Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212661-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220212476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 10:50:00 đến ngày 2022-02-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,087,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2130626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Bảo dưỡng, sửa chữa cơ sở hạ tầng Bệnh viện Đa khoa huyện Nho Quan (giai đoạn III)
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, xã Ninh Mỹ, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15 (Km số 2), đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Ngõ 102/463 đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt. Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG 3 NHÀ C KHOA KHÁM BỆNH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT89,99m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT173,6m
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT1,1511tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT333,5m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT67,2m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT333,5m2
10Phá lớp vữa trát trần nhàChương V, E-HSMT344,3304m2
11Phá lớp vữa trát dầmChương V, E-HSMT16,3872m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V, E-HSMT913,675m2
13Phá lớp vữa trát má cửaChương V, E-HSMT44,352m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT47,0799m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT47,0799m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT47,0799m3
17Trát trần, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT344,3304m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT16,3872m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT44,352m2
20Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300Chương V, E-HSMT27,5909m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT27,5909m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT315m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT18,5m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT786,785m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT126,89m2
26Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT1,4668m2
27Mua inox để gia công bàn chậu rửaChương V, E-HSMT13,546Kg
28Gia công hệ khung inox bàn chậu rửaChương V, E-HSMT0,0135tấn
29Lắp dựng kết cấu hệ khungChương V, E-HSMT0,0135tấn
30Vách ngăn vệ sinh bằng tấm CompactChương V, E-HSMT4,23m2
31Mua cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT46,55m2
32Mua cửa cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT158,64m2
33Lắp dựng cửaChương V, E-HSMT363,83m2
34Mua inox cửa sổ, inox 15x15x1.2Chương V, E-HSMT181,7937kg
35Gia công khung inoxChương V, E-HSMT0,1818tấn
36Lắp dựng khung inox cửaChương V, E-HSMT31,92m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT405,0696m2
38Điều hòa 1 chiều 12000BTUChương V, E-HSMT6máy
39Điều hòa 1 chiều 9000BTUChương V, E-HSMT6máy
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT12máy
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT0,6100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT0,6100m
43Thử kín ống đồngChương V, E-HSMT2
44Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngChương V, E-HSMT2
45Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,6100m
46Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmChương V, E-HSMT24cái
47Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mmChương V, E-HSMT24cái
48Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmChương V, E-HSMT12cái
49Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,6100m
50Thử kín ống nước ngưngChương V, E-HSMT2
51Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7)Chương V, E-HSMT6Công
52Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT24bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT12bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT12cái
55Móc treo quạt trầnChương V, E-HSMT12cái
56Lắp đặt công tắc đơnChương V, E-HSMT5cái
57Lắp đặt công tắc đôiChương V, E-HSMT12cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT48cái
59Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmChương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V, E-HSMT12cái
61Đế âm + mặtChương V, E-HSMT180bộ
62Lắp đặt hộp âm tường 80x50Chương V, E-HSMT180hộp
63Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V, E-HSMT3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V, E-HSMT12cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V, E-HSMT12cái
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V, E-HSMT10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V, E-HSMT50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT250m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT120m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT200m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V, E-HSMT80m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT600m
74Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước hiện trạng (nhân công 4/7)Chương V, E-HSMT5công
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT5bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT5cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
79Xi phông chậu rửaChương V, E-HSMT4cái
80Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT4cái
81Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT4cái
82Lắp đặt hộp đựngChương V, E-HSMT5cái
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT3bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT4cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,12100m
87Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT10cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT8cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT12cái
92Lắp đặt côn, nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25-32mmChương V, E-HSMT2cái
93Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT0,16100m
94Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmChương V, E-HSMT0,16100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, E-HSMT4cái
96Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT4cái
97Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT4cái
98Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT4cái
99Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT6cái
100Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT3cái
B VỈA HÈ KHUÔN VIÊN NỘI BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT378,13m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT6,3813m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, E-HSMT37,813m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT63,1008m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT63,1008m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT63,1008m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V, E-HSMT212,71m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT12,7626m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT6,3813m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,1271100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT10,6355m3
12Lấp đất chân móng bằng đầm cócChương V, E-HSMT0,0425100m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đổ ra bãi thải, bãi tập kếtChương V, E-HSMT8,5084m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT37,813m3
15Lát gạch vỉa hè bằng Terrazzo 400x400Chương V, E-HSMT378,12m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT14,4706m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3642tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT1,936m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Chương V, E-HSMT169,3655m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Chương V, E-HSMT45,935m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Ngoài nhà)Chương V, E-HSMT58,5577m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà)Chương V, E-HSMT46,741m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT1,936m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT229,8592m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT92,676m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT1,0273100m2
12Mua inox cổng phụ Inox 304Chương V, E-HSMT41,76kg
13Gia công cổng inoxChương V, E-HSMT0,0418tấn
14Lắp dựng cổng InoxChương V, E-HSMT2,16m2
15Bản lềChương V, E-HSMT3cái
16Khóa cổngChương V, E-HSMT1cái
17Chốt cổngChương V, E-HSMT1cái
18Mua Inox cổng đẩy chạy mô tơ điện (Inox 304, cao 1,6m, 30kg/m2)Chương V, E-HSMT288kg
19Gia công cổng inoxChương V, E-HSMT0,288tấn
20Lắp dựng cổng inoxChương V, E-HSMT9,6m2
21Môtơ cổngChương V, E-HSMT1bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V, E-HSMT30m
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT1cái
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT0,276tấn
25Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V, E-HSMT2,088m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT0,5104m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT0,4466m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT3,045m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT3,045m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT3,045m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,057100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,016100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,2m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0162tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0128100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,256m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0735tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0206tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0958100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,6933m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT2,4617m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cócChương V, E-HSMT0,019100m3
43Đào xúc đất ra bãi thảiChương V, E-HSMT3,8m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,352m3
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,308m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT37,792m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT10,24m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,2m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT37,792m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0336100m2
51Gia công cổng sắtChương V, E-HSMT0,22tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT15,4957m2
53Lắp dựng cổngChương V, E-HSMT8,58m2
54Bản lềChương V, E-HSMT6cái
55Khóa cổngChương V, E-HSMT1cái
56Chốt cổngChương V, E-HSMT1cái
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT1.318,3921m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT26,3678m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT26,3678m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT26,3678m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.318,3921m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT97,9m
63Đắp vữa đỉnh trụChương V, E-HSMT19,3842m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.337,7763m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT9,724100m2
D NHÀ TRUYỀN NHIỄM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT95,31m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT0,9102tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Chương V, E-HSMT754,0388m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Chương V, E-HSMT790,7812m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần nhà (trong nhà)Chương V, E-HSMT491,0646m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT46,365m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT0,9273m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT0,9273m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT0,9273m3
10Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT46,365m2
11Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm, đã bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT57,585m2
12Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm, đã bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT37,005m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT94,59m2
14Mua inox khung cửa sổChương V, E-HSMT374,9495kg
15Gia công khung inox cửaChương V, E-HSMT0,3749tấn
16Lắp dựng khung inoxChương V, E-HSMT44,04m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.291,4684m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT790,7812m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT5,8147100m2
E NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT63,66m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT91,4m
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT0,564tấn
7Tháo dỡ vách ngăn nhựaChương V, E-HSMT26,536m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V, E-HSMT198,8092m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSMT19,5509m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT11,7656m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT2,0964m3
12Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Chương V, E-HSMT1,8m
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT320,891m2
14Phá lớp vữa trát má cửaChương V, E-HSMT23,738m2
15Phá lớp vữa trát trầnChương V, E-HSMT186,9072m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V, E-HSMT25,7056m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, E-HSMT13,4153m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT53,9927m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT53,9927m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT53,9927m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT7,2874m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,3568m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,6143m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3695m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,036100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1105100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0279tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1525tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,45m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT1,3224m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT3,8969m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT12,9334m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT1,2994m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,7587m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT5,7634m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0108100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,0143tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,0968m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT5cấu kiện
40Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT25,7056m2
41Trát trần, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT186,9072m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Chương V, E-HSMT28,556m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT2,179m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,96m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT373,482m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT50,806m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT9,0906m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT201,4157m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT10,125m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT241,2678m2
51Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 02 lớp dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT30,66m2
52Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính 02 lớp dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT29,4m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT62,34m2
54Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT19,553m2
55Vách kính khung nhôm trong nhàChương V, E-HSMT19,553m2
56Mua inox khung cửa sổChương V, E-HSMT235,7495kg
57Gia công khung inox cửaChương V, E-HSMT0,2357tấn
58Lắp dựng khung inoxChương V, E-HSMT27,93m2
59Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT0,0775tấn
60Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,0775tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,0312tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,0312tấn
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,0484tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0484tấn
65Lợp tôn LD dày 0,42mmChương V, E-HSMT0,1593100m2
66Ke, nẹp chống bão (4,5 cái/m2)Chương V, E-HSMT71,685Cái
67Điều hòa 2 chiều 12000BTUChương V, E-HSMT3Bộ
68Điều hòa 2 chiều 18000BTUChương V, E-HSMT3Bộ
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT6máy
70Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT0,6100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V, E-HSMT0,6100m
72Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút)Chương V, E-HSMT2
73Thử kín ống đồngChương V, E-HSMT2
74Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,3100m
75Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,3100m
76Thử kín ống ngưngChương V, E-HSMT2
77Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21Chương V, E-HSMT12cái
78Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21Chương V, E-HSMT12cái
79Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7)Chương V, E-HSMT2Công
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 500x500Chương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V, E-HSMT13cái
82Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT11bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT5bộ
84Lắp đặt đèn tia UV diệt khuẩn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT6bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V, E-HSMT2bộ
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V, E-HSMT150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT200m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT400m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT300m
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT2cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT17cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt công tắc đơnChương V, E-HSMT9cái
98Lắp đặt công tắc đôiChương V, E-HSMT3cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT26cái
100Lắp đặt hộp âm tường (50x80)Chương V, E-HSMT60hộp
101Đế âm + mặtChương V, E-HSMT60cái
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT700m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V, E-HSMT200m
104Lắp đặt tủ điện mặt nhựaChương V, E-HSMT1tủ
105Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600*300*250Chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450*300*180Chương V, E-HSMT1cái
107Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT2bộ
108Lắp đặt vòi xịtChương V, E-HSMT2cái
109Lắp đặt hộp đựngChương V, E-HSMT2cái
110Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT2cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
113Lắp đặt vòi xả nhanhChương V, E-HSMT2bộ
114Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT2cái
115Xi phông chậu rửaChương V, E-HSMT4cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT5cái
117Máy bơm nướcChương V, E-HSMT1cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT1100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,6100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V, E-HSMT0,3100m
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V, E-HSMT20cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmChương V, E-HSMT1cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V, E-HSMT60cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V, E-HSMT10cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V, E-HSMT3cái
126Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT12cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V, E-HSMT2cái
128Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V, E-HSMT10cái
129Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmChương V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V, E-HSMT12cái
131Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT1100m
132Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,6100m
133Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mmChương V, E-HSMT0,42100m
134Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT0,24100m
135Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmChương V, E-HSMT0,12100m
136Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT10cái
137Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmChương V, E-HSMT5cái
138Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mmChương V, E-HSMT8cái
139Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 32mmChương V, E-HSMT12cái
140Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 21mmChương V, E-HSMT8cái
141Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT6cái
142Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
143Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
144Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 32mmChương V, E-HSMT6cái
145Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 21mmChương V, E-HSMT6cái
146Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT6cái
147Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
149Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 32mmChương V, E-HSMT6cái
150Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 21mmChương V, E-HSMT6cái
151Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT5cái
152Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
153Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 60mmChương V, E-HSMT2cái
154Lắp đặt van khóa D21Chương V, E-HSMT8cái
155Thông hút bể phốtChương V, E-HSMT1Ca
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,3794100m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0198100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,327m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0455tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,654tấn
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0793100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,7711m3
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT5,2589m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0029100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0003tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0014tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,0176m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,061100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0266tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1326tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6706m3
172Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT65,048m2
173Lát đáy bể, kích thước gạch Chương V, E-HSMT15m2
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT29,12m2
175Lấp đất quanh tường bểChương V, E-HSMT0,1307100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,2667100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,2667100m3/1km
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,1732100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3074tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0058tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,911m3
182Mua tôn nắp bể:Chương V, E-HSMT1Cái
183Khóa nắp bểChương V, E-HSMT1Cái
F NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT269,2172m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V, E-HSMT571,08m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V, E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT17,845m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, E-HSMT0,4233tấn
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT2,3758tấn
10Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT10,0389m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT0,21m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT0,315m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT41,652m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT41,652m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT417,447m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT309,6764m2
17Phá dỡ lớp vữa trát, lớp trát granito bậc tam cấpChương V, E-HSMT22,383m2
18Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thangChương V, E-HSMT37,1047m2
19Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSMT2,17m3
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSMT2,17m3
21Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT666,297m2
22Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT66,516m2
23Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT1.704,61m2
24Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V, E-HSMT56,9712m2
25Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT26,81m2
26Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trầnChương V, E-HSMT688,3346m2
27Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V, E-HSMT56,82m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT106,808m2
29Phá lớp vữa trát trầnChương V, E-HSMT22,86m2
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT12,6332m3
31Đào hót phế thải bằng máyChương V, E-HSMT0,3487100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT34,87m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT34,87m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,525m3
35Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Chương V, E-HSMT21,0173m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT21,0173m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT2,17m3
38Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,17m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT106,808m2
40Trát trần, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT22,86m2
41Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT110,506m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT699,2356m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT27,8878m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT162,17m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT37,1047m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT22,383m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT732,813m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.773,7198m2
49Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT123,83m2
50Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT99,84m2
51Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépChương V, E-HSMT286,025m2
52Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính 2 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT6m2
53Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V, E-HSMT17,457m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa Silicat 600x600Chương V, E-HSMT10,0389m2
55Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304Chương V, E-HSMT2cái
56Mua inox 304Chương V, E-HSMT921,3002kg
57Mua, lắp đặt máng nước inox khổ 600mmChương V, E-HSMT97,8m
58Gia công khung inox cửaChương V, E-HSMT0,743tấn
59Gia công lan can inoxChương V, E-HSMT0,1783tấn
60Lắp dựng khung inoxChương V, E-HSMT103,635m2
61Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT13,416m2
62Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V, E-HSMT10,785m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,1965tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,1965tấn
65Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0958tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0958tấn
67Lợp mái che tường bằng tấm nhựa xanh thông minh dày 5mmChương V, E-HSMT0,1785100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT9,5921100m2
69Hút bể phốtChương V, E-HSMT1Ca
70Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện vệ sinhChương V, E-HSMT2công
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V, E-HSMT10bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT100m
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT10cái
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT4bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT6cái
79Lắp đặt hộp đựngChương V, E-HSMT6cái
80Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT4cái
81Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT4cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT6cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V, E-HSMT0,3100m
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V, E-HSMT16cái
87Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V, E-HSMT20cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V, E-HSMT30cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mmChương V, E-HSMT4cái
90Lắp đặt côn PPR đường kính 63-25mmChương V, E-HSMT4cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V, E-HSMT10cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmChương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V, E-HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmChương V, E-HSMT0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmChương V, E-HSMT0,16100m
97Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT10cái
98Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT15cái
99Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmChương V, E-HSMT4cái
100Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT4cái
101Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT8cái
102Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmChương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT10cái
104Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT2cái
105Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 42mmChương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmChương V, E-HSMT8cái
107Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmChương V, E-HSMT10cái
108Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmChương V, E-HSMT2cái
G HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI Y TẾ
1Cắt sân bê tông bằng máyChương V, E-HSMT101,210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT124,729m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V, E-HSMT5,06100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mmChương V, E-HSMT20cái
5Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mmChương V, E-HSMT16cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 160mmChương V, E-HSMT10cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mmChương V, E-HSMT24cái
8Đắp cát đen công trình bằng đầm cócChương V, E-HSMT1,022100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT30,36m3
10Đào hót đất đá bằng thủ côngChương V, E-HSMT124,7291m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT1,2473100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT1,2473100m3/1km
13Cắt sân bê tông bằng máyChương V, E-HSMT3,8410m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT17,1694m3
15Đệm đá răm lót móngChương V, E-HSMT0,0124100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V, E-HSMT0,0518100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT1,8662m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3,7699m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,084100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1346m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,2m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,6m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,1795tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT6cấu kiện
25Đắp cát đen công trình bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT0,0053100m3
26Đào hót đất đá bằng thủ côngChương V, E-HSMT17,16941m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1717100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1717100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,6134m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng4% (A+B+C+D+E+F+G)0,04DP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2130626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. 2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
8 Máy hàn ≥ 14kW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
10 Máy mài ≥ 2,7kW1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
14 Máy đào ≥ 0,4 m31
15 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->