Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225089-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220224992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 11:24:00 đến ngày 2022-03-01 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,694,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 12/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân được đào tạo nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1 m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa khoan tay P30
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Nông trường cao su ĐăkHring
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH TV XD Trường Nhật.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum , địa chỉ: 639 phan đình phùng, phường duy tân, thành phố kon tum, tỉnh kon tum
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại liên hệ: 0985.071.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHÁ DỠ (PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CẤP 4, DT: 138M2; PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC+ NHÀ Ở TẬP THỂ, DT: 122M2 + NHÀ BẾP CẤP 4, DT: 9,3M2; PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, KHO VẬT TƯ CẤP 4, DT: 110M2; PHÁ DỠ NHÀ CĂN TIN CẤP 4, DT: 54M2;
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,485100m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,617m3
3Tháo dỡ trần tôn lamriTheo chương V và hồ sơ thiết kế126,45m2
4Tháo dỡ đà trần gỗ 50*100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,571m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,336m3
6Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép0,403m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,56m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,323m3
9Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,015m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,077m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,077m3
12Tháo dỡ mái tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,809100m2
13Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,988m3
14Tháo dỡ trần tôn lamriTheo chương V và hồ sơ thiết kế171,763m2
15Tháo dỡ đà trần gỗ 50*100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,833m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,727m3
17Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,547m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,28m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,588m3
20Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,133m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,995m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,995m3
23Tháo dỡ mái tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,242100m2
24Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,391m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,29m3
26Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,293m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,352m3
29Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,76m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,695m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,695m3
32Tháo tấm lợp tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,571100m2
33Tháo dỡ xà gồ gỗ 70*140Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,61m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,697m3
35Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,135m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,434m3
38Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,09m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,266m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,266m3
B SAN ỦI MẶT BẰNG, DT: 3.219M2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,45100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,91100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,65100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,65100m3/1km
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế2gốc cây
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4 HIỆN CÓ, DTXD: 172M2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,557100m2
2Vệ sinh sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,628m2
3Chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,628m2
4Đục bỏ 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,7781m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,778m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m2
8Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế231,111m2
9Đục bỏ 15% lớp vữa trát tường trong nhà bị nứt chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,0521m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,052m2
11Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế311,958m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,889m2
13Bả bằng bột bả vào cột, tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế370,21m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,889m2
15Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế370,21m2
16Tháo dỡ cửa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,06m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,06m2
19Cửa nhôm khu vệ sinh hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
21Thay kính trắng dày 5mm(50%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,06m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,925m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,4m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế140,145m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,78m2
26Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước 300*450 vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,4m2
27Vệ sinh bậc cầu thang, chiếu nghĩTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,643m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m2
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
32Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
33Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
34Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
36Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250, 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
37Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110, 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
42Băng keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
43Lắp đặt hộp nhựa đặt nổiTheo chương V và hồ sơ thiết kế17hộp
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt chậu lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
46Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56Van nhựa D34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Van nhựa D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
D NHÀ Ở TẬP THỂ CẤP 4, DTXD: 150M2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa móng 20%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,13m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,573m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,756m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,113100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,174m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,76m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,776100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,673tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,127m3
15Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng dư , đất san nền cục bộ để đắp nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,814m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,912m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,698m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,602100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,627tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,322m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,146tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,251100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,427m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,352100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,028m3
33Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,353m3
34Xà gồ thép hộp 50*100*1.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,2m
35Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1.8(4.16kg/1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,929tấn
36Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,953100m2
37Cửa đi bằng sắt hộp 30x60x1,4(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,72m2
38Cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,4(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,44m2
39Cửa nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,16m2
40Kính trắng dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,618m2
41Khóa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
42Khung hoa bảo vệ bằng sắt hộp 12x12x1.2Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,32m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế198,105m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế443,968m2
46Trát trần ngoài nhà vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,22m2
47Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,129m2
48Trát hèm cửa vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,737m2
49Trát chân móng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,19m2
50Kẻ chỉ âm lõm rộng 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế123,9m
51Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
52Đà trần thép hộp 40x80x1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế208,6m
53Lắp dựng đà trần thép hộp 40x80x1.4mm(2.563kg/1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,535tấn
54Thi công trần tôn giả gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế127,843m2
55Nẹp nhựa viền trần tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế127,82m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế135,528m2
57Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế114,779m2
58Lát nền khu vệ sinh kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,244m2
59Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x450, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,476m2
60Lát gạch chống trượt bậc cấp kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,72m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế226,292m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế510,834m2
63Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,3m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế226,292m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế510,834m2
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
67Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
68Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
69Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2100m
70Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế52m
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
72Lắp đặt nhựa âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
74Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250, 24wTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
75Lắp đặt các loại đèn ốp trần D110, 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
76Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
78Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
80Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
81Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh 2 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
82Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
83Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
85Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
88Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
94Lắp đặt tê nhựa D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
95Lắp đặt cút nhựa D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
96Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
98Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt lơi nhựa D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
103Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
109Van khóa nhựa d27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt van phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
111Bồn năng lượng mặt trời 140litTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,568m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,385m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,89m2
123Bu long d16, l=1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
124Gia công hệ khung đở bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,598tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đở bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,598tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,544m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,14m3
128Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,398m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
130Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,377m3
131Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,141m3
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
133Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,497100m2
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,356m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,85m2
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,468m3
139Đá hộc giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
140Đá 40*60 giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
141Đá 10*20 giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
142Cát vàng giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,628m3
E NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ ĂN BẾP CẤP 4, DTXD: 166M2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,882m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,831m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,204m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,487tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,627100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,252m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,489m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,649100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,713tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,595m3
15Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,693m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,276m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,403tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,33m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,666100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,217tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,591tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,49m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,215tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,356m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,357100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,018m3
33Xây bậc cấp, hộp gen gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,219m3
34Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,237m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lam thông gió đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,173m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
40Xà gồ thép hộp 50*100*1.8Theo chương V và hồ sơ thiết kế259,8m
41Vì kèo, xà gồ thép hộp 30*60*1.4Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,48m
42Bu long D6, l=100Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
43Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1.8(4.16kg/1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,081tấn
44Lắp dựng vì kèo xà gồ thép 1,905kg/1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
45Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,287100m2
46Đà trần thép hộp 40x80x1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế252m
47Lắp dựng đà trần thép hộp 40x80x1.4mm(2.563kg/1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646tấn
48Thi công trần tôn giả gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,84m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,475m2
50Nẹp nhựa viền trần tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế122,4m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,48m2
52Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế152,551m2
53Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,4(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,21m2
54Kính trắng dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,268m2
55Khóa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế408,022m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế220,62m2
58Trát trần ngoài nhà vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,785m2
59Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,723m2
60Trát hèm cửa vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,86m2
61Trát chân móng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,315m2
62Công tác ốp đá chân móng, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,315m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,1m
64Lát gạch chống trượt bậc cấp kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,53m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,408m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,676m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,76m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế470,807m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế291,823m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế470,807m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế291,823m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
74Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
75Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
77Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300x300, 18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
78Lắp đặt đế âm tường 70x120Theo chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
80Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
81Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
82Lắp đặt quạt điện đảo áp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
87Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp đặt vòi rửa 2 vòi(bồn rửa chén khu bếp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước nóng lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,936m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
93Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145m3
94Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,292m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
96Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,356m2
99Đá hộc giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
100Đá 40*60 giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
101Đá 10*20 giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
102Cát vàng giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,471m3
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BẰNG BTXM, DTXD: 1.390 M2, TƯỜNG CHẮN ĐẤT L=54MD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,053m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,231m3
3Xây bó vỉa đường, bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,217m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,105m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,565m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế11100m2
7Ván khuôn gỗ khe giãn sân bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m2
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế343m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế209,904m3
10Cắt khe sân bê tông kích thước 5x5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,310m
11Trồng cây sao đen đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cây
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,43m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,716m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,725m2
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất chôn đường ông cấp nước bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,95100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
4Gạch bảo vệ đường ống 6.5x10.5x22Theo chương V và hồ sơ thiết kế451viên
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,2m3
6Nạo vét giếng bằng thủ công chiều sâu 1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3công
7Lắp đặt buy giếng chiều sâu 1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1m
8Máy bơm chìm 2HpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
10Kệ để 2 bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
12Bảng tiêu lệnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
2Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
6Trụ thép nhúng kẽm D114x3.2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,6m
7Lắp dựng cột thép nhúng kẽm D114x3.2mm(8.763kg/1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16sứ
9Gia công hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
10Lắp dựng xà đở sứ bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
11Bu long d12, l=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 200W+tấm pin+cần đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
I CỔNG + TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC, L= 60MD
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,719m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,257m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504m3
7Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m2
13Bảng tên bằng alu dày 4mm kích thước (500x350)mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Cổng sắt đẩy 1 hướngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,675m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,675m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,35m2
17Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,271m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,976m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,678m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,649m3
22Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,188m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,819m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,584m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,73m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,215m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,17m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,177m2
31Trát lại 30% những vị trí tường, trụ bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,119m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,026m2
J DI DỜI VÀ LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE PHUN THUỐC, DT: 63M2
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,395tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,636m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,832m3
7Bulong M16, L=600Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
8Bản mã 200x200x10Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
10Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395tấn
11Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 12/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
4 Công nhân được đào tạo nghề 10 + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1 m3 cái1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T cái1
3 Máy san tự hành - công suất: 110 cv cái1
4 Máy ủi - công suất: 110 cv cái1
5 Búa khoan tay P30 cái1
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW cái2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW cái1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW cái2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW cái2
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg cái2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít cái2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW cái1
13 Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h cái1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay cái1
15 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW cái1
16 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW cái1
17 Ô tô tự đổ >= 7 tấn chiếc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->