Gói thầu: Nền mặt đường và hệ thống cầu, cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225912-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát
Tên gói thầu Nền mặt đường và hệ thống cầu, cống
Số hiệu KHLCNT 20220225882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 12:44:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,224,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình giao thông Trong đó thi công đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường nhựa, cọc tiêu, biển báo, cống tròn, cầu BTCT Cấp công trình: IV.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng công trình, quy mô tương tự gói thầu với giá trị , kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình, quy mô tương tự gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đườngĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình, quy mô tương tự gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựngĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình tương tự về quy mô gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành trắc địa- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110cv (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường 190CV (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt ( Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 25T (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan tải trọng 200T(Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát
E-CDNT 1.2 Nền mặt đường và hệ thống cầu, cống
Đường cặp rạch Cả Ngỗ (bên phải) đến rạch Chùa
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát , địa chỉ: Khóm Phú Hưng, TT.Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế: Công ty THHH Thái Hà. Địa chỉ : Số 366/16, khu dân cư 2 căn, đường Lê Đại Hành,hóm Mỹ Trung, phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn TV-TK xây dựng Tâm Toàn Phát. Địa chỉ : Số 21/11A, đường Trần Phú, P4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát. Địa chỉ : Khóm Phú Hưng, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát. Địa chỉ : Khóm Phú Hưng, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát , địa chỉ: Khóm Phú Hưng, TT.Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3091100m3
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2666100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,887100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KLx1,22/100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0984100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,892100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,325100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,325100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94591m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7265m3
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m
12Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
13Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cọc
14Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Dầm bạch đàn, L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
16Thép buộc D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77Kg
17Lưới cước khổ 1,8m (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
18Vận chuyển đất tiếp 20m, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,9667m3
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3045100m3
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0944100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4477100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (KLx1,22/100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8205100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3447100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,232100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,27581m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,837m3
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V171,31100m
12Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36100m
13Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48100m
14Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V60cọc
15Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Dầm bạch đàn, L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V228m
17Dầm dừa, L = 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V336m
18Thép buộc D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,735kg
19Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,544kg
20Lưới cước khổ 1,8m (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V926m
21Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V298m2
22Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4.969,3555m3
C THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BÊ TÔNG (3 cầu)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V931cấu kiện
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V931cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3315tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m2
D TƯỜNG CHẮN
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4262tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
E CẦU NGÃ NHỎ
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7753tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
6Khấu hao khung định vị:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715Tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4597tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6972tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2636100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,954m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7129100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9644m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4257tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3342100m2
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0551m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3529tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100m2
25Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,564m3
26Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Cung cấp dầm BTCT DUL I280 dài 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Dầm
28Cung cấp dầm BTCT DUL I280 dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Dầm
29Cung cấp gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2616m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2846tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1814tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6702100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,206m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789100m2
41Cung cấp ống thoát nước STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
42Cung cấp thép gia cường đầu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V109,9kg
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6676100m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8344100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8344100m3
46Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V183,44m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,554m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1618tấn
52Nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo Chương V125,54m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2951m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
55SXLD biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
F CẦU MƯƠNG NGANG
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7753tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
6Khấu hao khung định vị:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715Tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4597tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6972tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2636100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,954m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7129100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9644m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4257tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3342100m2
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0551m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3529tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100m2
25Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,564m3
26Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Cung cấp dầm BTCT DUL I280 dài 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Dầm
28Cung cấp dầm BTCT DUL I280 dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Dầm
29Cung cấp gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2616m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2846tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1814tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6702100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,7m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,206m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789100m2
41Cung cấp ống thoát nước STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
42Cung cấp thép gia cường đầu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V109,9kg
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7859100m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9645100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9645100m3
46Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V196,45M3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,554m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1618tấn
52Nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo Chương V125,54M2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2951m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
55SXLD biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
G CẦU CÀ DĂM
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7753tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
6Khấu hao khung định vị:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715Tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6874tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3956100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,274m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7129100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8472m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4232tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317100m2
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6904m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3511tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100m2
25Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,984m3
26Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Cung cấp dầm BTCT DUL I400 dài 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Dầm
28Cung cấp gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2792m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3556tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6762tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4107100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,6556m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4372m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4986tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8379100m2
40Cung cấp ống thoát nước STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
41Cung cấp thép gia cường đầu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V109,9kg
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014100m3
45Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,14M3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1963tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
52Nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
55SXLD biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
H CỐNG TRÒN TRÍ TRUNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,551m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7905100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6167m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5923100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
7Cung cấp dầm bạch đàn L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Cung cấp thép néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,424Kg
9Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
10Cung cấp lưới cước (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
11Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
13Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959tấn
14Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01731m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
19Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
20BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
21Thép hình cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7424kg
I CỐNG TRÒN CẢ HOM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V101m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
7Cung cấp dầm bạch đàn L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Cung cấp thép néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,424Kg
9Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
10Cung cấp lưới cước (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
11Vận chuyển đường sông loại 3 (2km; KLx1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68Tấn
12Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68Tấn
13Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959tấn
16Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01731m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
21Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
22BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
23Thép hình cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7424kg
J CỐNG TRÒN NĂM LÚA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
7Cung cấp dầm bạch đàn L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Cung cấp thép néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,424Kg
9Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Cung cấp lưới cước (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Vận chuyển đường sông loại 3 (2km; KLx1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,12Tấn
12Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,12Tấn
13Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959tấn
16Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01731m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
21Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
22BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
23Thép hình cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7424kg
K CỐNG TRÒN CHÍN MỞ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6833m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5937100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
7Cung cấp dầm bạch đàn L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Cung cấp thép néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,424Kg
9Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
10Cung cấp lưới cước (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
11Vận chuyển đường sông loại 3 (2km; KLx1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,08Tấn
12Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,08Tấn
13Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959tấn
16Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01731m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
21Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
22BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
23Thép hình cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7424kg
L CỐNG TRÒN NĂM SĨ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5167m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5703100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
7Cung cấp dầm bạch đàn L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Cung cấp thép néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,424Kg
9Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Cung cấp lưới cước (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Vận chuyển đường sông loại 3 (2km; KLx1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,09Tấn
12Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,09Tấn
13Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959tấn
16Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01731m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
21Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
22BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
23Thép hình cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7424kg
M CỐNG TRÒN SÁU TỲ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8333m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0167100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,325100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
7Cung cấp dầm bạch đàn L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Cung cấp thép néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,464Kg
9Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
10Cung cấp lưới cước (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
11Vận chuyển đường sông loại 3 (2km; KLx1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,66Tấn
12Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,66Tấn
13Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3804m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704100m2
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959tấn
16Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01731m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
21Ống STK D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
22BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
23Thép hình cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7424kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình giao thông Trong đó thi công đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường nhựa, cọc tiêu, biển báo, cống tròn, cầu BTCT Cấp công trình: IV.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ.Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng công trình, quy mô tương tự gói thầu với giá trị , kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình, quy mô tương tự gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đườngĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình, quy mô tương tự gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.55
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 kỹ sư kinh tế xây dựngĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật công trình tương tự về quy mô gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 kỹ sư ngành trắc địa- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh dân nhân+ Hợp đồng lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Đào đất2
2 Máy ủi 110cv (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Lu nền đường1
4 Máy phun nhựa đường 190CV (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Thi công nhựa đường1
5 Ô tô tự đổ 5T (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Thi công1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Máy đầm dùi bê tông đầm dùi bê tông2
8 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy bơm nước bơm nước2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt ( Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) Đo đạc1
12 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 25T (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Thi công cầu1
13 Máy đóng cọc (Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Đóng cọc cầu1
14 Sà lan tải trọng 200T(Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định còn hiệu lực) Vận chuyển1
15 Ô tô tưới nước 5m3 Tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->