Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225794-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220166909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 11:14:00 đến ngày 2022-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,966,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ - Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ - Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm nhựa bê tông asphal
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước từ nhà văn hóa ra Cổng Lấp, thôn Lễ Pháp
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Dương;Địa chỉ: Thôn Tiên Kha - xã Tiên Dương - huyện Đông Anh - TP. Hà Nội;Số điện thoại: 0243.8832010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển Thiên Trường - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Sông Hồng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Dương;Địa chỉ: Thôn Tiên Kha - xã Tiên Dương - huyện Đông Anh - TP. Hà Nội;Số điện thoại: 0243.8832010


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Dương;Địa chỉ: Thôn Tiên Kha - xã Tiên Dương - huyện Đông Anh - TP. Hà Nội;Số điện thoại: 0243.8832010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiên Dương; Thôn Tiên Kha, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.8832010 Tên người đại diện: Hoàng Xuân Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tiên Dương; Thôn Tiên Kha, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.8832010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tiên Dương;Thôn Tiên Kha, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.8832010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 3, chương V, Phần 217cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 3, chương V, Phần 217gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 3, chương V, Phần 229cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 3, chương V, Phần 229gốc cây
5Vận chuyển ô tô 7 tấnMục 3, chương V, Phần 25ca
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 2128,839m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 211,596100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 25,048m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,454100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2174,697m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 215,722100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 221,576m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 21,942100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 2172,045m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 215,484100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 3, chương V, Phần 211,046100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 23,343100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 212,884100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 212,884100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 212,884100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,505100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,505100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,505100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 214,131100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 214,131100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,131100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 22,158100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 22,158100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 22,158100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 3, chương V, Phần 29,204100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 3, chương V, Phần 26,627100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục 3, chương V, Phần 238,295100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục 3, chương V, Phần 238,295100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục 3, chương V, Phần 249,279100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục 3, chương V, Phần 249,279100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục 3, chương V, Phần 216,533100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 22,067m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 22.251,387m2
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 22.584,057m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 253,427m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 23,903100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 212,55100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 266,987m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 21.279,51 cấu kiện
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 21.3441 cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 217,311m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 2114,963m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2229,926m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 22,322m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 20,209100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,136100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,096100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,096100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,096100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 22,46m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 210,53m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 246,8m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 22,46m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,078100m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 2164,055m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 214,765100m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 228,559m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2257,031m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 27,334100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,406100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,406100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,406100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 22,856100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 22,856100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 22,856100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 2156,85m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 2304,72m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 23,144100m2
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2434,11m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 21.681,31m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 2204,59m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 211,039100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 214,128tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 220,302tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 2129,69m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 210,589100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục 3, chương V, Phần 22,064tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 21661 cấu kiện
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 21.3231 cấu kiện
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 27131 cấu kiện
86Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục 3, chương V, Phần 285,56m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 23,003m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 227,028m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,856100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,856100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,856100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,3100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,3100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 20,3100m3
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 216,4m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,839100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 21,789tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 20,901tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 213,63m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 21,704100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 27131 cấu kiện
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 23,028m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 20,273100m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,228100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,303100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,303100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,303100m3
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 21,41m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 22,82m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,067100m2
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 24,1m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 222,35m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,95m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,055100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 20,09tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 20,117tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 21,01m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,126100m2
119Tấm nắp Composite thăm 125KNMục 3, chương V, Phần 25cái
120Tấm nắp Composite thuMục 3, chương V, Phần 25cái
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 2101 cấu kiện
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 251 cấu kiện
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 24,75m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 20,428100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,253100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,475100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,475100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,475100m3
129Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 23,61m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 25,51m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,158100m2
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 213,49m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 256,43m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 21,14m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,089100m2
136Tấm nắp Composite thăm 125KNMục 3, chương V, Phần 219cái
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 2191 cấu kiện
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 245,024m3
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 24,052100m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 21,814100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 24,502100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 24,502100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 24,502100m3
144Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 212,1m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 224,19m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,432100m2
147Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 255,92m3
148Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2119,76m2
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 27,58m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,518100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 23,279tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 22,118tấn
153Tấm nắp Composite thăm 125KNMục 3, chương V, Phần 224cái
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 2241 cấu kiện
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 2241 cấu kiện
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 23,434m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 20,309100m3
158Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,111100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,303100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,303100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,303100m3
162Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 22,38m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 23,57m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,124100m2
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 24,76m3
166Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 225,33m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 22,55m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,145100m2
169Tấm nắp Composite thuMục 3, chương V, Phần 217cái
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 2171 cấu kiện
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 23,464m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, chương V, Phần 20,312100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,132100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,214100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,214100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 20,214100m3
177Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 3, chương V, Phần 20,87m3
178Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 27,17m3
179Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 22,89m3
180Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 20,6m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,006100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,006100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 20,006100m3
184Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 20,76m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 22,64m2
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 20,6m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục 3, chương V, Phần 20,044100m2
188Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMục 3, chương V, Phần 242,12m2
B CÂY XANH
1Mua cây Giáng hương, đường kính thân D=10-15, cách gốc 1,3m, cây cao 4-6 mcm, cây dáng cân đối không sâu bệnhMục 3, chương V, Phần 292cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục 3, chương V, Phần 292cây/lần
3Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Mục 3, chương V, Phần 29,210 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ - Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ - Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự42
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực42
4 Cán bộ an toàn 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,4m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu Còn hoạt động tốt1
11 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải thảm nhựa bê tông asphal Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->