Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng bộ phận một cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng bộ phận một cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Kiên Giang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 09:55:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,620,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6393E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 170.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu bên mời thầu:1. Hợp đồng tương tự2. Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu thực hiện hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư kèm bản xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo bản sao công chứng, trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận)+ Các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo bản sao công chứng, trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận cán bộ phụ trách thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc tài liệu chứng minh khác)+ Các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng bộ phận một cửa Hạng mục sửa chữa Nâng cấp, mở rộng bộ phận 1 cửa của Chi nhánh huyện Giồng Riềng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Kiên Giang
Địa chỉ: 01A Lương Văn Can, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: 01A Lương Văn Can, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang, số 1226A Nguyễn Trung Trực, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS bản vẽ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 8,6625 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bảng tên cơ quan bằng tấm alu (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0562 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1455 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0118 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 3,769 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 2,295 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,85 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0465 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1,355 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| 17 | Rải ni lông lót nền (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1,3589 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao≤28m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1415 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,3053 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0493 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1462 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,3001 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0421 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1397 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0877 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,0225 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,6372 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 5,9976 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 78,51 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 74,97 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 19,27 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 28,8 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 22,175 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1,312 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 2,911 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1561 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.6 (L=40,5m) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS bản vẽ thiết kế | 22,2096 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,5437 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo HS bản vẽ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS bản vẽ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 33,97 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | Theo HS bản vẽ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 57 | Làm trần thạch cao khung nổi (bao gồm công lắp đặt) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 33,97 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo HS bản vẽ thiết kế | 87,63 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo HS bản vẽ thiết kế | 74,97 | m2 |
| 60 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo HS bản vẽ thiết kế | 47,385 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS bản vẽ thiết kế | 122,355 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS bản vẽ thiết kế | 87,63 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 64 | Lắp bảng điện nhựa âm tường (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2x1x1,5mm2 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 3x1x2,5mm2 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 71 | Lắp bình chữa cháy | Theo HS bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo HS bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6mm - Đường kính 90mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 900mm (ĐMVD) | Theo HS bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6393E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 170.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu bên mời thầu:1. Hợp đồng tương tự2. Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu thực hiện hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư kèm bản xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo bản sao công chứng, trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận)+ Các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo bản sao công chứng, trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận cán bộ phụ trách thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc tài liệu chứng minh khác)+ Các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi