hành máy: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - thể tích gầu >=0,8 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi - công suất >= 90CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu rung - trọng lượng >= (16 – 25)T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng >=10T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1kw | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất >=1,5kw | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (70 Kg) | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện - công suất >=5kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy bơm nước - công suất >= 1kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn - công suất >=5kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan - công suất >=1,5 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông - công suất: >=12 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy lu tĩnh bánh thép > 10 Tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Máy lu bánh hơi > 16 Tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 22 | Máy nén khí | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi