Gói thầu: Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ quận Ba Đình |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 09:49:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,666,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.666.089.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục về chỉnh lý tài liệu lưu trữ, số hóa tài liệu lưu trữ có giá hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND). Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý;hóa đơn tài tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành;- Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu giá trị và khối lượng thanh toán từng đợt hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định (trừ Hóa đơn tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành có thể sao y của nhà thầu).Khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu là bản gốc để đối chiếu thì thông tin do nhà thầu kê khai trong hồ sơ dự thầu không được xem xét trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu và lĩnh vực số hóa tài liệu (còn hiệu lực);- Đã tham gia làm quản lý điều hành tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)…- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Đã tham gia quản lý kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về văn thư, lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Đã tham gia làm trưởng nhóm chỉnh lý tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực hành số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Đã tham gia làm trưởng nhóm số hóa tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về văn thư, lưu trữ/ Công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính/ Tin học quản lý/ Điện tử viễn thông;- Đã tham gia công tác chỉnh lý tối thiểu 01 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nội vụ quận Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ Chỉnh lý, xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ các phòng, ban chuyên môn thuộc quận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Một bộ bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu của các hồ sơ sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT. 3/Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; (ii) Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; (iii) Các quyết định giao nhiệm vụ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ quận Ba Đình; Địa chỉ: số 25 Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP.Hà Nội Điện thoại: 024.37625728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình; Địa chỉ: số 25 Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP.Hà Nội; Điện thoại: ….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mét | 467 | |
| 2 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mét | 467 | |
| 3 | Thu thập dữ liệu (quét tài liệu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trang A4 | 1.154.664 | |
| 4 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập dữ liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Nhập dữ liệu cho trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 5.680.947 | |
| 6 | Nhập dữ liệu cho trường từ 16 đến 50 ký tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 3.240.276 | |
| 7 | Nhập dữ liệu cho trường > 50 ký tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 814.038 | |
| 8 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | % | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2666089E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.666.089.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục về chỉnh lý tài liệu lưu trữ, số hóa tài liệu lưu trữ có giá hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND). Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý;hóa đơn tài tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành;- Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu giá trị và khối lượng thanh toán từng đợt hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định (trừ Hóa đơn tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành có thể sao y của nhà thầu).Khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu là bản gốc để đối chiếu thì thông tin do nhà thầu kê khai trong hồ sơ dự thầu không được xem xét trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu và lĩnh vực số hóa tài liệu (còn hiệu lực);- Đã tham gia làm quản lý điều hành tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)…- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Đã tham gia quản lý kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 10 | 10 |
| 3 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về văn thư, lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Đã tham gia làm trưởng nhóm chỉnh lý tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 7 | 7 |
| 4 | Trưởng nhóm số hóa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực hành số hóa tài liệu còn hiệu lực;- Đã tham gia làm trưởng nhóm số hóa tối thiểu 02 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ chỉnh lý | 30 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về văn thư, lưu trữ/ Công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính/ Tin học quản lý/ Điện tử viễn thông;- Đã tham gia công tác chỉnh lý tối thiểu 01 gói thầu chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hoặc số hóa tài liệu trở lên; Có quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi