Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:28:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetate-Na | 2 | lọ | Lọ 500 g, > 99%, analytical grade | ||
| 2 | Ascorbic acid | 4 | lọ | Lọ 100 g, > 99%, analytical grade | ||
| 3 | Bacto agar | 1 | lọ | Lọ 1 kg, analytical grade | ||
| 4 | CaCO3 | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 5 | FeCl3 | 4 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 6 | Fecitrate | 2 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 7 | FeSO4.7H2O | 2 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 8 | KCl | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 9 | KH2PO4 | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 10 | K2HPO4 | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 11 | Khí nitơ | 2 | bình | Bình 48kg, 99,999% đựng trong bình thép chịu áp lực cao | ||
| 12 | Khí Argon | 2 | bình | Bình 48kg, 99,999% đựng trong bình thép chịu áp lực cao | ||
| 13 | Khí Heli | 2 | bình | Bình 48kg, 99,999% đựng trong bình thép chịu áp lực cao | ||
| 14 | Kit đo COD | 10 | hộp | Hộp 25 ống, 0 - 1500 mg/L O2 | ||
| 15 | Kit đo Nitrite | 2 | hộp | Hộp 100 test, 0 - 1,15 mg/L NO2 | ||
| 16 | Kit đo Nitrate | 2 | hộp | Hộp 100 test, 0 - 30 mg/L NO3 | ||
| 17 | Lactate-Na | 1 | lọ | Lọ 500 ml, 99% analytical grade Merk, Đức | ||
| 18 | L-cystein | 1 | lọ | Lọ 100 g, > 99%, analytical grade | ||
| 19 | Na2SO4 | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 20 | NH4Cl | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 21 | NaNO3 | 3 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 22 | NaOH | 2 | lọ | Lọ 500 g, >99%, analytical grade | ||
| 23 | Natri nitropruside | 2 | lọ | Lọ 10 g, >99%, analytical grade | ||
| 24 | Phenanthroline | 2 | lọ | Lọ 10 g, 99%, analytical grade | ||
| 25 | Resazurin sodium | 2 | lọ | Lọ 1g, 99%, analytical grade | ||
| 26 | Riboflavin | 2 | lọ | Lọ 25 g, > 99%, analytical grade | ||
| 27 | Thiamin HCl | 2 | lọ | Lọ 10 g, > 99%, analytical grade | ||
| 28 | Acetate-Na | 2 | lọ | Lọ 500 g, > 99%, analytical grade | ||
| 29 | Acrylamide/Bisacrylamide (37:1) | 2 | lọ | Lọ 500 ml, molecular grade | ||
| 30 | APS | 2 | lọ | Lọ 10 g, >99%, molecular grade | ||
| 31 | BSA | 2 | lọ | Lọ 5 g, pH 7, >98%, molecular grade | ||
| 32 | Chloroform | 4 | lọ | Lọ 500 ml, 99,9% molecular grade | ||
| 33 | DAPI | 2 | ống | Ống 1 ml, molecular grade | ||
| 34 | DNA loading buffer | 2 | ống | Ống 2 ml, 6x, molecular grade | ||
| 35 | DNA marker | 2 | ống | Ống 100 pư, 5 kb, molecular grade | ||
| 36 | DNA marker | 2 | ống | Ống 50 pư; 0,1 kb; molecular grade | ||
| 37 | dNTP (10 mM) | 2 | ống | Ống 1 ml, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 38 | Dream Taq polymerase | 1 | ống | Ống 500 U, độ nhạy cao, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 39 | Edithium bromide | 1 | lọ | Lọ 5 g, >99%, molecular grade | ||
| 40 | EDTA | 1 | lọ | Lọ 500 g, >99%, molecular grade | ||
| 41 | Ethanol | 4 | lọ | Lọ 1 lít, 100%, molecular grade | ||
| 42 | Formaldehyde 38% | 1 | lọ | Lọ 250 ml, molecular grade | ||
| 43 | Formamide | 1 | lọ | Lọ 500 ml, molecular grade | ||
| 44 | Isoamyl alcohol | 1 | lọ | Lọ 500 ml, >99%, molecular grade | ||
| 45 | Isopropanol) | 2 | lọ | Lọ 500 ml, > 99,9 %, molecular grade | ||
| 46 | Kít tinh sạch DNA metagenome | 1 | hộp | Hộp 50 pư, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 47 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | hộp | Hộp 50 pư, 200 - 2000 bp, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 48 | Lysozyme | 2 | lọ | Lọ 5 g, molecular grade | ||
| 49 | Màng lọc nitrocellulose 0,2 µm (25 mm) | 2 | hộp | Hộp 50 chiếc | ||
| 50 | Nextera® XT DNA Sample Preparation Kit | 1 | bộ | Bộ 96 pư, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 51 | Nitơ lỏng | 10 | lít | Dùng để tách chiết DNA | ||
| 52 | Oligonucleotid Primer | 100 | base | Base, được tinh sạch bằng HPLC, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 53 | Phenol | 2 | lọ | Lọ 500 g, molecular grade | ||
| 54 | PCR water | 1 | lọ | Lọ 10 ml, molecular grade | ||
| 55 | PCI 25:24:1 pH 8 | 2 | lọ | Lọ 100 ml, molecular grade | ||
| 56 | Platinum™ Taq DNA Polymerase High Fidelity | 1 | ống | Ống 100 pư, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 57 | Probe đánh dấu huỳnh quang | 5 | probe | Probe-Cy3, tinh sạch HPLC | ||
| 58 | Proteinase K | 2 | ống | Ống 1 ml, 500 U/ml, molecular grade | ||
| 59 | Redsafe | 2 | ống | Ống 1 ml, 20000x, molecular grade | ||
| 60 | SDS | 1 | lọ | Lọ 100 g, > 99% (molecular grade) | ||
| 61 | Tris HCl | 1 | lọ | Lọ 500 g (>99%, molecular grade) | ||
| 62 | Tris base | 1 | lọ | Lọ 500 g, >99%, molecular grade | ||
| 63 | Bình Duran 100 ml | 15 | bình | chịu nhiệt đến 140oC | ||
| 64 | Bình Duran 1000 ml | 15 | bình | chịu nhiệt đến 140oC | ||
| 65 | Bình chuẩn bị môi trường kỵ khí 1 L | 2 | bình | thủy tinh borosilicat, chịu áp suất ≥ 1,2 atm, chịu nhiệt ≥ 120ºC | ||
| 66 | Bình serum thủy tinh thể tích 125 ml | 50 | bình | chịu nhiệt đến 140oC | ||
| 67 | Cồn đốt (96%) | 3 | chiếc | Loại đựng trong can 3 lít | ||
| 68 | Đầu tip 10 µl | 2 | túi | Túi 1000 c, chịu nhiệt và dung môi Biologix, Mỹ | ||
| 69 | Đầu tip 200 µl | 3 | túi | Túi 1000 c, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 70 | Đầu tip 1000 µl | 3 | túi | Túi 1000 c, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 71 | Găng tay y tế | 10 | hộp | Hộp 100 c, chất liệu cao su, ít bột | ||
| 72 | Nắp bình serum | 2 | túi | Túi 50 chiếc, chất liệu bằng nhôm | ||
| 73 | Khẩu trang | 10 | hộp | Hộp 50 chiếc, 4 lớp, kháng khuẩn | ||
| 74 | Lam kính | 2 | hộp | Hộp 100 chiếc, mài mờ | ||
| 75 | Lamen | 2 | hộp | Hộp 100 chiếc, trong suốt | ||
| 76 | Nắp cao su bình serum | 1 | túi | Túi 50 chiếc, chịu ăn mòn, chịu nhiệt | ||
| 77 | Nắp cao su | 2 | túi | Túi 50 chiếc, cho ống nghiệm nút xoáy | ||
| 78 | Nắp nhựa | 2 | túi | Túi 50 chiếc, cho nút nghiệm nút xoáy | ||
| 79 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 5 | túi | Túi 500 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 80 | Ống Eppendorf 2 ml | 2 | túi | Túi 500 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 81 | Ống falcol 50 ml vô trùng | 10 | túi | Túi 50 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 82 | Ống falcon 15 ml vô trùng | 10 | túi | Túi 50 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 83 | Ống PCR 0,2 ml | 2 | túi | Túi 500 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 84 | Ống PCR 0,5 ml (Chịu nhiệt và dung môi) | 2 | túi | Túi 500 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 85 | Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy | 100 | chiếc | Kích thước: dài 15cm, F 15mm; thủy tinh borosilicat, chịu áp suất ≥ 1,2 atm, chịu nhiệt ≥ 120ºC | ||
| 86 | Viên khuấy từ 3,5 mm | 5 | chiếc | chịu nhiệt, chịu dung môi | ||
| 87 | Viên khuấy từ 6 mm | 5 | chiếc | chịu nhiệt, chịu dung môi | ||
| 88 | Xi lanh và kim tiêm | 15 | hộp | Các cỡ (1 ml, 3 ml, 5 ml), hộp 100 chiếc | ||
| 89 | Bàn inox có bánh xe | 1 | cái | Kích thước: dài x rộng x cao: 70 x 60 x 80 cm, inox 304 | ||
| 90 | Bộ áo nhiệt | 1 | cái | điều chỉnh nhiệt độ 30 - 150oC | ||
| 91 | Bơm định lượng | 2 | cái | 5 - 100 vòng/phút | ||
| 92 | Các van nước và khí | 20 | cái | Chất liệu thép không rỉ | ||
| 93 | Sensor nhiệt | 3 | cái | Từ -50 đến 200oC | ||
| 94 | Sensor pH | 3 | cái | pH 0 – 14 | ||
| 95 | Sensor redox | 3 | cái | Từ -1000 mV đến +1000 mV | ||
| 96 | Bộ điều khiển tự động | 1 | bộ | màn hình LCD, cổng kết nối | ||
| 97 | Thân mô hình | 1 | cái | Chất liệu mica dày 10 mm, trong suốt; kích thước dài x rộng x cao: 50 x 30 x 30 cm; chia làm 04 khoang bằng nhau |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi