Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213603-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220147480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 15:10:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,201,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 4,341 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Hồ bơi với giá trị ≥1,111 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,341 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.341.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,314 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hồ bơi có giá trị ≥1,111 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Trường THPT Chu Văn An; Hạng mục: Xây dựng khu thể chất và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần Tư vấn xây dựng Minh Trung + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân vườn + Hệ thống thoát nước + san nền
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2792100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2881m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4265m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
10Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9776m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,743m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8764100m3
13Lót bao ny lông chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.876,43m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,4645m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1992100m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,4012m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8503m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6011100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1881100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24371 tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,13m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,94611 tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4121 cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,199100m3
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1016100m3
28Giá vật liệu đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏ vật liệu (dự kiến mỏ VL cách công trình 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.788,8712m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V781,497610m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5.209,984110m³/1km
B Sân bóng đá 5 người và sân bóng rổ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
7Ống thoát nước mặt, ống nhựa D=42; dày 3mm, L=170mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7617100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7245m3
11Làm mặt hoàn thiện bằng cỏ nhân tạo (Bao gồm công lắp đặt, vật liệu cỏ, hạt cao su, bạt dán cỏ chuyên dùng; keo dán cỏ chuyên dùng..):Cỏ nhân tạo Dtex: 12.000, chiều cao sợi 50mm, cự ly hàng 5/8ich, mật độ mũi khâu >=10.000.Vật liệu: Cỏ nhân tạo; cao su rải (5kg/m2); lớp cát dày 2cm. Xuất xứ: Trung Quốc Nhân công: lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1.174,49m2
12SXLD HT Lưới HDPE màu xanh nền trời kích thước lỗ 130x130 sợi 3mm, VL sợi HDPE tiết diện 3mm, cáp bọc nhưa, tăng đơ, ... theo bản vẽ thiết kế (tận dụng cột điện chiếu sáng để căng lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.147,296m2
13Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt ống tráng kẽm D60, dày 3,6mm, đố bằng ống thép tráng kẽm D42, dày 3,2mm, sóng bằng ống thép tráng kẽm D27, dày 2,6mm khoảng cách a= 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m2
14Lắp đặt tấm mút mềm loại dày 3mm bọc chân trụ điện cao 2m (đảm bảo an toàn khi thi đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,304m2
15Kẻ line sân bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Cấp điện ngoài nhà, chiếu sáng sân bóng đá, bể bơi và điện nhà vệ sinh
1Cáp voặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m
2Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364100m
3Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622100m
4Công tơ đo đếm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện phòng (212x213x58)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Áp tô mát (MCB) 3P-32A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Áp tô mát (MCB) 3P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Áp tô mát (MCB) 3P-6A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Áp tô mát (MCB) 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Khóa treo cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Khóa néo cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Kẹp cáp xuyên cách điện IPC95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Nắp bịt đầu cáp 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Khóa đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Đai thép không rỉ -0.7x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Tiếp đất ngọn đi chung đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
18Cột đèn bát giác cao 10m (CTCS-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
19Cột đèn tròn côn cao 10m (CTCS-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
20Móng cột đèn pha chiếu sáng cao 10m (MCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
21Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V280,2Mét
22Bảng điện cửa trụ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Bảng điện cửa trụ loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Tiếp địa LR-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Đèn pha 200W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
27Đèn Led 90W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
28Dây đồng trần M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,741100m
29Cáp lên đèn M(3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
30Ống nhựa xoắn HDPE Þ85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Ống nhựa xoắn HDPE Þ50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,1m
32Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Đầu cốt đồng bấm M4Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
34Đầu cốt đồng bấm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
35Ốc xiết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
36Đèn led âm trần Downlight-11W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
37Cáp CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
38Cáp CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
39Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Ổ cắm 2 cực 2 giác cắm, mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Ống đi dây PVC-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
D Bể bơi và nhà tắm vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,219m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,518m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0814100m3
5Water bar chống thấm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V82m
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8223tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8548tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7192100m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,695m2
12Lớp chống thấm có gia cường lưới sợi thủy tinh sợi 3mm: (VL, phụ gia chống thấm, lưới sợi thủy tinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V600,82m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,82m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,225m3
16Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,25m2
17Đan inox rãnh thu nước tràn bằng inox 304: Thanh khung bằng inox V20 dày 1,6mm; khung hộp inox 10x20 dày 1,6mm, khoảng cách thanh 4cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Quả cầu chắn rác D120 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246tấn
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
24SXLD lưới thép B40, đường kính cộng lưới 3mm, kích thước cạnh mắt lưới 50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V242,396m2
25SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung sắt hộp (theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,521m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1,602100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100 m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 140mm, chiều dày 12,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
36Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 110(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 140(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1358100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3525m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022tấn
50Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
52Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,664m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
54Lát gạch thẻ, vữa lót M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
55Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
56Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
58Thi công các lớp lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1358100m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,354m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7629tấn
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6354100m2
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,736m3
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347tấn
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
73Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,175m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5313m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6213m3
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689tấn
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8273100m2
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3614m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5102100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5652100m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679m3
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
91Gia công xà gồ thép mạ kém C100x40x5x1,8:Mô tả kỹ thuật theo chương V147md
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39471 tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1349100m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,56m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,9185m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,498m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,0665m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,19m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,408m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,56m2
102Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213,169m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V333,286m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,56m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,437m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,282m3
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,86m2
108Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
111Khung đỡ mặt bệ bằng thép V30x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112SXLD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
113SXLD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
114Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
115SXLD hoàn thiện vách Composite dày 12 mm, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
E Hệ thống cấp thoát nước trong nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 40(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 32(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 40(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 32(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng măng sông, Đường kính 25(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút thu 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Tê đều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê đều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tê thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Tê thu D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê thu D34/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van khóa, Đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van khóa, Đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van khóa, Đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
26Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, Đường kính ống 110(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 110(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 125(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 110(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 75(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, Đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Tê chéo D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tê chéo D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Tê chéo D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Tê đều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt côn thu 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt côn thu 125/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt côn thu D110/ 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt côn thu D75/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt phễu thu, Đường kính 100(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
F Tường rào và nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1047100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,371m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,926m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6547m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2292tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1323100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,172m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3867m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,215m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,88m2
22Đắp ú đầu trụ bẳng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50trụ
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,895m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,622m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,837m2
27SXLD hoàn thiện (sơn chống gỉ 1 nước lót 2 nước phủ) hàng rào bằng song sắt thép hộp 14x14x1,4mm, hình dáng, mũi mác theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V158,6736md
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
29Sản xuất, lắp dựng bộ chữ: Sở giáo dục và đào tạo Quảng Ngãi chữ cao 150 bằng inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V24Chữ cái
30Sản xuất, lắp dựng bộ chữ: Trường THPT Chu Văn An, chữ cao 250 bằng inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V18Chữ cái
31Sản xuất, lắp dựng bộ chữ: "Địa chỉ: Thị trấn La Hà - Huyện Tư Nghĩa - Tỉnh Quảng Ngãi, ĐT: 02553845613"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt ống tráng kẽm D60, dày 3,6mm, đố bằng ống thép tráng kẽm D42, dày 3,2mm, sóng bằng ống thép tráng kẽm D27, dày 2,6mm khoảng cách a= 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,551m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1827m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
38Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
39Bu lông fi 16, L=600 liên kết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
41Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
42Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
46Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239100m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,044m3
G Thiết bị
1Máy bơm Q= 31,5 m3/h, 3HP/380V; Lưu lượng: Q=25,7m2/hr, H=10m; Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh; Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60; Máy bơm sử dụng được với nước biểnMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
2Bình lọc cát bể bơi Van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia có thủy tinh ; Bình lọc cát D=900mm, Q=30m3/h; Tốc độ lọc: 30m3/Hr; áp suất làm việc: 0,5-2kg/cm2; Nhiệt độ hoạt động: 1º C -:- 50 º C; Cát cho bộ lọc: 0,4 -:- 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
3Cát lọc chuyên dụng cho bể bơi kích thư­ớc 0,4 - 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400Kg
4Đầu trả n­ớc thành bể bằng nhựa ABS. Dùng cho bê tông hồ bơi; Kết nối 60mm có ren ngoài D60; L­ưu lượng 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
5Đầu trả nư­ớc đáy bể bơi bằng nhựa ABS. Dùng cho bê tông hồ bơi; Kết nối 60mm có ren ngoài D60; L­ưu lượng 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
6Đầu hút vệ sinh bể bơi kết nối ren trong;Mô tả kỹ thuật theo chương V32Chiếc
7Ống nối chống thấm thành bể bơi Bằng nhựa ABS - thông qua đ­ờng ống bê tông; + Kết nối 60mm vừa với đầu trả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
8Nắp thu nư­ớc đáy bể D208mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
9Thanh thoát tràn bể bơi; White color, 1 chấu, cao 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,8m
10Tủ điện điều khiển hệ thống bơm lọc; + Vỏ tủ; + Linh kiện trong tủ; + Đèn báo mắt pha; + Rowle trung gian; + Đồng hồ Von hiển thị điện áp; + Nút nhấn, nút dừng khẩn; + Khởi động từ; + Thiết bị chống mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
11Thang bể bơi bằng inox chuyên dụng 304, Loại: 3 bậc;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Thang bể bơi bằng inox chuyên dụng 304, Loại: 4 bậc;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
13Dây chia làn hồ bơi bao gồm cả múc inox 02 đầu; Dây dài 25m, D110mm, chất liệu nguyên sinh không phai màuMô tả kỹ thuật theo chương V5dây
14Bục nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Phao cứu hộ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Nắp thu đáy rãnh n­ước trànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Bàn hút hợp kim Aluminium 90 cm 19”;Chất liệu: hợp kim Aluminium; Kích thước: 19 inch;Số bánh: 4;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Vợt rác bể bơi.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Chồi cọ vệ sinh bể bơi.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Sào nhôm đứng để gắn các thiết bị vệ sinh khác, loại 49m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
21Bộ test PH và Clo.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
22Ống mềm D27, 3 lớp lưới dài 30M.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
23Móc cứu hộ bể bơi.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
24Tủ đựng đồ bằng sắt sơn tĩnh điện. 20 ngăn, W1213xD450xH1830mm. Tủ Locker 20 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
25Banh bóng đá. Kích thước 680-700 (mm). Trọng lượng 400-450g; độ nảy 120-160cm; độ thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V6trái
26Banh bóng rỗ size 6 và 7/ Trọng lượng: 650g, chất liệu cao su và da PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6trái
27Khung cầu môn theo hồ sơ thiết kế (ống thép D76, dày 3,2mm, khung giằng lưới ống thép D27, dày 2,1mm sơn tĩnh điện, bao gồm lưới chắn bóng HDPE, 03 mặt, kích thước 80x80)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Trụ bóng rổ: Khung thép hộp tráng kẽm 25x50mm, Trụ thép ống tráng kẽm D90mm, tay đòn hộp tráng kẽm 20x40mm. Sơn tĩnh điện ;- Pano composite 900x1.200x20mm ;- Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm ;- Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng 70kg/trụ , kèm lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29-Giếng khoan sâu từ 50m đến 70m, đường kính D200mm (đã bao gồm phụ kiện đường ống, máy bơm hỏa tiễn công suất 2HP, Chất lượng nước đảm bảo sử dụng sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế, đơn vị thi công khoan giếng phải cung cấp giấy chứng nhận nước đạt yêu cầu trước khi đưa vào sử dụng, hộp bảo vệ giếng).Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 4,341 tỷ đồng, trong đó có hạng mục chính là Hồ bơi với giá trị ≥1,111 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,341 tỷ đồng*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.341.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥4,314 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 4 Tối thiểu 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hồ bơi có giá trị ≥1,111 tỷ đồng;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
6 Máy hàn điện ≥23kW2
7 Máy lu bánh thép ≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->