Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 11:14:00 đến ngày 2022-03-01 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,374,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4062E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư." Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà đa năng, nhà học 2 tầng - 2 phòng và cải tạo, nâng cấp nhà 3 tầng trường tiểu học Minh Khai, thành phố Phủ Lý. 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,956 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,695 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,645 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,726 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,447 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,907 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,436 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 36 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng bể nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m2 |
| 49 | Ống, tê và cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,457 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,023 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,137 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,444 | m2 |
| 58 | Quét sika xóa vết, tạo phẳng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,732 | m2 |
| 59 | Thi công hoàn thiện thảm cao su chất liệu dẻo PVC dày 4,5mm (bao gồm quét keo chuyên dùng, trải thảm, hàn nối tấm và vệ sinh mặt sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,732 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,516 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,649 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,174 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | m3 |
| 66 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | m3 |
| 67 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,365 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,458 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | tấn |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,732 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn tăng cường trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 88 | Lắp dựng thép tăng cường trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 89 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,933 | 1m2 |
| 91 | Bu lông D12 (L=200) (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | tấn |
| 96 | Bu lông D12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 97 | Bu lông D14 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Bu lông D22 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 99 | Tăng đơ D18 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,496 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,806 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,407 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,306 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ và gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,08 | m |
| 107 | Trát vẩy tổ mối tường sảnh chính và sảnh phụ, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m2 |
| 108 | Đắp chữ NHÀ TẬP ĐA NĂNG kích thước 360x440x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chữ |
| 109 | Ốp chân tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,84 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,788 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,129 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,129 | m2 |
| 114 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,255 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,068 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhựa lõi thép >= 4 cánh (tăng 7 %) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m2 |
| 118 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhựa lõi thép >= 4cánh (tăng 7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 126 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 127 | Vách + cửa nhựa lõi thép phòng thay đồ và phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,264 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép thuộc VC1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp dựng vách cửa nhựa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,264 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,91 | m2 |
| 131 | Gia công sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 132 | Inox hộp 15x15x1.5 làm sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,62 | kg |
| 133 | Inox hộp 40x40x2 làm nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,63 | kg |
| 134 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,788 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,788 | m2 |
| 137 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,858 | 1m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 139 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,781 | m2 |
| 141 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 142 | Trát tường phía trong bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m2 |
| 143 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | m2 |
| 144 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 145 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn Led KT 600x600 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn Led đôi - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 151 | Tủ điện 350x250x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 160 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 169 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 170 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 171 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 174 | Kéo rải dây tiếp địa, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 177 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 178 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 179 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 180 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 trung tâm |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 184 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90/60mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 42/27mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27/21mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt kép đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 30m tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 2 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,459 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,493 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,916 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,309 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m2 |
| 45 | Ống, tê và cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,445 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,466 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,868 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,859 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,682 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,047 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,287 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 84 | Bu lông D12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Bu lông D14 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,675 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,632 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,63 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,041 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,978 | m |
| 93 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 94 | Vét mạch lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,977 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,208 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,303 | m2 |
| 102 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (tăng 7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Vách ngăn Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 111 | Cửa Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 112 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m2 |
| 115 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 116 | Inox làm sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | kg |
| 117 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 118 | Nắp tôn thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 119 | Thép D8 bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 120 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 121 | Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,1 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,217 | m2 |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 125 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,054 | m3 |
| 126 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | m2 |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,38 | m |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 133 | Tủ điện tổng T1 350x250x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện tổng T1 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu dao 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 145 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,2 | m |
| 153 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 158 | Kéo rải dây tiếp địa, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 161 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 162 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 163 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 164 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 30m tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 173 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt thập nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Ống thông tắc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống thông hơi - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 85% thép U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,205 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi, tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,342 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ sê nô, ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,576 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, sê nô và o cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,11 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ tường trang trí sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 9 | Đục tường để thi công cầu thang tầng 2 lên tầng 3 (cấy dầm chiếu nghỉ và bản thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 10 | Đục lỗ thông tường trục 7,8 để đặt dầm đỡ D-DT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hoàn trả và xây tường trên dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát bù vị trị cắt sê nô, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,702 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn Led đôi và đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đục lớp vữa trát, tường để chôn ống ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 21 | Đục tường để chôn ống thoát nước mái sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuật tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 24 | Ốp tường hộp kỹ thuật- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát hoàn trả ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát hoàn trả ống bảo hộ dân dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,832 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,052 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm mặt tiền, thanh chắn nắng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,778 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,172 | m2 |
| 31 | Lau rửa hệ thống cửa đi, cửa sổ tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,16 | m2 |
| 32 | Quét dọn, lau rửa sàn nhà tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | m3 |
| 35 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | tấn |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,743 | m3 |
| 38 | Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,3 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,168 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,934 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,367 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m2 |
| 45 | Vệ sinh mặt chân cột trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,142 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,735 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 66 | Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m |
| 69 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 70 | Inox làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m2 |
| 72 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m |
| 73 | Bu lông D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 74 | Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m |
| 75 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,951 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,023 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép (tận dụng 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,617 | 1m2 |
| 80 | Bu lông D12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 81 | Bu lông D14 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,06 | m |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,301 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,096 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,394 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ và gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,436 | m |
| 89 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m2 |
| 90 | Vét mạch lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,945 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,942 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,456 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,437 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,983 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,722 | m2 |
| 98 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (tăng 7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 106 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 107 | Vách ngăn Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 108 | Cửa Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,595 | m2 |
| 112 | Gia công sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 113 | Inox làm sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,47 | kg |
| 114 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 115 | Nắp tôn thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 116 | Thép D8 bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 117 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 118 | Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,43 | kg |
| 119 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tháo dỡ đèn Led đôi & đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 126 | Tủ điện tổng T1 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 136 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Kéo rải dây tiếp địa, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 146 | Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 149 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 150 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 151 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 152 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 159 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa - D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa - D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt thập nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Ống thông tắc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống thông hơi - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 196 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,331 | 100m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,848 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,713 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,861 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,983 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,283 | m3 |
| 14 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,003 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,005 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,58 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,76 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m |
| 19 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,083 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,352 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,208 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,957 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,208 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,5 | m |
| 27 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,34 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | m3 |
| 29 | Đào rãnh nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,026 | 1m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,251 | m3 |
| 31 | Đá mạt lót đáy ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 33 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,169 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,635 | m2 |
| 39 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,259 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,259 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm bù vênh, tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 48 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,817 | m3 |
| 50 | Cắt khe sân bê tông (ô 2mx2m, mỗi ô tính cắt 2 chiều = 2x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m |
| 51 | Lớp bù tạo phẳng mặt sân cũ sụt lún cao độ chênh lệch, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,71 | m2 |
| 52 | Lát gạch TERRAZZO 400X400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,05 | m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 67 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 70 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 71 | Ốp đá nhám vào trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 72 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 73 | Thép gia cổng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,339 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 76 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Khóa cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Chi tiết gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chi tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4062E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư." Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 4,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kw | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 6T | 1 |
| 11 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 12 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi