Gói thầu: Xây dựng mới 04 phòng học, 01 phòng phụ trợ (bao gồm chi phí thử tĩnh) và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225768-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát
Tên gói thầu Xây dựng mới 04 phòng học, 01 phòng phụ trợ (bao gồm chi phí thử tĩnh) và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220225708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 11:41:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 2 liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào đát
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo dạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). (ĐVT: chân)
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 500
11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT:; m2)
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT : cây)
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 400
13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới 04 phòng học, 01 phòng phụ trợ (bao gồm chi phí thử tĩnh) và hạng mục phụ
Trường tiểu học Phú Long (điểm Phú Hòa)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát , địa chỉ: Khóm Phú Hưng, TT.Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh. Địa chỉ : Số 366/16, khu dân cư 2 căn, đường Lê Đại Hành,hóm Mỹ Trung, phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn TV-TK xây dựng Tâm Toàn Phát. Địa chỉ : Số 21/11A, đường Trần Phú, P4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát. Địa chỉ : Khóm Phú Hưng, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát. Địa chỉ : Khóm Phú Hưng, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát , địa chỉ: Khóm Phú Hưng, TT.Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7508100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0631m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,115100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7188m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1263100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1659m3
9Rãi tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7976100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,305m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8695m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8102m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4722m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9233m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2803m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2672m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2577m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8288m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8236100m2
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0376100m2
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3206100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2091100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4329100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4946100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,663tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8314tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
31Gia công kết cấu thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6248tấn
32Cung cấp Thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3183tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7114tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2432tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0253tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2422tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9823tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3282tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6155tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2003tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5245tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5706tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5736tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4327tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4351tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2095tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2262tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9785tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5373tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1907tấn
60Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8891m3
61Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8792m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4186m3
63Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7616m3
64Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7884m3
65Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2811m3
66Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0085m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V191,48m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,5616m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,058m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,626m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,818m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,47m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,966m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,5m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,42m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,6832m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,572m
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
80Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1976m2
83Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
84Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,03m2
85Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,66m2
86Lát gạch bậc cầu thang (gạch 300x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,099m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,68m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cắt raMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
89Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m2
90Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.286,624kg
91Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2 (trọng lượng 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2866tấn
92Lợp mái bằng tole sóng vuông mà màu dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1646100m2
93Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9
94Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
95Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,67
96Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4
97Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,04
98Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,4472m2
99Lắp đặt ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
100Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17
101Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3 ly đậy lỗ lên mái (kể cả vật tư công VC & lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64
102Cung cấp thép hình 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,48Kg
103Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,05Kg
104Cung cấp thép Þ18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Kg
105Cung cấp thép Þ12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,22Kg
106Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418tấn
107Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,44721m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
110Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL (phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,048M2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V465,258m2
112Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V366,626m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,676m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,501m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V762,759m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V974,302m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1100m2
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
122Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
124Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
132Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
135Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
136Lắp đặt phễu thu 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
146Lắp đặt tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
147Lắp đặt van phao, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
152Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
153Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
155Lắp đặt gương soi 500x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7041m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M1500, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m2
161Lắp dựng trụ đèn STK 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
162Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
163Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
164Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
166Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
167Lắp đặt DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
168Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
169Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt MCP 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
175Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
176Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
177Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
178Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
179Lắp đặt dây đôi 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
180Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
181Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
182Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
183Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
184Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
185Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
186Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
187Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
188Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
189Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
190Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
191Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
192Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
193Lắp đặt tủ điện Composite KT:500x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
194Đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
195Kéo rải cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
196Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonMô tả kỹ thuật theo Chương V10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
197Bass treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
198Bass treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
199Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
200Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
201Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
202Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
203Lắp đặt kim thu sét Rp = 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Lắp hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
205Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
206Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
207Kẹp cố định cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
208Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,161m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m3
211Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
212Bình chữa cháy CO2-T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
213Kệ để bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
214Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
B NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,665m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7785m3
10Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1329100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
14Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5228tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0517tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1358tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4499tấn
23Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5152tấn
25Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841Tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841tấn
27Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9088100m2
28Cung cấp bulon M14x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,96961m2
30Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
C SÂN ĐAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27521m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,948m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8m2
6Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V14,718100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,308m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2456tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,810m
D CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1895m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5151m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9009m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
11Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1743m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4496m2
13Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
14Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7921m2
16Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m
17Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
18Lắp đặt ống INOX, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
19Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
20Lắp đặt bulong M18x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
21Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Qủa cầu tròn fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
E HỐ GA CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5609100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2466100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6128m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8051m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2261m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8832m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1702100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7952m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m2
12Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m2
13SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409tấn
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121tấn
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2418tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0974tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1981cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V751 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,8m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,7m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,4m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78mối nối
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 315x18,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100 m
29Khoan qua đường để đặt ống thoát nước D=315Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43081m3
2Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2872m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1436m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2061tấn
10Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0878m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,308m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m3
14Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.162,66M3
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6266100m3
G THỬ TĨNH CỌC BTCT
1Thử tỉnh cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 2 liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện 1 kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đào đát1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông2
4 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
5 Máy cắt thép Máy cắt thép2
6 Máy uốn thép Máy uốn thép2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đo dạc1
10 Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). (ĐVT: chân) Thi công công trình500
11 Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT:; m2) Thi công công trình1000
12 Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT : cây) Thi công công trình400
13 Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Ép cọc1
14 Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Thi công ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->