Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 13:57:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,159,501,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Bảo hộ lao động/an toàn lao động và các chuyên ngành có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Vật liệu xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥11T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu kèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu kèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu kèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu kèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | San nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu đóng cọc 1,2T – 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan trọng tải: 200T-400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rãi đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Ván khuôn thép (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Hương Phụ A-B, xã Đa Lộc kết nối đường tránh Cống Đa Lộc, thị trấn Châu Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 87,2277 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 50 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 50 | gốc | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | 2 | cây | |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | 2 | cây | |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữ | 969 | 1cấu kiện | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,8 | m3 | |
| 8 | Nhổ cọc KT 25x25cm | 1,44 | 100m | |
| 9 | Tháo dỡ cống cũ D60cm L=4,0m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2267 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm L=2,7 m đường kính 5-7cm bằng máy đào 0,5m3 | 215,9136 | 100m | |
| 12 | Cừ tràm L=2,7 m đường kính 5-7cm kẹp đầu cừ | 9,996 | 100m | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,813 | 100m2 | |
| 14 | Thép D6 | 74,43 | kg | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 35,7882 | 100m3 | |
| 2 | Đất dính | 148,961 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 37,1424 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,879 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 52,5598 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,7679 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 105,5359 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 105,5359 | 100m2 | |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN D100CM L=10M | |||
| 1 | Đào móng cống | 1,321 | 100m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 1,5858 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,3796 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,8 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu Đường kính ≤1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Đắp đất lưng cống | 0,7369 | 100m3 | |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bảng tên đường kích thước (40x60) | 2 | biển | |
| 2 | Biển báo đường thủy (120x120) | 4 | biển | |
| 3 | Lặp đặt cột và biển báo tròn | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | 24 | cái | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,792 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3118 | tấn | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,975 | m3 | |
| 3 | Sơn cọc tiêu | 52,717 | 1m2 | |
| 4 | Rải vải ni lông lót | 0,1964 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4463 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,449 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,52 | 1m3 | |
| F | Hạng Mục: Phần Cầu ( L=27,6m) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,45 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 15 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,7735 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,6333 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,1468 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép dẹp | 0,3984 | tấn | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,2891 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3382 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,74 | 100m2 | |
| 10 | Rải vải ni lông lót | 0,84 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 29,4 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,686 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,4743 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 4,7069 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép dẹp cọc | 0,6628 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | 2,2099 | tấn | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5798 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,61 | 100m2 | |
| 19 | Rải vải ni lông lót | 1,26 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 44,1 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc thử BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (NĐ ) | 0,24 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I ( cọc xiên ) | 0,96 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 1,2 | 100m | |
| 24 | Đất dính | 6,248 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,0568 | 100m3 | |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,551 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,06 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 12,236 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,4344 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,6561 | tấn | |
| 31 | Vữa XM M100, PCB40 | 4,38 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5018 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,979 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,1184 | 100m2 | |
| 35 | Rải vải ni lông lót | 0,175 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0194 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4873 | tấn | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,324 | m3 | |
| 39 | Vữa XM M100, PCB40 | 0,19 | m2 | |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 4,712 | m2 | |
| 41 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (KNĐ) | 0,0351 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (NĐ) | 0,2649 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (KNĐ) | 0,3861 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (NĐ) | 2,9139 | 100m | |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,662 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 12,01 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,5707 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,3526 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,3816 | 100m2 | |
| 50 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I(NĐ) | 0,48 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (KNĐ) | 0,48 | 100m | |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,3907 | tấn | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,3907 | tấn | |
| 55 | Thép hình khấu hao | 0,216 | tấn | |
| 56 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400 (H-8), L=9,0m | 18 | dầm | |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | 36 | cái | |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | 18 | cái | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0856 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,234 | tấn | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,983 | m3 | |
| 62 | Đục nhám bê tông | 13,56 | m2 | |
| 63 | Quét sikadur | 13,56 | m2 | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 0,213 | 100 m2 | |
| 65 | Bơm vữa sikagrout bịt lổ neo | 0,007 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép | 1,4406 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép ĐK | 0,9749 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | 1,6525 | tấn | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40* | 4,725 | m3 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,56 | m3 | |
| 72 | Sơn lan can | 41,27 | 1m2 | |
| 73 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,374 | tấn | |
| 74 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,656 | tấn | |
| 75 | Bu lông neo D20 | 144 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 110mm | 0,1116 | 100m | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,0287 | tấn | |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4196 | tấn | |
| 79 | Đóng cừ tràm L=2,7 m đường kính 5,0-7,0cm bằng máy đào 0,5m3 | 20,16 | 100m | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,7 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng dài | 1,8525 | 100m2 | |
| 82 | Rải vải ni lông lót | 3,3384 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 39,33 | m3 | |
| 84 | Vữa XM M100, PCB40 | 139 | m2 | |
| 85 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,9 | m3 | |
| 86 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | 139,04 | m2 | |
| 87 | Tường hộ lan mềm | 134,04 | m | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,45 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Bảo hộ lao động/an toàn lao động và các chuyên ngành có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Vật liệu xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Đào khuôn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥11T | Lu kèn | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi ≥9T | Lu kèn | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥10T | Lu kèn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | Lu kèn | 1 |
| 6 | Máy ủi 110cv | Ủi đất đá | 1 |
| 7 | Máy san 108cv | San nền | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥3,5 T | Vận chuyển | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Tưới nước | 1 |
| 10 | Tàu đóng cọc 1,2T – 1,8T | Đóng cọc | 1 |
| 11 | Sà lan trọng tải: 200T-400T | Vận chuyển | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 T | Đóng cọc | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Rãi đá | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | Tưới nhựa | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông 1,5kw | Đầm bê tông | 3 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 3 |
| 19 | Máy hàn 23Kw | Hàn thép | 3 |
| 20 | Ván khuôn thép (M2) | Ván khuôn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi