Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 11:24:00 đến ngày 2022-03-01 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,694,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 12/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân được đào tạo nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa khoan tay P30 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Nông trường cao su ĐăkHring 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum;
+ Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
+ Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
+ Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại liên hệ: 0985.071.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ (PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CẤP 4, DT: 138M2; PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC+ NHÀ Ở TẬP THỂ, DT: 122M2 + NHÀ BẾP CẤP 4, DT: 9,3M2; PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, KHO VẬT TƯ CẤP 4, DT: 110M2; PHÁ DỠ NHÀ CĂN TIN CẤP 4, DT: 54M2; | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lamri | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đà trần gỗ 50*100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | 0,403 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,323 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,015 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,077 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,077 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,809 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,988 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần tôn lamri | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,763 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đà trần gỗ 50*100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,727 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,588 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,133 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,995 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,995 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,29 | m3 |
| 26 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,352 | m3 |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,695 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,695 | m3 |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,697 | m3 |
| 35 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,434 | m3 |
| 38 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,266 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,266 | m3 |
| B | SAN ỦI MẶT BẰNG, DT: 3.219M2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,45 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,65 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,65 | 100m3/1km |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4 HIỆN CÓ, DTXD: 172M2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,557 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,628 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,628 | m2 |
| 4 | Đục bỏ 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,778 | 1m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,778 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,111 | m2 |
| 9 | Đục bỏ 15% lớp vữa trát tường trong nhà bị nứt chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,052 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,052 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 311,958 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,889 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,21 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,889 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,21 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,06 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,06 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm khu vệ sinh hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 21 | Thay kính trắng dày 5mm(50%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,925 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,145 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước 300*450 vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 27 | Vệ sinh bậc cầu thang, chiếu nghĩ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,643 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250, 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110, 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 42 | Băng keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Van nhựa D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Van nhựa D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | NHÀ Ở TẬP THỂ CẤP 4, DTXD: 150M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa móng 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,573 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,756 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,174 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,776 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,673 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,127 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng dư , đất san nền cục bộ để đắp nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,814 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,427 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,028 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,353 | m3 |
| 34 | Xà gồ thép hộp 50*100*1.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,2 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1.8(4.16kg/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,953 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi bằng sắt hộp 30x60x1,4(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 38 | Cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,4(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 40 | Kính trắng dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,618 | m2 |
| 41 | Khóa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Khung hoa bảo vệ bằng sắt hộp 12x12x1.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,32 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,105 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,968 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,22 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,129 | m2 |
| 48 | Trát hèm cửa vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,737 | m2 |
| 49 | Trát chân móng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 50 | Kẻ chỉ âm lõm rộng 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,9 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 52 | Đà trần thép hộp 40x80x1.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,6 | m |
| 53 | Lắp dựng đà trần thép hộp 40x80x1.4mm(2.563kg/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 54 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,843 | m2 |
| 55 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,82 | m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,528 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,779 | m2 |
| 58 | Lát nền khu vệ sinh kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,244 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,476 | m2 |
| 60 | Lát gạch chống trượt bậc cấp kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,292 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510,834 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,292 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510,834 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 100 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt nhựa âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250, 24w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110, 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt lơi nhựa D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa d27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Bồn năng lượng mặt trời 140lit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,89 | m2 |
| 123 | Bu long d16, l=1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 124 | Gia công hệ khung đở bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đở bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,544 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,14 | m3 |
| 128 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 130 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 131 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,141 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,85 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,468 | m3 |
| 139 | Đá hộc giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 140 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 141 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 142 | Cát vàng giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,628 | m3 |
| E | NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ ĂN BẾP CẤP 4, DTXD: 166M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,882 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,831 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,204 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,252 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,489 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,595 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,693 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,018 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp, hộp gen gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,219 | m3 |
| 34 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lam thông gió đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 40 | Xà gồ thép hộp 50*100*1.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,8 | m |
| 41 | Vì kèo, xà gồ thép hộp 30*60*1.4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,48 | m |
| 42 | Bu long D6, l=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1.8(4.16kg/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,081 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo xà gồ thép 1,905kg/1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,287 | 100m2 |
| 46 | Đà trần thép hộp 40x80x1.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 47 | Lắp dựng đà trần thép hộp 40x80x1.4mm(2.563kg/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | tấn |
| 48 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,475 | m2 |
| 50 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,4 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,551 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,4(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,21 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,268 | m2 |
| 55 | Khóa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,022 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,62 | m2 |
| 58 | Trát trần ngoài nhà vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,785 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,723 | m2 |
| 60 | Trát hèm cửa vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 61 | Trát chân móng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,315 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chân móng, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,315 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,1 | m |
| 64 | Lát gạch chống trượt bậc cấp kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,53 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,408 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,807 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,823 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,807 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,823 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300x300, 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đế âm tường 70x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện đảo áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi(bồn rửa chén khu bếp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước nóng lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,936 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 94 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m2 |
| 99 | Đá hộc giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 100 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 101 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 102 | Cát vàng giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BẰNG BTXM, DTXD: 1.390 M2, TƯỜNG CHẮN ĐẤT L=54MD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,053 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,231 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa đường, bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,217 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,105 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,565 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ khe giãn sân bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 343 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,904 | m3 |
| 10 | Cắt khe sân bê tông kích thước 5x5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,3 | 10m |
| 11 | Trồng cây sao đen đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,43 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,725 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất chôn đường ông cấp nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Gạch bảo vệ đường ống 6.5x10.5x22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451 | viên |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2 | m3 |
| 6 | Nạo vét giếng bằng thủ công chiều sâu 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 7 | Lắp đặt buy giếng chiều sâu 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Máy bơm chìm 2Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 10 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 12 | Bảng tiêu lệnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 6 | Trụ thép nhúng kẽm D114x3.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 7 | Lắp dựng cột thép nhúng kẽm D114x3.2mm(8.763kg/1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | sứ |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà đở sứ bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Bu long d12, l=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 200W+tấm pin+cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| I | CỔNG + TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC, L= 60MD | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,719 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,257 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 13 | Bảng tên bằng alu dày 4mm kích thước (500x350)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cổng sắt đẩy 1 hướng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,675 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,675 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,35 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,271 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,976 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,649 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,819 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,73 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,215 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,17 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,177 | m2 |
| 31 | Trát lại 30% những vị trí tường, trụ bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,119 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,026 | m2 |
| J | DI DỜI VÀ LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE PHUN THUỐC, DT: 63M2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,636 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 7 | Bulong M16, L=600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Bản mã 200x200x10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 12/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân được đào tạo nghề | 10 | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1 m3 | cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T | cái | 1 |
| 3 | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | cái | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 cv | cái | 1 |
| 5 | Búa khoan tay P30 | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | cái | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | cái | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | cái | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | cái | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | cái | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | cái | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | cái | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h | cái | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cái | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | cái | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | cái | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | chiếc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi