Gói thầu: Xây dựng mới 04 phòng học, 01 phòng phụ trợ (bao gồm chi phí thử tĩnh) và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới 04 phòng học, 01 phòng phụ trợ (bao gồm chi phí thử tĩnh) và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 11:41:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 2 liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). (ĐVT: chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT:; m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT : cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới 04 phòng học, 01 phòng phụ trợ (bao gồm chi phí thử tĩnh) và hạng mục phụ Trường tiểu học Phú Long (điểm Phú Hòa) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,063 | 1m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,115 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7188 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1263 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1659 | m3 |
| 9 | Rãi tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7976 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,305 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8695 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8102 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4722 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9233 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2803 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2672 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2577 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8288 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8236 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0376 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3206 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2091 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4329 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4946 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8314 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6248 | tấn |
| 32 | Cung cấp Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3183 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0253 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2422 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9823 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6155 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5245 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5706 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4327 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2095 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2262 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9785 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5373 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | tấn |
| 60 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8891 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8792 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4186 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7616 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7884 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2811 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0085 | m3 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,48 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5616 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,058 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,626 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,818 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,47 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,966 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,5 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,42 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,6832 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,572 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1976 | m2 |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,03 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,66 | m2 |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,099 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,68 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cắt ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,07 | m2 |
| 90 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,624 | kg |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2 (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2866 | tấn |
| 92 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mà màu dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1646 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | |
| 94 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | |
| 95 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | |
| 96 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,04 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4472 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 100 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | |
| 101 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3 ly đậy lỗ lên mái (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | |
| 102 | Cung cấp thép hình 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | Kg |
| 103 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | Kg |
| 104 | Cung cấp thép Þ18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Kg |
| 105 | Cung cấp thép Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | Kg |
| 106 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 107 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4472 | 1m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 110 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,048 | M2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,258 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,626 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,676 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,501 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,759 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,302 | m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 1m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M1500, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng trụ đèn STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 162 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 163 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCP 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đôi 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 183 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 187 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 189 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 190 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 192 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 193 | Lắp đặt tủ điện Composite KT:500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 194 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 195 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 196 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 197 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 198 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 199 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 200 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 201 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 202 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét Rp = 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 205 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 207 | Kẹp cố định cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 211 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 212 | Bình chữa cháy CO2-T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 213 | Kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 214 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| B | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7785 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1329 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4499 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5152 | tấn |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3841 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3841 | tấn |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp bulon M14x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9696 | 1m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| C | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2752 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 6 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,718 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,308 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2456 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,8 | 10m |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5151 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9009 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1743 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4496 | m2 |
| 13 | Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Qủa cầu tròn fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| E | HỐ GA CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8051 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2261 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7952 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,8m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,7m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,4m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 315x18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 29 | Khoan qua đường để đặt ống thoát nước D=315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4308 | 1m3 |
| 2 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2872 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0878 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,308 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,66 | M3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6266 | 100m3 |
| G | THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 3,0 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 2 liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đào đát | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đo dạc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). (ĐVT: chân) | Thi công công trình | 500 |
| 11 | Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT:; m2) | Thi công công trình | 1000 |
| 12 | Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT : cây) | Thi công công trình | 400 |
| 13 | Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Ép cọc | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Thi công ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi