Gói thầu: Sửa chữa hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800-16-ZL, STTS: 544-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159336-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800-16-ZL, STTS: 544-2020
Số hiệu KHLCNT 20220158742
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất năm 2022 của Công ty Than Khe Chàm - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 09:19:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,047,063,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.594.631(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114.118.926VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa giá chống thủy lực di động trong mỏ hầm lò.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc chuyên nghành thiết bị máy mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng hoặc chứng chỉ nghề cơ khí hoặc thiết bị chống giữ lò hoặc các nghành liên quan đến công tác sửa chữa thiết bị trong phạm vi thực hiện gói cung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800-16-ZL, STTS: 544-2020
Phương án: Sửa chữa tài sản cố định hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800/16/24ZL, STTS: 544/2020
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất năm 2022 của Công ty Than Khe Chàm - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV , địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- E-Hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (01 bản gốc). - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài tiệu làm rõ E-HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Môi trường, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn – Đống Đa – Hà Nội. - Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bát định vị đầu cột Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 240
2 Tấm treo cụm van điều khiển Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Tấm 60
3 Bu lông lắp tấm treo cụm van điều khiển Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Bộ 120
4 Gối treo tấm chắn đá Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 31
5 Chốt treo xích Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 144
6 Xích 3 mắt Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 63
7 Ắc chốt đầu kích đẩy tiến xà Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
8 Chốt chẻ (Chốt hãm chốt đầu cột) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 240
9 Chốt sau cần đẩy (chốt tay biên) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
10 Chốt đế pit tông vào hộp trượt trước Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
11 Chốt chặn đế xi lanh và tay biên Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
12 Chốt đầu kích dầm tiến gương (Chốt dẹp) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 120
13 Chốt đế xi lanh dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 120
14 Chốt chặn dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 120
15 Quai treo ống Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 138
16 Chốt β nhỏ (Chốt hình đặc biệt) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 360
17 Chốt β to (Chốt hình đặc biệt) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 240
18 Dầm tiến gương trái 0G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
19 Dầm tiến gương phải 0G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 17
20 Dầm tiến gương 2G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 33
21 Kích đẩy dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 120
22 Kích tiến xà giá xích Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
23 Tấm treo ống thủy lực Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
24 Khớp nối kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
25 Chốt đầu kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
26 Chốt đế kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
27 Chốt đế kích dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 120
28 Kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 120
29 Hộp trượt đẩy ngang (Trái) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
30 Hộp trượt đẩy ngang (Phải) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
31 Chốt đầu cột Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 240
32 Cần kéo đẩy Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
33 Bích lắp bát đầu cột Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 240
34 Tấm táp 600x400xd10 = 118 tấm Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg 2.223,12
35 Tấm táp 500x300xd10 = 82 tấm Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg 1.304,67
36 Tấm táp 1000x40xd12 = 44 tấm Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Kg 182,37
37 Tấm táp 1000x60xd16 = 47 tấm Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Kg 389,61
38 Thép U-140 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mét 12
39 Ống áp lực Φ10, L=0,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 489
40 Ống áp lực Φ10, L=0,8m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 269
41 Ống áp lực Φ10, L=1,2m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 120
42 Ống áp lực Φ10, L=1,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 60
43 Ống áp lực Φ13, L=0,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 60
44 Ống áp lực Φ25, L=1,6m (1 đầu thẳng-1 đầu thẳng) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 60
45 Ống áp lực Φ32, L=1,6m (1 đầu thẳng-1 đầu thẳng) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ống 60
46 Khớp nối 3 ngả KJ Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 312
47 Van cầu QJ10 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 360
48 Van cầu QJ13 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
49 Khớp nối 3 ngả F25/13 + Bộ lọc (F25/13) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 60
50 Khớp nối 3 ngả + Van ngắt (F32/25+ van ngắt hồi DLQ13 để cắm ống F13) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 60
51 Van điều khiển 3 cần ( 03 bu lông+ đầu giắc cắm KJ 13) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30
52 Van điều khiển 5 cần ( 03 bu lông+ đầu giắc cắm KJ 13) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30
53 Ống áp lực F25 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mét 830
54 Ống áp lực F32 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mét 800
55 Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột trước) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 120
56 Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột sau) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 120
57 Que hàn N46 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg 150
58 Dây hàn Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg 300
59 Rẻ lau Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg 60
60 Chổi quét sơn Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
61 Chổi đánh rỉ Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30
62 Đá mài Φ125 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Viên 60
63 Khí gas Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kg 300
64 Ô xy Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chai 120
65 Khí CO2 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chai 60
66 Sơn chống rỉ tổng hợp Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg 270
67 Dung môi pha sơn Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kg 240
68 Xà giá Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
69 Dầm tiến gương trái 0G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 18
70 Dầm tiến gương phải 0G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
71 Dầm tiến gương 2g Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Cái 27
72 Hộp trượt tiến xà (01 bộ = 04 hộp) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0570594631E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114.118.926VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.594.631(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114.118.926VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa giá chống thủy lực di động trong mỏ hầm lò.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trực tiếp 1 có trình độ đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc chuyên nghành thiết bị máy mỏ51
2 Công nhân sửa chữa 10 Có bằng hoặc chứng chỉ nghề cơ khí hoặc thiết bị chống giữ lò hoặc các nghành liên quan đến công tác sửa chữa thiết bị trong phạm vi thực hiện gói cung cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->