Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223175-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220215193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 13:57:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,159,501,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Bảo hộ lao động/an toàn lao động và các chuyên ngành có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Vật liệu xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào khuôn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp ≥11T
- Đặc điểm thiết bị Lu kèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Lu kèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu kèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu kèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san 108cv
- Đặc điểm thiết bị San nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu đóng cọc 1,2T – 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan trọng tải: 200T-400T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rãi đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ván khuôn thép (M2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Hương Phụ A-B, xã Đa Lộc kết nối đường tránh Cống Đa Lộc, thị trấn Châu Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Toàn Thành; địa chỉ Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hòa; địa chỉ: số 57, QL53, Ấp Đầu Bờ, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành; Địa chỉ: K2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH Gia Phú Hào; địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH Gia Phú Hào; địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ tại Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh/ Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây87,2277100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm50cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm50gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm2cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm2cây
6Tháo dỡ tấm đan hiện hữ9691cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw11,8m3
8Nhổ cọc KT 25x25cm1,44100m
9Tháo dỡ cống cũ D60cm L=4,0m11 đoạn ống
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,2267100m3
11Đóng cừ tràm L=2,7 m đường kính 5-7cm bằng máy đào 0,5m3215,9136100m
12Cừ tràm L=2,7 m đường kính 5-7cm kẹp đầu cừ9,996100m
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,813100m2
14Thép D674,43kg
B PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I35,7882100m3
2Đất dính148,961m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,937,1424100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,879100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9852,5598100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới15,7679100m3
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)105,5359100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2105,5359100m2
C PHẦN CỐNG TRÒN D100CM L=10M
1Đào móng cống1,321100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm1,5858tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,3796100m2
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)16,8m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu Đường kính ≤1000mm41 đoạn ống
6Đắp đất lưng cống0,7369100m3
D BIỂN BÁO
1Bảng tên đường kích thước (40x60)2biển
2Biển báo đường thủy (120x120)4biển
3Lặp đặt cột và biển báo tròn4cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giác24cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,7921m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,68m3
E CỌC TIÊU
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3118tấn
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,975m3
3Sơn cọc tiêu52,7171m2
4Rải vải ni lông lót0,1964100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,4463100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,449m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,521m3
F Hạng Mục: Phần Cầu ( L=27,6m)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,45100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4015m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,7735tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,6333tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm3,1468tấn
6Gia công cột bằng thép dẹp0,3984tấn
7Gia công cột bằng thép tấm1,2891tấn
8Gia công cột bằng thép hình0,3382tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,74100m2
10Rải vải ni lông lót0,84100m2
11Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)29,4m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,686tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,4743tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm4,7069tấn
15Gia công cột bằng thép dẹp cọc0,6628tấn
16Gia công cột bằng thép tấm2,2099tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,5798tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,61100m2
19Rải vải ni lông lót1,26100m2
20Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)44,1m3
21Đóng cọc thử BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (NĐ )0,24100m
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I ( cọc xiên )0,96100m
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I1,2100m
24Đất dính6,248m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg0,0568100m3
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,551m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,06m3
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4012,236m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,4344tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,6561tấn
31Vữa XM M100, PCB404,38m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,5018100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,979m3
34Ván khuôn móng dài0,1184100m2
35Rải vải ni lông lót0,175100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0194tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4873tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,324m3
39Vữa XM M100, PCB400,19m2
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa4,712m2
41Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (KNĐ)0,0351100m
42Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (NĐ)0,2649100m
43Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (KNĐ)0,3861100m
44Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm cọc xiên (NĐ)2,9139100m
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,662m3
46Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4012,01m3
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,5707tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,3526tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,3816100m2
50Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I(NĐ)0,48100m
51Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (KNĐ)0,48100m
52Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,96100m
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,3907tấn
54Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,3907tấn
55Thép hình khấu hao0,216tấn
56Cung cấp dầm BTCT DUL I400 (H-8), L=9,0m18dầm
57Lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25)36cái
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy18cái
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0856tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,234tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,983m3
62Đục nhám bê tông13,56m2
63Quét sikadur13,56m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ0,213100 m2
65Bơm vữa sikagrout bịt lổ neo0,007m3
66Ván khuôn thép1,4406100m2
67Lắp dựng cốt thép ĐK0,9749tấn
68Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm1,6525tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4012,96m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40*4,725m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,56m3
72Sơn lan can41,271m2
73Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,374tấn
74Gia công cột bằng thép tấm0,656tấn
75Bu lông neo D20144bộ
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 110mm0,1116100m
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,0287tấn
78Gia công cột bằng thép hình0,4196tấn
79Đóng cừ tràm L=2,7 m đường kính 5,0-7,0cm bằng máy đào 0,5m320,16100m
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,7m3
81Ván khuôn móng dài1,8525100m2
82Rải vải ni lông lót3,3384100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4039,33m3
84Vữa XM M100, PCB40139m2
85Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,9m3
86Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40139,04m2
87Tường hộ lan mềm134,04m
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Bảo hộ lao động/an toàn lao động và các chuyên ngành có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
5 Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng 1 01 nhân sự có chuyên môn đào tạo Vật liệu xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Đào khuôn2
2 Máy lu bánh lốp ≥11T Lu kèn1
3 Máy đầm bánh hơi ≥9T Lu kèn1
4 Máy lu rung ≥10T Lu kèn1
5 Máy lu bánh thép ≥10T Lu kèn1
6 Máy ủi 110cv Ủi đất đá1
7 Máy san 108cv San nền1
8 Ô tô tự đổ ≥3,5 T Vận chuyển2
9 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Tưới nước1
10 Tàu đóng cọc 1,2T – 1,8T Đóng cọc1
11 Sà lan trọng tải: 200T-400T Vận chuyển1
12 Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 3,5 T Đóng cọc1
13 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Rãi đá1
14 Máy phun nhựa đường 190CV Tưới nhựa2
15 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo1
16 Máy đầm bê tông 1,5kw Đầm bê tông3
17 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép3
18 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông3
19 Máy hàn 23Kw Hàn thép3
20 Ván khuôn thép (M2) Ván khuôn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->