Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã An Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 14:41:00 đến ngày 2022-03-01 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,522,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình hạ tầng kỹ thuật đầy đủ các hạng mục: công trình xử lý nước thải (bao gồm cả bể chứa nước) và trạm bơm nước sạch (bao gồm cả bể chứa). Trong đó:- Phần công trình xử lý nước thải (bao gồm cả bể chứa nước) ≥ 8.400.000.000 VND;- Phần trạm bơm nước sạch (bao gồm cả bể chứa) ≥ 3.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngànhcấp, thoát nước(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện tử/cơ khí (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề xây dựng công trình; lái máy, vận hành máy xây dựng (trong đó phải có tối thiểu 02 công nhân lái máy, vận hành máy xây dựng)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Hạ tầng Cụm công nghiệp An Khê, tỉnh Gia Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã An Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2017,2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277.
Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê; Địa chỉ: 34 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, Gia Lai, 02693.532.193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu xử lý nước thải-Cụm bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 22,7995 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | "nt" | 75,254 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6056 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | "nt" | 35,2452 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 514,526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 19,9307 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2477 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,4009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 31,1841 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,5074 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,2813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0242 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 15,489 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7228 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,3132 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,2703 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 12,6715 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2484 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | "nt" | 1,2083 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 1,5838 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 22,7152 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 14,5068 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 93,5292 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 0,51 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,077 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép cầu thang | "nt" | 0,0581 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 0,24 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,84 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,8 | m2 |
| 33 | Quét Sikatop chống thấm đáy, thành bể | "nt" | 2.217,89 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 111,985 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 127 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 276,71 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 5,8304 | 100m3 |
| 38 | Gia công lan can Inox | "nt" | 0,9714 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | "nt" | 254,772 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 265,45 | m2 |
| 41 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót bó vỉa | "nt" | 11,46 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 8,022 | m3 |
| 43 | SXLD băng cản Waterstop PVC | "nt" | 187,5 | m |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | "nt" | 165,5647 | 10m3/1km |
| B | Khu xử lý nước thải-Bể gom | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | "nt" | 2,0138 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,832 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 7,866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,0618 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6732 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 26,211 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 1,7 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0107 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | "nt" | 0,6417 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1092 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 0,384 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0795 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0562 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 0,762 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0657 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,0762 | 100m2 |
| 19 | SXLD băng Waterstop PVC (mạch ngừng) | "nt" | 34 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,8548 | m2 |
| 21 | Quét Sikatop Seal 109 chống thấm đáy, thành bể (2 lớp) | "nt" | 197,66 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,5 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 97,36 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,9124 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 1,0382 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,038 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 1,038 | 100m3 |
| 29 | Gia công lan can Inox | "nt" | 0,1077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | "nt" | 25,68 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 10,56 | m2 |
| C | Khu xử lý nước thải-Khu đặt thiết bị xử lý hóa chất, xử lý bùn và khu đặt máy thổi khí | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | "nt" | 8,889 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 9,055 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy đường kính | "nt" | 0,7399 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,9504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính D | "nt" | 0,0628 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0066 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0416 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,332 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây bậc cấp VXM mác 75 | "nt" | 0,339 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | "nt" | 10,78 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 13,78 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép ống fi 90 dày 3,2ly (6,72kg/m) | "nt" | 0,4606 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,461 | tấn |
| 18 | Sản xuất kèo, giằng mái bằng thép | "nt" | 0,4226 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | "nt" | 0,423 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3.29kg/m) | "nt" | 115,8 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,381 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 98,3528 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 5 zem | "nt" | 0,8804 | 100m2 |
| D | Khu xử lý nước thải-Nhà điều hành, kho hóa chất-Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,0935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,998 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 0,748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0876 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1233 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 5,007 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,5729 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4854 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,1091 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 3,701 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 24,2012 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,4678 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 3,3904 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,6395 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1021 | tấn |
| 22 | Sản xuất cửa sắt pano kính, có hoa sắt bảo vệ | "nt" | 12,22 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | "nt" | 12,22 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 18,33 | m2 |
| 25 | Ổ khóa thường | "nt" | 4 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 9,9205 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,648 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 59,436 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 70,479 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,086 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 30,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,4 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,4 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 16,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3.29kg/m) | "nt" | 63,7 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,2096 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 26,754 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm sóng vuông dày 4 zem | "nt" | 0,3975 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần thạch cao khung nhôm phẳng | "nt" | 29,6379 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 75,1649 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 87,367 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | "nt" | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,018 | 100m |
| 45 | Cầu chắn rác | "nt" | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,7392 | 100m2 |
| E | Khu xử lý nước thải-Nhà điều hành, kho hóa chất-Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc Dimmer | "nt" | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,100x100 | "nt" | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng 200x300x400 | "nt" | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | "nt" | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo sự cố | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Linh kiện báo cháy | "nt" | 1 | bộ |
| 19 | Bình chữa cháy | "nt" | 4 | bình |
| F | Khu xử lý nước thải-Nhà điều hành, kho hóa chất-Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | "nt" | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 34mm | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mm | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 34/27mm | "nt" | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mm | "nt" | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | "nt" | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | "nt" | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong đk 21mm | "nt" | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa D27 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa D34 | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | "nt" | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | "nt" | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao, đường kính van 27mm | "nt" | 1 | cái |
| G | Khu xử lý nước thải-Nhà điều hành, kho hóa chất-Bể tự hoại | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 0,117 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,0954 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | "nt" | 5,4636 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | "nt" | 0,1099 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,1601 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,5355 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6839 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0326 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0453 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,446 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0544 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0088 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0641 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 3,6112 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,02 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 8 | cái |
| 17 | lớp cát giếng thấm | "nt" | 0,3925 | m3 |
| 18 | lớp đá 4x6 giếng thấm, bể lắng | "nt" | 0,3925 | m3 |
| H | Khu xử lý nước thải-Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 27,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | "nt" | 1,874 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 27,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | "nt" | 0,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,72 | m3 |
| 6 | Đóng cọc đã có sẵn | "nt" | 6 | cọc |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | "nt" | 6 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | "nt" | 6 | cần đèn |
| 9 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | "nt" | 6 | bộ |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | "nt" | 12 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | "nt" | 1,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | "nt" | 190 | m |
| 13 | Bu lông M24 x70 | "nt" | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 6 | cái |
| I | Khu xử lý nước thải-Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 7,767 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 22,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 7,447 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 77,671 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 72,275 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 26,697 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 152,972 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 152,972 | m2 |
| 9 | Cắt roon mặt sân kích thước 2mx2m | "nt" | 776,71 | m2 |
| J | Khu xử lý nước thải-Cổng, hàng rào | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 1,1533 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,686 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 91,0542 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 10,2152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,1024 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0379 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,0273 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 8,431 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,6745 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2276 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8191 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 51,1477 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 21,646 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | "nt" | 0,7009 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 9,9226 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 37,8659 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 127,1184 | m2 |
| 21 | Trát tạo gờ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 10,7 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 611,2918 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 368,3 | m |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hàng rào bằng sắt vuông rỗng14x14 mm | "nt" | 0,5574 | tấn |
| 25 | Sản xuất mũi mác bằng gan đúc | "nt" | 1.280 | cái |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | "nt" | 75,474 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 52,1301 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, | "nt" | 8,8153 | m2 |
| 29 | Dán ngói vảy cá 65 viên/m2 | "nt" | 0,595 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 738,41 | m2 |
| K | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể gom | |||
| 1 | Thiết bị tách rác thô | "nt" | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải nhúng chìm | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối bơm tự động | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Thanh trượt và xích kéo | "nt" | 2 | Bộ |
| L | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể điều hoà | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | "nt" | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải nhúng chìm | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối bơm tự động | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Thanh trượt và xích kéo | "nt" | 2 | Bộ |
| 5 | Biến tần điều khiển bơm, công suất 1,5kW | "nt" | 2 | Bộ |
| 6 | Máy thổi khí | "nt" | 2 | Bộ |
| 7 | Đĩa thổi khí | "nt" | 39 | Cái |
| M | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể sinh học hiếu khí | |||
| 1 | Máy thổi khí | "nt" | 2 | Bộ |
| 2 | Biến tần điều khiển máy thổi khí, công suất 37kW | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Đĩa thổi khí | "nt" | 186 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng dinh dưỡng | "nt" | 2 | Bộ |
| 5 | Bồn hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 6 | Motor khuấy hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ cánh khuấy hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| N | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể lắng bùn sinh học | |||
| 1 | Motor và hộp số | "nt" | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống gạt bùn | "nt" | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị hướng dòng - ống trung tâm | "nt" | 1 | Bộ |
| 4 | Máng thu nước răng cưa | "nt" | 1 | Bộ |
| O | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể keo tụ tạo bông | |||
| 1 | Motor khuấy bể keo tụ,tạo bông | "nt" | 3 | Bộ |
| 2 | Cánh khuấy bể keo tụ, tạo bông | "nt" | 3 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất | "nt" | 6 | Bộ |
| 4 | Bồn hóa chất | "nt" | 3 | Bộ |
| 5 | Motor khuấy hóa chất | "nt" | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ cánh khuấy hóa chất | "nt" | 3 | Bộ |
| P | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể lắng bùn hoá lý | |||
| 1 | Motor và hôp số | "nt" | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống gạt bùn | "nt" | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị hướng dòng - ống trung tâm | "nt" | 1 | Bộ |
| 4 | Máng thu nước răng cưa | "nt" | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm bùn hóa lý | "nt" | 2 | Bộ |
| Q | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể khử trùng | |||
| 1 | Bơm định lượng Chlorine | "nt" | 2 | Bộ |
| 2 | Bồn hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 3 | Motor khuấy hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cánh khuấy hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| R | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể chứa bùn sinh học | |||
| 1 | Bơm bùn tuần hoàn | "nt" | 2 | Bộ |
| 2 | Khớp nối bơm tự động | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Thanh trượt và xích kéo | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm bùn dư | "nt" | 1 | Bộ |
| 5 | Khớp nối bơm tự động | "nt" | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh trượt và xích kéo | "nt" | 1 | Bộ |
| S | Thiết bị khu xử lý nước thải-Bể nén bùn | |||
| 1 | Motor gạt bùn | "nt" | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống gạt bùn | "nt" | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị hướng dòng - ống trung tâm | "nt" | 1 | Bộ |
| 4 | Máng thu nước răng cưa | "nt" | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm bùn trục vít | "nt" | 1 | Bộ |
| T | Thiết bị khu xử lý nước thải-Thiết bị đo | |||
| 1 | Đo pH cầm tay | "nt" | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị do oxi hòa tan DO cầm tay | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Ống đong bùn | "nt" | 1 | bộ |
| U | Thiết bị khu xử lý nước thải-Hệ xử lý bùn | |||
| 1 | Máy ép bùn băng tải | "nt" | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng polymer | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Bồn hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 4 | Motor khuấy hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ cánh khuấy hóa chất | "nt" | 1 | Bộ |
| 6 | Máy nén khí | "nt" | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm rửa băng tải | "nt" | 1 | Bộ |
| V | Thiết bị khu xử lý nước thải-Nuôi cấy vi sinh | |||
| 1 | Nuôi cấy vi sinh | "nt" | 1 | hệ |
| W | Thiết bị khu xử lý nước thải-Hệ thống đường ống công nghệ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | "nt" | 1 | hệ |
| X | Thiết bị khu xử lý nước thải-Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển | "nt" | 1 | hệ |
| Y | Thiết bị khu xử lý nước thải-Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | "nt" | 1 | hệ |
| Z | Thiết bị khu xử lý nước thải-Chi phí lắp đặt | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt | "nt" | 1 | hệ |
| AA | Thiết bị khu xử lý nước thải-Chi phí chạy thử, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ. | |||
| 1 | Chi phí chạy thử, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ. | "nt" | 1 | hệ |
| AB | Thiết bị khu xử lý nước thải-Chi phí điện, hóa chất vận hành, chi phí xét nghiệm mẫu ban đầu. | |||
| 1 | Chi phí điện, hóa chất vận hành, chi phí xét nghiệm mẫu ban đầu. | "nt" | 1 | hệ |
| AC | Thiết bị khu xử lý nước thải-Chi giả lập nước thải để vận hành | |||
| 1 | Chi giả lập nước thải để vận hành | "nt" | 1 | hệ |
| AD | Hệ thống cấp nước-Bể chứa 500m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 2,8741 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 0,3436 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 26,1554 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 41,3973 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3294 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 5,144 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,2166 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 20,148 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3546 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,5441 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,8568 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | "nt" | 85,68 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 6,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0956 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,5 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 68,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 73,0905 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7664 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 7,2402 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,1304 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 3,5717 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 185,0996 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 347,93 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 17,4375 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 3,0771 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0185 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 1,1625 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,1452 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,0099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,0014 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0061 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 2 | cấu kiện |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 249,44 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 597,37 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 185,0998 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | "nt" | 185,0998 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 5,472 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 36,48 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 36,48 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 25,992 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 12,996 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt băng cản nước | "nt" | 136,8 | m |
| AE | Hệ thống cấp nước-Nhà trạm bơm | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 0,505 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,796 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,0992 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0955 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | "nt" | 3,69 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 3,69 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,2096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0475 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2425 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | "nt" | 5,31 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 55,8266 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 11,6701 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,3616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0406 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,924 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,1848 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2103 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,666 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0475 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2405 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,4608 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 5,598 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6807 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,5598 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 110,94 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 67,04 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | "nt" | 46,08 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 100 | "nt" | 55,98 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 21,248 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | "nt" | 31,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 157,02 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 141,5 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 55,98 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 55,98 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 55,98 | m2 |
| 43 | Sản xuất ổ khóa Việt Tiệp | "nt" | 4 | cái |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 76 | "nt" | 10,32 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 10,32 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa kéo Đài Loan U dày 8ly | "nt" | 7,5 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | "nt" | 7,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,9471 | 100m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,0907 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | "nt" | 3,7196 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,0517 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 2,8487 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,964 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 20,484 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0184 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0139 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,184 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | "nt" | 1,8 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,0432 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,4569 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 0,0192 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 7 | cấu kiện |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | "nt" | 0,0039 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa d34mm dày 2,1ly | "nt" | 0,045 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 1,9ly | "nt" | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D =34mm | "nt" | 4 | cái |
| 68 | Lắp đăt tê nhựa D =34/27mm | "nt" | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D =27mm | "nt" | 4 | cái |
| 70 | Lắp đăt co gai trong D =21mm | "nt" | 2 | cái |
| 71 | van nhựa D27 xả (loại cần gạt thép) | "nt" | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lavabol | "nt" | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | "nt" | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | "nt" | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5ly | "nt" | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa D =114mm | "nt" | 3 | cái |
| 79 | Lắp đăt tê nhựa D =114mm | "nt" | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3ly | "nt" | 0,025 | 100m |
| 81 | Cút nhựa D114/90mm | "nt" | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chóp thông hơi D=60mm | "nt" | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | "nt" | 2 | cái |
| 84 | Lắp đăt cút 90/60mm | "nt" | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 2,5ly | "nt" | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D =60mm | "nt" | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D =60mm | "nt" | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bóng đèn áp trần có chao chụp | "nt" | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bóng đèn tiết kiệm 3U-24W | "nt" | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 5A | "nt" | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | "nt" | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 58 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ruột gà d21 | "nt" | 120 | m |
| 99 | Bảng điện nhựa 900x150 + mặt nạ âm tường | "nt" | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x300x150 | "nt" | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 1 | cái |
| AF | Hệ thống cấp nước-Đường bê tông | |||
| 1 | san dọn mặt bằng | "nt" | 1,02 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | "nt" | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 2,415 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 11,005 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 10,2 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 1,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,05 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 15,05 | m2 |
| 9 | Cắt roon nền sân 2mx2m | "nt" | 102 | m2 |
| AG | Hệ thống cấp nước-Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,046 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 18,474 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 3,737 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 10,2704 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 8,5126 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | "nt" | 8,5126 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 4,4375 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 12,3565 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,0754 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0027 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | "nt" | 0,0468 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,0201 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,494 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3844 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,2794 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 71,36 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 119,444 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 190,804 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | "nt" | 84 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | "nt" | 84 | m |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | "nt" | 0,6165 | tấn |
| 25 | Gia công cổng sắt | "nt" | 0,1017 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắt | "nt" | 109,7075 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 109,6705 | m2 |
| 28 | Bản lề | "nt" | 6 | bộ |
| 29 | ổ khoá thường | "nt" | 2 | bộ |
| 30 | Ốp gạch gốm đỏ trụ cổng | "nt" | 2 | trụ |
| 31 | Dán ngói vảy cá trụ cổng | "nt" | 2 | trụ |
| 32 | Đắp, hoàn thiện bánh ú trụ hàng rào | "nt" | 35 | trụ |
| AH | Hệ thống cấp nước-Đào, đắp đất đường ống, hố van, mạng đường ống và phụ kiện | |||
| 1 | Đào đất đường ống, chiều rộng | "nt" | 16,5312 | 100m3 |
| 2 | Đào mương đường ống, chiều rộng | "nt" | 0,2993 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 16,2419 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | "nt" | 0,4275 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | "nt" | 0,4275 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | "nt" | 0,4275 | 100m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 200mm | "nt" | 60 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 7,39 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 13,8305 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 0,9761 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,0931 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 2,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4106 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,32 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 5 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,0293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,0068 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,3266 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,944 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,072 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 5,928 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 0,6912 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 1,7984 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 6 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,1243 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,0178 | tấn |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,0512 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,324 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,512 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 1,068 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 0,1232 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2927 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,1 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 1 | cấu kiện |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,0351 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 0,0082 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | "nt" | 38,59 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm dày 3,8ly | "nt" | 0,77 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | "nt" | 38,59 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | "nt" | 0,77 | 100m |
| 48 | Nước xúc xả | "nt" | 118,9324 | m3 |
| 49 | Tê gang D200x100BBB | "nt" | 2 | cái |
| 50 | Tê gang D100x100BBB | "nt" | 38 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê HDPE D125x63 | "nt" | 25 | cái |
| 52 | Van cổng DN100BB + hộp van | "nt" | 37 | cái |
| 53 | Van cổng DN50BB + hộp van | "nt" | 24 | cái |
| 54 | Van đồng D20 ren trong | "nt" | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng điện từ D100 | "nt" | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45 độ UU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm dày 6mm | "nt" | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 độ UU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm dày 6mm | "nt" | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=20mm | "nt" | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép BB nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200/100mm | "nt" | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | "nt" | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | "nt" | 1 | cái |
| 62 | Stubend D180mm | "nt" | 2 | cái |
| 63 | Stubend D125mm | "nt" | 75 | cái |
| 64 | Stubend D63mm | "nt" | 25 | cái |
| 65 | Lắp bích thép rỗng D150 | "nt" | 1 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép rỗng D100 | "nt" | 43 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép rỗng D50 | "nt" | 12,5 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép đặc D100 | "nt" | 3 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép đặc D50 | "nt" | 12,5 | cặp bích |
| 70 | Đai khởi thủy HDPE D125x20 | "nt" | 5 | cái |
| 71 | Kép hai đầu ren ngoài D20 | "nt" | 11 | cái |
| 72 | Bầu xả khí D20 | "nt" | 5 | cái |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D20-L=1,5m | "nt" | 5 | Cái |
| 74 | Ống thép mạ kẽm D20-L=0,3m | "nt" | 5 | Cái |
| 75 | BU thép D150BU L=0,5m | "nt" | 2 | cái |
| 76 | BU thép D100BU L=2,0m | "nt" | 1 | cái |
| 77 | BU thép D100BU L=0,5m | "nt" | 11 | cái |
| 78 | BU thép D100BU L=1,0m | "nt" | 22 | cái |
| 79 | BU thép D100BU L=1,5m | "nt" | 1 | cái |
| 80 | BU thép D100UU L=2,0m | "nt" | 9 | cái |
| 81 | Trụ cứu hỏa DN100 | "nt" | 22 | cái |
| 82 | Ông PVC D100-L=2m | "nt" | 0,1 | 100m |
| 83 | Bù manchon D100 BF-Đai Ngàm | "nt" | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | "nt" | 0,18 | 100m |
| 85 | Bulông + êcu M10x65 | "nt" | 254 | Cái |
| 86 | Bulông + êcu M16x65 | "nt" | 1.408 | Cái |
| 87 | Bulông + êcu M20x95 | "nt" | 48 | Cái |
| 88 | Gioăng cao su D150 dày 5mm | "nt" | 6 | Cái |
| 89 | Gioăng cao su D100 dày 5mm | "nt" | 203 | Cái |
| 90 | Gioăng cao su D50 dày 5mm | "nt" | 82 | Cái |
| AI | Hệ thống cấp nước-Phần công nghệ trạm bơm, bể chứa | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt bơm tăng áp CS 57m3/h | "nt" | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | "nt" | 0,074 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép d250x150 (gia công) | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép 90 độ BB nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=250mm | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép 45 độ BB nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200mm | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép 90 độ BU nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200mm | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép 90 độ UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200mm | "nt" | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép 90 độ BB nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép 45 độ BB nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép 90 độ BB nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | "nt" | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép 90 độ BU nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=500x250mm | "nt" | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200x150mm | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200x100mm | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150x80mm | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép lệch UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150x80mm | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=200mm | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=150mm | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=100mm | "nt" | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=150mm | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng điện từ D200 | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm một mặt bích, đường kính mối nối d=200mm | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm một mặt bích, đường kính mối nối d=150mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm một mặt bích, đường kính mối nối d=100mm | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | "nt" | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | "nt" | 1 | cái |
| 28 | BU thép âm tường D250 BB L=1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 29 | BU thép âm tường D200 BB L=0,65m | "nt" | 1 | cái |
| 30 | BU thép âm tường D200 BB L=0,75m | "nt" | 2 | cái |
| 31 | BU thép âm tường D200 BU L=1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 32 | BU thép âm tường D100 BB L=0,8m | "nt" | 1 | cái |
| 33 | BU thép D200 BB L=0,7m | "nt" | 1 | cái |
| 34 | BU thép D100 BB L=3,5m | "nt" | 1 | cái |
| 35 | BU thép D200 BB L=3,31m | "nt" | 1 | cái |
| 36 | BU thép D150 BB L=0,33m | "nt" | 4 | cái |
| 37 | BU thép D100 BB L=3,2m | "nt" | 1 | cái |
| 38 | BU thép D250 BU L=1,6m | "nt" | 2 | cái |
| 39 | BU thép D200 BU L=0,88m | "nt" | 2 | cái |
| 40 | BU thép D200 BU L=3,0m | "nt" | 1 | cái |
| 41 | BU thép D200 BU L=0,5m | "nt" | 1 | cái |
| 42 | BU thép D150 BU L=1,49m | "nt" | 2 | cái |
| 43 | BU thép D150 BU L=0,56m | "nt" | 1 | cái |
| 44 | BU thép D150 BU L=0,45m | "nt" | 1 | cái |
| 45 | BU thép D100 BU L=3,5m | "nt" | 1 | cái |
| 46 | BU thép D100 BU L=0,5m | "nt" | 1 | cái |
| 47 | BU thép D200 BU L=1,6m | "nt" | 1 | cái |
| 48 | BU thép D200 BU L=0,3m | "nt" | 1 | cái |
| 49 | Chi tiết xả tràn | "nt" | 1 | bộ |
| 50 | Ống thông hơi | "nt" | 9 | cái |
| AJ | Hệ thống cấp nước-Hệ thống điện bể nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn báo Led | "nt" | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc xoay Selector | "nt" | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn IPB-LED | "nt" | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn PUSH BUTTION | "nt" | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn đầu nấm EMERGENCY | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chống sét iPRD | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ giám sát năng lượng đa năng CI 0.5, RS-485 | "nt" | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ lập trình điều khiển CONTROLLER M221 | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Lắp màn hình cảm ứng GXU Touch Panel | "nt" | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ lập trình điều khiển MODULE TM3-4 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | LĐ các loại máy biến tần Variable Drive IP21 | "nt" | 2 | bộ |
| 15 | LĐ cảm biến áp suất PRESSURE TRANSMITTER | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm Simple Socket | "nt" | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu đầu nối chung Miniature relay | "nt" | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | "nt" | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 3A | "nt" | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Relay mực nước + đế | "nt" | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt còi điện | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Thanh Busbar đồng 50x5mm2 | "nt" | 9,345 | kg |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | "nt" | 3 | sứ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 1x0,5mm2 (cuộn 200m) | "nt" | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt Domino 200A | "nt" | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Domino 50A | "nt" | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Domino 20A | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đầu Cos các loại | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nhãn mác | "nt" | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp các loại, tủ điện 1800x1400x500 | "nt" | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | "nt" | 19 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ ATS 3P - 200A ( cả công lắp đặt) | "nt" | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 19 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 3 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | "nt" | 1 | cọc |
| AK | Hệ thống cấp nước-Nhà đặt máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 10,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 6,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0817 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0118 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 1,1424 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | "nt" | 1,2064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,8 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 9,9084 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 6,1424 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | "nt" | 0,576 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6802 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, ô văng | "nt" | 0,0741 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0578 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,7674 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0982 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0164 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0349 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,9203 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2115 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,192 | 100m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 25,456 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,824 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,488 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,2 | m2 |
| 29 | Trát Ô văng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,381 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 28,944 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 71,405 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 23,04 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,4 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm Sika, sê nô, ô văng … | "nt" | 23,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất ổ khóa Việt Tiệp | "nt" | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất cửa panô sắt kính | "nt" | 7,56 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, | "nt" | 7,56 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa kéo Đài Loan | "nt" | 7,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | "nt" | 7,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,432 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn, Đèn Led sát trần | "nt" | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | "nt" | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt bảng nhựa 180x250 | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | "nt" | 2 | sứ |
| 51 | Lắp đặt xà thủ công | "nt" | 1 | cái |
| AL | Hệ thống cấp nước-Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang Grundfos NK 65-250/270 A2-F-A-E-BQQE hoặc tương đương | "nt" | 2 | cái |
| 2 | Máy phát điện dự phòng 30 KVA | "nt" | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình hạ tầng kỹ thuật đầy đủ các hạng mục: công trình xử lý nước thải (bao gồm cả bể chứa nước) và trạm bơm nước sạch (bao gồm cả bể chứa). Trong đó:- Phần công trình xử lý nước thải (bao gồm cả bể chứa nước) ≥ 8.400.000.000 VND;- Phần trạm bơm nước sạch (bao gồm cả bể chứa) ≥ 3.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngànhcấp, thoát nước(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện tử/cơ khí (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo các nghề xây dựng công trình; lái máy, vận hành máy xây dựng (trong đó phải có tối thiểu 02 công nhân lái máy, vận hành máy xây dựng)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi