Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Su, Vĩnh Ang xã Mỹ Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Su, Vĩnh Ang xã Mỹ Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Mỹ Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 15:12:00 đến ngày 2022-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,540,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9053525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1755875E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.329.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng cô ng trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 6T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 18T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 2,7kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Su, Vĩnh Ang xã Mỹ Sơn, huyện Đô Lương Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Su, Vĩnh Ang xã Mỹ Sơn, huyện Đô Lương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Mỹ Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Thủy lợi hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,18 | 100m3 |
| 2 | Đào dật cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 321,06 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,06 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,22 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,64 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,64 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 tận dụng lại đất đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,14 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,53 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,59 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 300,81 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,53 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,61 | tấn |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,53 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,41 | 100m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.283,55 | m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,37 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,82 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86,68 | m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,49 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,29 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái ngưỡng tràn, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt ngưỡng tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,65 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mái ngưỡng tràn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,62 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,25 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng tường bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,23 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,57 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,82 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng tường bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,08 | m3 |
| 33 | Bê tông tường bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,44 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,62 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,33 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng tường bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,36 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,82 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,74 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng tường quầy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,09 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,07 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,01 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng bản đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8 | m3 |
| 54 | Bê tông bản đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,84 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,35 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,35 | 100m2 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,76 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,87 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng bản đáy cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,31 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cửa lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,67 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cửa vào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng bản đáy thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,17 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Gia công ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,86 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,86 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,67 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,22 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m2 |
| 27 | Gia công ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,95 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,95 | tấn |
| 29 | van đóng mở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,59 | m3 |
| 36 | Bê tông tường tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | tấn |
| 42 | Bê tông bậc lên xuống thượng lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,26 | m3 |
| 43 | Bê tông bậc lên xuống hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,02 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng bản đáy cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,31 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cửa lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,67 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng bản đáy thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,48 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,23 | 100m2 |
| 20 | Gia công ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,29 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,51 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Gia công ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | tấn |
| 29 | van đóng mở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,47 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | tấn |
| 42 | Bê tông bậc lên xuống thượng lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,13 | m3 |
| 43 | Bê tông bậc lên xuống hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,62 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,37 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,49 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,3 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,51 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | 1cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,77 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,69 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,37 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,29 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,22 | m3 |
| 17 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,81 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,86 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,11 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,25 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,95 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cầu qua kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu qua kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, mố cầu chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, trụ cầu chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, mặt cầu chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,64 | m3 |
| 12 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,53 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 đoạn ống |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | tấn |
| 17 | Bê tông móng bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,24 | m3 |
| 18 | Bê tông tường bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,51 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm cánh cửa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,46 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,89 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt sàn vận hành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | m3 |
| 25 | Bê tông dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,17 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mặt sàn thao tác, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0035 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm cánh cửa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Gia công các kết cấu thép cửa van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,29 | tấn |
| 32 | Máy đóng mở trục vít quay tay Vo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,32 | 1m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,38 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4 | m3 |
| 36 | Bê tông mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,97 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | tấn |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,25 | 1m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,42 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | m3 |
| 46 | Bê tông tường cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | m3 |
| 47 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,89 | m3 |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | tấn |
| 52 | Bê tông móng bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 53 | Bê tông tường bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm cánh cửa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0045 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | m3 |
| 61 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,01 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,17 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,86 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, giằng chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,82 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,69 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9053525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1755875E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.578.329.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng cô ng trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành công trình thủy lợi. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >= 6T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh bánh hơi | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh bánh thép | TT >= 10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu rung | TT >= 18T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy mài | CS >= 2,7kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi