Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 10:50:00 đến ngày 2022-02-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,087,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2130626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa cơ sở hạ tầng Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan (giai đoạn III) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Ninh Bình;
Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG 3 NHÀ C KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 89,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 173,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,1511 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 333,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 333,5 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Chương V, E-HSMT | 344,3304 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V, E-HSMT | 16,3872 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 913,675 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V, E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 47,0799 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 47,0799 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 47,0799 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 344,3304 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 16,3872 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 20 | Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300 | Chương V, E-HSMT | 27,5909 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,5909 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 315 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 786,785 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 126,89 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 1,4668 | m2 |
| 27 | Mua inox để gia công bàn chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 13,546 | Kg |
| 28 | Gia công hệ khung inox bàn chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu hệ khung | Chương V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Chương V, E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 46,55 | m2 |
| 32 | Mua cửa cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 158,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 363,83 | m2 |
| 34 | Mua inox cửa sổ, inox 15x15x1.2 | Chương V, E-HSMT | 181,7937 | kg |
| 35 | Gia công khung inox | Chương V, E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung inox cửa | Chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 405,0696 | m2 |
| 38 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 39 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Thử kín ống đồng | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 44 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 45 | Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Thử kín ống nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7) | Chương V, E-HSMT | 6 | Công |
| 52 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Đế âm + mặt | Chương V, E-HSMT | 180 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp âm tường 80x50 | Chương V, E-HSMT | 180 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 74 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước hiện trạng (nhân công 4/7) | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Xi phông chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25-32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| B | VỈA HÈ KHUÔN VIÊN NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 378,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 6,3813 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, E-HSMT | 37,813 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 63,1008 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 63,1008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 63,1008 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V, E-HSMT | 212,71 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 12,7626 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,3813 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,1271 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10,6355 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đổ ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V, E-HSMT | 8,5084 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 37,813 | m3 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng Terrazzo 400x400 | Chương V, E-HSMT | 378,12 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 14,4706 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3642 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V, E-HSMT | 169,3655 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 45,935 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Ngoài nhà) | Chương V, E-HSMT | 58,5577 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 46,741 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 229,8592 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 92,676 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0273 | 100m2 |
| 12 | Mua inox cổng phụ Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 41,76 | kg |
| 13 | Gia công cổng inox | Chương V, E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cổng Inox | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Khóa cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chốt cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mua Inox cổng đẩy chạy mô tơ điện (Inox 304, cao 1,6m, 30kg/m2) | Chương V, E-HSMT | 288 | kg |
| 19 | Gia công cổng inox | Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng inox | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 21 | Môtơ cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,5104 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,4466 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,6933 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,4617 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất ra bãi thải | Chương V, E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,792 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,24 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 37,792 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 15,4957 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cổng | Chương V, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 54 | Bản lề | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Khóa cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Chốt cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1.318,3921 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 26,3678 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 26,3678 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 26,3678 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.318,3921 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 97,9 | m |
| 63 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương V, E-HSMT | 19,3842 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.337,7763 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,724 | 100m2 |
| D | NHÀ TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 95,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,9102 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 754,0388 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V, E-HSMT | 790,7812 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần nhà (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 491,0646 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 46,365 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 0,9273 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 0,9273 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 0,9273 | m3 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,365 | m2 |
| 11 | Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm, đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 57,585 | m2 |
| 12 | Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm, đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 37,005 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 94,59 | m2 |
| 14 | Mua inox khung cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 374,9495 | kg |
| 15 | Gia công khung inox cửa | Chương V, E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung inox | Chương V, E-HSMT | 44,04 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.291,4684 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 790,7812 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,8147 | 100m2 |
| E | NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 63,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 91,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Chương V, E-HSMT | 26,536 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, E-HSMT | 198,8092 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 19,5509 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 11,7656 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 2,0964 | m3 |
| 12 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 320,891 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V, E-HSMT | 23,738 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V, E-HSMT | 186,9072 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V, E-HSMT | 25,7056 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 13,4153 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 53,9927 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 53,9927 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 53,9927 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 7,2874 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,3568 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,6143 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3695 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1105 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3224 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 3,8969 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,9334 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,2994 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,7587 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,7634 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 25,7056 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 186,9072 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,556 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,179 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 373,482 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 50,806 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 9,0906 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 201,4157 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 241,2678 | m2 |
| 51 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 02 lớp dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 52 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính 02 lớp dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 54 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 19,553 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 19,553 | m2 |
| 56 | Mua inox khung cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 235,7495 | kg |
| 57 | Gia công khung inox cửa | Chương V, E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung inox | Chương V, E-HSMT | 27,93 | m2 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 65 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1593 | 100m2 |
| 66 | Ke, nẹp chống bão (4,5 cái/m2) | Chương V, E-HSMT | 71,685 | Cái |
| 67 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 68 | Điều hòa 2 chiều 18000BTU | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 72 | Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 73 | Thử kín ống đồng | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 74 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Thử kín ống ngưng | Chương V, E-HSMT | 2 | lô |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7) | Chương V, E-HSMT | 2 | Công |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 500x500 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tia UV diệt khuẩn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp âm tường (50x80) | Chương V, E-HSMT | 60 | hộp |
| 101 | Đế âm + mặt | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600*300*250 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450*300*180 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Xi phông chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Máy bơm nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa D21 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Thông hút bể phốt | Chương V, E-HSMT | 1 | Ca |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3794 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,327 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,7711 | m3 |
| 163 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,2589 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0176 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6706 | m3 |
| 172 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 65,048 | m2 |
| 173 | Lát đáy bể, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 175 | Lấp đất quanh tường bể | Chương V, E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2667 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,2667 | 100m3/1km |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3074 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 182 | Mua tôn nắp bể: | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 183 | Khóa nắp bể | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 269,2172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 571,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 17,845 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,4233 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,3758 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 10,0389 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 41,652 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 41,652 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 417,447 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 309,6764 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát, lớp trát granito bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 22,383 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 37,1047 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 666,297 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 66,516 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1.704,61 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V, E-HSMT | 56,9712 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 26,81 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V, E-HSMT | 688,3346 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V, E-HSMT | 56,82 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 106,808 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V, E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 12,6332 | m3 |
| 31 | Đào hót phế thải bằng máy | Chương V, E-HSMT | 0,3487 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 34,87 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 34,87 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 35 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Chương V, E-HSMT | 21,0173 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,0173 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 106,808 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 110,506 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 699,2356 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 27,8878 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 162,17 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,1047 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,383 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 732,813 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.773,7198 | m2 |
| 49 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 123,83 | m2 |
| 50 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chương V, E-HSMT | 286,025 | m2 |
| 52 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính 2 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 17,457 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa Silicat 600x600 | Chương V, E-HSMT | 10,0389 | m2 |
| 55 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Mua inox 304 | Chương V, E-HSMT | 921,3002 | kg |
| 57 | Mua, lắp đặt máng nước inox khổ 600mm | Chương V, E-HSMT | 97,8 | m |
| 58 | Gia công khung inox cửa | Chương V, E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 59 | Gia công lan can inox | Chương V, E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung inox | Chương V, E-HSMT | 103,635 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 13,416 | m2 |
| 62 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 10,785 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa xanh thông minh dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,5921 | 100m2 |
| 69 | Hút bể phốt | Chương V, E-HSMT | 1 | Ca |
| 70 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn PPR đường kính 63-25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy | Chương V, E-HSMT | 101,2 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 124,729 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V, E-HSMT | 5,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 160mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Đắp cát đen công trình bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 30,36 | m3 |
| 10 | Đào hót đất đá bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 124,729 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,2473 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,2473 | 100m3/1km |
| 13 | Cắt sân bê tông bằng máy | Chương V, E-HSMT | 3,84 | 10m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 17,1694 | m3 |
| 15 | Đệm đá răm lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,8662 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1346 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 26 | Đào hót đất đá bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 17,1694 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1717 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1717 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6134 | m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 4% (A+B+C+D+E+F+G) | 0,04 | DP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2130626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi