Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221570-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220145632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 12:30:00 đến ngày 2022-03-01 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,967,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. * Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng Xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên (cung cấp Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường:- Tốt nghiệp đại học trở lên cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên;+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự về cấp công trình và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư giao thông (xây dựng cầu đường)- Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động- Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa phá bê tông thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đánh bóng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường dân sinh, rãnh thoát nước trong khu dân cư thôn Tiên Kha, xã Tiên Dương
75 Ngày
E-CDNT 3 NS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT119,72m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,29m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,701m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,233100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,37100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,37100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,37100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,358m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,482100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,536100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,536100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,536100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,314m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,568100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,631100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,631100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,631100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,036m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,083100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,204100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,204100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,204100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,609100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,635100m3
25Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT635,38m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,555100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT84,59m3
28Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150m
29Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17m
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,424100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,424100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,129100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,288100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,536m3
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,12m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96m2
37Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28,8m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,434100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,004tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,235m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,023100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,47m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,928m2
47Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,79100m
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55cái
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,182100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,363100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,57m3
59Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT42,35m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT193,6m2
61Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60,5m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,472100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,845tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,89m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT121cái
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,34m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,087100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,062100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,54m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,343100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,36m3
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222tấn
77Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14Bộ
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,94m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,038100m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,92m3
86Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,52m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,2m2
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,293tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,66m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28cái
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,374m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,214100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,152100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,086100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,086100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,086100m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,244100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,588m3
100Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,156m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,83m2
102Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,007100m3
103Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,037100m2
104Ống nhựa PVC thoát nước D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,146100m
105Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,88m2
106Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,684m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64,904m2
108Sơn gờ an toàn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64,904m2
B TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,86m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,716m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,425100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,472100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,472100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,472100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,238m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,201100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,224100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,224100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,224100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,89m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,889100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,889100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,889100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,154100m3
20Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT154m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,043100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,02m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41m
24Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,506100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,506100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,137100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,308100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,453m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,55m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT102,5m2
32Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,75m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,464100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,072tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,861m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT102,5cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,023100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,47m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,928m2
42Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,49100m
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT57cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,34m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,087100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,062100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,54m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,343100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,36m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222tấn
62Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14Bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,94m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,038100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,92m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,52m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,2m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,293tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,66m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28cái
C TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,54m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,05m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,859m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,077100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,086100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,086100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,086100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,76m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,338100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,376100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,376100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,376100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,644m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,598100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,598100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,598100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,598100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,036m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,723100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,804100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,804100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,804100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,51100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,295100m3
25Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT294,62m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,043100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,3m3
28Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71m
29Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8m
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,575100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,575100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,09100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,201100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,447m3
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,74m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67m2
37Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,1m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,303100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,701tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,445m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,004100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,017100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,423m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,103m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,946m2
47Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,006100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,066m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,016100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,032tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,333m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,84100m
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,79m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,056100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,118100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,118100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,118100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,04100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,99m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,221100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,16m3
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,143tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,143tấn
67Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9Bộ
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,89m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,032100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,109100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,109100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,109100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,024100m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,054100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,52m3
76Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,62m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,2m2
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,041100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,188tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,71m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18cái
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,066100m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,132100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,48m3
85Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,4m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT70,4m2
87Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22m2
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,172100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,307tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,96m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44cái
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT68,07m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,31m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,738m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,697100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,774100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,774100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,774100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,536m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,228100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,254100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,254100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,254100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,741m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,967100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,074100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,074100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,074100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,584100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,282100m3
20Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT281,47m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m22
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36,59m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71m
24Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8m
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,94100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,94100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,163100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,366100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,202m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,84m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT122m2
32Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36,6m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,552100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,276tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,736m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT122cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,023100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,47m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,928m2
42Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,84100m
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,65m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,093100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,197100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,197100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,197100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,066100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,65m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,368100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,238tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,238tấn
62Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15Bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,15m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,054100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,182100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,182100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,182100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,041100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,09100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,2m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,7m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,068100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,314tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,85m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30cái
E TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41,79m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,48m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,927m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,443100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,493100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,493100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,493100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,142m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,214100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,214100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,214100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,21m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,739100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,821100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,821100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,821100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,574100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,176100m3
20Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT175,6m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,041100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,83m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46m
24Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,666100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,666100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,133100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,297100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,959m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,78m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT99m2
32Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,7m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,448100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đann, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,036tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,524m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT99cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,023100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
40Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,47m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,928m2
42Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,54100m
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT54cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,72m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,074100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,157100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,157100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,157100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,053100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,32m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,294100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,88m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,19tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,19tấn
62Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12Bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,52m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,043100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,145100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,145100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,145100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,032100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,072100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,36m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,16m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,6m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,054100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,251tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,28m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24cái
F TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71,43m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,3m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,173m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,736100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,817100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,817100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,817100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,017m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,362100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,402100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,402100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,402100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,813m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,063100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,181100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,181100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,181100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,446100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,266100m3
20Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT265,52m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,056100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,65m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67m
24Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7m
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,945100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,945100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,18100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,404100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,965m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,59m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT134,5m2
32Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,35m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,608100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đann, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,407tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,939m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT134,5cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,007100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,029100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,705m3
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,838m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,91m2
42Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,11m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,053tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,555m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,79100m
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT74cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,34m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,087100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,062100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,54m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,343100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,36m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222tấn
62Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14Bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,94m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,038100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,92m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,52m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,2m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,293tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,66m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28cái
G TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT73,06m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,33m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,339m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,751100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,834100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,834100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,477m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,313100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,348100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,348100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,348100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,673m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,051100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,167100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,167100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,167100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,48100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,302100m3
20Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT301,76m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,056100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45,58m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT76m
24Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,776100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,776100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,182100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,407100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,106m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,81m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT135,5m2
32Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,65m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,613100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,417tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,035m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT135,5cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,007100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,029100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,705m2
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,838m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,91m2
42Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,11m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,053tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,555m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,91100m
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT74cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,58m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,112100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,236100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,236100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,236100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,079100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,98m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,441100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,32m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,285tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,285tấn
62Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18Bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,78m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,065100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,218100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,218100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,218100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,049100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,108100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,04m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,24m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,4m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,081100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,377tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,42m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36cái
H TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT95,27m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,06m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,733m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,966100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,074100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,073100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,073100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,228m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,381100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,423100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,423100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,423100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,003m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% kl)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,26100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,484100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,341100m3
20Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT340,73m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,065100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45,4m3
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86m
24Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,954100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,954100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,211100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,473100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,208m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,65m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT157,5m2
32Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47,25m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,713100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,647tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,152m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT157,5cái
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,007100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,029100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,705m3
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,838m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,91m2
42Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,11m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,053tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,555m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,03100m
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT87cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,2m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,124100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,262100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,262100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,262100m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,49100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,8m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,317tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,317tấn
62Mua nắp ga gang tải trọng 12.5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20Bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,2m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,072100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,054100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,12100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,6m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,09100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,418tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40cái
I TUYẾN N1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,21m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,06m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,27m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,39m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,064100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,064100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,064100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,67m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,714100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,49100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,49100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,046100m3
16Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46,39m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,017100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,09m3
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1m
21Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT74,51m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,051100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,114100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,358m3
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,36m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38m2
27Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,4m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,132100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,219tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,812m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38cái
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,018100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSM0,564m3
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,439m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,364m2
37Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,004100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,044m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,12100m
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22cái
J TUYẾN N2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,15m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,75m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,198100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,198100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,198100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,54m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,065100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,065100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,065100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36,24m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,362100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,362100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,362100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,185100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,062100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT62,36m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,017100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,47m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT92,33m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,054100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,122100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,711m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,91m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,5m2
28Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,15m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,141100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,233tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,997m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,5cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,018100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,439m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,364m2
38Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,004100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,044m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,17100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23cái
K TUYẾN N3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,21m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,65m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,86m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,089100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,147100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,147100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,03m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,04100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,04100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,04100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,32m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,193100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,077100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,031100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,52m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,009100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,58m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45,32m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,027100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,06100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,82m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,4m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,5m2
28Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,15m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,071100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,118tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,517m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,5cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,018100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,439m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,364m2
38Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,004100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,044m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,08100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
L TUYẾN N4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,63m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,68m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,31m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,123100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,123100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,123100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,56m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,046100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,046100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,046100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,58m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,326100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,326100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,326100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,133100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,055100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55,43m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,46m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79,11m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,043100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,096100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,512m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,04m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32m2
28Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,6m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,111100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,184tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,368m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,005100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,018100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,564m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,439m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,364m2
38Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,004100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,044m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,222m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,15100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19cái
M TUYẾN N5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,35m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,63m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,98m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,54m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,025100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,025100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,025100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,06m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,401100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,401100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,401100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,176100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,079100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78,61m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,02100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,05m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT111,91m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,06100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,135100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,345m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,9m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45m2
28Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,5m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,157100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,259tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,33m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,004100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,017100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,423m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,103m3
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,946m2
38Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,006100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,066m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,016100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,333m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,21100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26cái
N TUYẾN N6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,77m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,02m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,79m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,318100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,318100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,318100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,77m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39,53m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,395100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,395100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,395100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,162100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,129100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT129,33m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,022100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,61m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT175,97m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,065100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,146100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,839m3
26Xây gạch xi măng M100 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,67m3
27Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,5m2
28Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,55m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,169100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,279tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,589m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,5cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,011100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,035100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,128m3
36Xây gạch xi măng M100 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,878m3
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,728m2
38Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,616100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,616100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,616100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,616100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,211100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,049100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,096100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,84m3
53Xây gạch xi măng M100 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,2m3
54Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,2m2
55Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,125100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,223tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,88m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,34100m
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29cái
O TUYẾN N7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,92m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,94m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,86m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,268100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,269100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,269100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,45m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,155100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,155100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,155100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT57,76m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,578100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,578100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,578100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,22100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,095100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,73m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,027100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,8m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT151,19m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,08100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,18100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,46m3
26Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,2m3
27Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60m2
28Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,209100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,345tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,44m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,011100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,035100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,128m3
36Xây gạch xi măng M100 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,878m3
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,728m2
38Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,25100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36cái
P TUYẾN N8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,34m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,95m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,29m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,323100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,323100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,323100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,8m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,148100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,148100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,148100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT66m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,243100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,101100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT101,04m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,038100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,98m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT158,76m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,105100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,234100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,998m3
26Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,16m3
27Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78m2
28Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,4m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,271100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,449tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,772m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,013100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,044100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,41m3
36Xây gạch xi măng M100 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,598m3
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,41m2
38Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,01100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,11m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,105tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,555m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,27100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50cái
Q TUYẾN N9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,11m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,31m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,52m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,355100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,355100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,355100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,144100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,07100m3
17Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,73m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,017100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,61m3
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2m
22Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96,37m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,048100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,108100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,076m3
26Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,92m3
27Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36m2
28Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,8m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,125100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,207tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,664m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,846m3
36Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,159m3
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,046m2
38Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,006100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,066m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,016100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,063tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,333m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,19100m
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22cái
R TUYẾN N10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,86m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,43m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,29m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,323100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,323100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,03m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,03100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,03100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47,56m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,476100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,476100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,476100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,245100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,116100m3
15Rải nilong mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT115,56m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,024100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,96m3
18Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26m
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3m
20Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT154,04m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,07100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,156100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,332m3
24Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,44m3
25Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT52m2
26Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,6m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,181100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,299tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,848m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT52cái
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,011100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,035100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,128m3
34Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,878m3
35Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,728m2
36Láng đáy ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,008100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,088m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,021100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,084tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,444m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,31100m
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32cái
S TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - T3 (Lcc=108/2=54m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT188,555m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT188,555m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT188,555m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT63,755m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT63,755m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT63,755m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,0751000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,0751000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,0751000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,17tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,17tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,17tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,726tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,726tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,726tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,609m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,609m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 44m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,609m3
T TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - T4 (Lcc=125,86/2=62,93m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT207,819m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT207,819m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 52.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT207,819m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT68,203m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT68,203m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 52.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT68,203m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,0561000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,0561000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 52.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,0561000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,386tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,386tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 52.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31,386tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,239tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,239tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 52.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,239tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,979m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,979m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 52.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,979m3
U TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - T5 (Lcc=126m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT170,8m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT170,8m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 116m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT170,8m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,55m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,55m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 116m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,55m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,9761000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,9761000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 116m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,9761000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,998tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,998tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 116m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,998tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,762tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,762tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 116m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,762tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,51m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,51m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 116m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,51m3
V TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - T6 (Lcc=109m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT192,222m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT192,222m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 99m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT192,222m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,517m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,517m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 99m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT69,517m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,6711000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,6711000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 99m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,6711000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,24tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,24tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 99m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,24tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,32tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,32tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 99m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,32tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,99m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,99m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 99m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,99m3
W TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - T7 (Lcc=110/2=55m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT214,73m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT214,73m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT214,73m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT81,058m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT81,058m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT81,058m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,1881000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,1881000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,1881000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,143tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,143tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,143tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,534tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,534tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,534tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,345m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,345m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,345m3
X TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - T8 (Lcc=162.93-30=132.93m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT232,902m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT232,902m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 122.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT232,902m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,899m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,899m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 122.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,899m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,0481000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,0481000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 122.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,0481000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39,998tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39,998tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 122.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39,998tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,888tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,888tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 122.93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,888tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,562m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,562m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 122,93m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,562m3
Y TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN1 (Lcc=11m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,003m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,003m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 1m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,003m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,209m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,209m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 1m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,209m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,3891000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,3891000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 1m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,3891000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,696tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,696tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 1m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,696tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,291tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,291tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 1m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,291tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,391m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,391m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 1m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,391m3
Z TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN2 (Lcc=13m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56,236m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56,236m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 3m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56,236m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,564m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,564m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 3m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,564m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,6921000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,6921000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 3m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,6921000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,191tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,191tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 3m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,191tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,324tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,324tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 3m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,324tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,451m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,451m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 3m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,451m3
AA TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN3 (Lcc=83m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,053m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,053m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 73m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,053m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,998m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,998m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 73m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,998m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,2111000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,2111000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 73m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,2111000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,269tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,269tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 73m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,269tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,195tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,195tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 73m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,195tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,239m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,239m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 73m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,239m3
AB TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN4 (Lcc=145m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44,63m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44,63m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 135m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44,63m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,246m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,246m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 135m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,246m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,6631000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,6631000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 135m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,6631000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,608tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,608tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 135m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,608tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,284tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,284tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 135m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,284tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,381m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,381m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 135m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,381m3
AC TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN5 (Lcc=191m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60,597m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60,597m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 181m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60,597m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,452m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,452m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 181m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,452m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,0521000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,0521000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 181m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,0521000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,927tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,927tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 181m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,927tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,407tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,407tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 181m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,407tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,528m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,528m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 181m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,528m3
AD TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN6 (Lcc=L+T7+T8-30=54.31+93.95+110.58-30=219m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT118,434m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT118,434m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 209m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT118,434m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46,12m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46,12m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 209m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46,12m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,6111000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,6111000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 209m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,6111000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,049tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,049tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 209m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,049tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,68tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,68tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 209m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,68tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,894m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,894m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 209m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,894m3
AE TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN7 (Lcc=L+TN8-30=66,7+110.58-30=146.58m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79,674m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79,674m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 136,58m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79,674m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,78m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,78m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 136,58m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,78m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,8431000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,8431000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 136,58m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,8431000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,406tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,406tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 136,58m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,406tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,53tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,53tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 136,58m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,53tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,727m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,727m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 136,58m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,727m3
AF TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN8 (Lcc=T8+L-30=93.96+162.93-30=226.89m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT91,511m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT91,511m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 126,89m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT91,511m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,696m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,696m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 126,89m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,696m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,4171000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,4171000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 126,86m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,4171000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,491tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,491tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 126,86m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,491tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,663tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,663tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 126.86m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,663tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,839m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,839m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 126.86m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,839m3
AG TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN9 (Lcc= 84m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,982m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,982m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,982m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,051m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,051m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,051m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5431000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5431000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5431000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,403tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,403tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,403tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,344tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,344tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,344tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,462m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,462m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,462m3
AH TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TN10 (Lcc= 62m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT82,758m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT82,758m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 52m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT82,758m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,261m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,261m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 52m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,261m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8751000v
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8751000v
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 52m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8751000v
10Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,042tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,042tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 52m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,042tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,507tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,507tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 52m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,507tấn
16Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,703m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,703m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 52m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,703m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. * Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng Xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên (cung cấp Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường:- Tốt nghiệp đại học trở lên cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên;+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự về cấp công trình và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư giao thông (xây dựng cầu đường)- Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh.31
3 Cán bộ Phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư bảo hộ lao động- Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).31
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
4 Búa phá bê tông thủy lực Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
9 Máy đánh bóng Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Máy san Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->