Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226045-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20220158277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 15:34:00 đến ngày 2022-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,004,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=800 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS Thống Nhất
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T; Địa chỉ: số 43, tổ 7, khu dân cư bắc Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ:Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà học bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,2052100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,8981m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0747100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2047100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7168100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7168100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,294m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V26,4111m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,2505m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V28,7778m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,1869m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Chương V15,4997m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2421tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8063tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,6112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,2853tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,2642tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,1501100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V1,4091100m2
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V182,4746m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V15,3251m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,7376m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V2,0412m3
24Cửa đi nhôm hệ EUA-450 ( phối kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V77,37m2
25Cửa lùa nhôm hệ EUA-2600 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V18,72m2
26Cửa sổ mở quay nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V23,4m2
27Cửa sổ mở lật nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V37,035m2
28Hệ vách NH-76 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V39,84m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V0,7293tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,3504m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V93,6m2
32Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304Chương V1,4831tấn
33Lắp dựng lan can INOXChương V79,5568m2
34Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2Chương V0,7586tấn
35Lắp dựng lan can sắtChương V33,2816m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,3424m2
37Gia công thang sắtChương V0,0253tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,3574m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V36,2427m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,3064m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,9468m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V36,2445m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( sàn tầng + sàn mái), đá 1x2, mác 250Chương V79,9465m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8273tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,776tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,337tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,3678tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,1617tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,6567tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,555tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,392tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V12,4141tấn
53Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V2,0585tấn
54Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V2,0585tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V218,5924m2
56Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V3,3297100m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,0483100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,3444100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V0,9033100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,6583100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V9,5916100m2
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,0074m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V3,0074m3
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,76m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,746m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V62,5804m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V471,1284m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Chương V218,4553m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V49,7036m2
70Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Chương V24,8518m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V242,788m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 ( ốp tường tầng 3)Chương V121,394m2
73Tấm ngăn COMPOSIT + lắp đặtChương V11,1375m2
74Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V12,216m2
75Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi + lắp đặtChương V76,8339m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V77,0736m2
77Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V122,6016m2
78Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3)Chương V65,604m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V519,9154m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V271,0252m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V768,9248m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 )Chương V380,3654m2
83Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V67,0837m2
84Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V134,2958m2
85Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,8236m2
86Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V285,57m2
87Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Chương V673,59m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmChương V0,972100m
89Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V16cái
90Lưới chắn rác INOX D150Chương V8cái
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V642,517m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái)Chương V336,6292m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V1.161,7908m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái)Chương V1.137,0286m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,5499100m2
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V3cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V3cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V3cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V4cái
103Tủ điện phân phối KT 500x400x250Chương V1cái
104Tủ điện kim loại 1MCBChương V9cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V22cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V33cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V92cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V12bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần 7WChương V6bộ
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V45bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
114Lắp đặt hộp nốiChương V55hộp
115Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V102m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V109,4m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V106,8m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V22,6m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V303,7m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V760,5m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V93,9m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V844,2m
123Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng Chương V7,35m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V4,669m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,6845m3
126Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V6bình
127Bình chữa cháy MFZ4Chương V3bình
128Tiêu lệnh PCCCChương V3chiếc
129Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,78100m
130Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V3cái
131Lắp đặt dây cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V90m
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V1cái
133Kép thép D50Chương V1Cái
134Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
135Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
136Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT:500x600x180Chương V3hộp
137Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmChương V3cái
138Cuộn vòi vải trắng cao su L=30mChương V3Cuộn
139Lăng phunChương V3Chiếc
140Giá để vòiChương V3chiếc
141Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 40M3/HChương V1chiếc
142Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăngChương V1chiếc
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1823100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1971100m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,134m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V9,69m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V12,852m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V0,396m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,414m3
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0563tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3859tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,0861tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,0978tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0154tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1236tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,7583tấn
157Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0635100m2
158Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,2852100m2
159Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0459100m2
160Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3395100m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,6m2
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V62,1m2
163Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,59m2
164Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,95m2
165Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V31,5m2
166Đánh mầu thành trong bể = xi măng nguyên chấtChương V28,1736kg
167Nắp bể bằng tônChương V1cái
168Khoá bể MKChương V1cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V1,05100m
170Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V3cái
171Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V1cái
172Rắc co PPR D25Chương V4cái
173Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmChương V5cái
174Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V1cái
175Máy bơm nước đẩy công suất 800WChương V1cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmChương V1,305100m
177Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V3cái
178Rắc co PPR D32Chương V3cái
179Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32mmChương V2cái
180Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32/25mmChương V3cái
181Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 32/25mmChương V1cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V1,306100m
183Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmChương V3cái
184Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25mmChương V33cái
185Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25/20mmChương V36cái
186Rắc co PPR D25Chương V33cái
187Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
188Lắp đặt vòi xịtChương V15cái
189Lắp đặt hộp đựng giấyChương V15cái
190Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
191Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòiChương V12bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
193Lắp đặt gương soiChương V12cái
194Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V12cái
195Lắp đặt giá treoChương V12cái
196Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
197Chắn rác INOXChương V6cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
199Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmChương V0,47100m
200Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V2cái
201Rắc co PPR D32Chương V2cái
202Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32mmChương V4cái
203Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32/25mmChương V2cái
204Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 32/25mmChương V1cái
205Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V0,411100m
206Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmChương V7cái
207Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25mmChương V5cái
208Nắp bịt đầu ống chờ D25Chương V7cái
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
210Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmChương V0,426100m
211Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmChương V0,557100m
212Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmChương V0,183100m
213Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmChương V29cái
214Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mmChương V5cái
215Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mmChương V12cái
216Nút bịt PVC D76Chương V12cái
217Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mmChương V12cái
218Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmChương V0,557100m
219Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmChương V0,036100m
220Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mmChương V8cái
221Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mmChương V8cái
222Nút bịt PVC D76Chương V5cái
223Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mmChương V8cái
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1835100m3
225Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIIChương V0,0306100m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,0192m3
227Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,9769m3
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,6566m3
229Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,0192m3
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0292tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0539tấn
233Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,0276100m2
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
235Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32,7146m2
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,105100m3
237Lấp đất móng = 1/6 đất đào, đất cấp IIIChương V0,035100m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,656m3
239Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,0628m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,312m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,4838m3
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0353tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép Chương V0,0159tấn
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0228100m2
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bểChương V0,0377100m2
246Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,1884m2
247Đá 1x2 lọc nướcChương V0,5342m3
248Cát vàng lọc nướcChương V0,5342m3
249Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V0,057100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmChương V0,05100m
251Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,625m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,625m3
253Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
254Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
255Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
256Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V74m
257Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Chương V25m
258Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V29,5088m3
259Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIChương V9,8363m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,9186m3
261Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V10,206m3
262Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,7207m3
263Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V3,4643m3
264Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,3487tấn
265Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,2007100m2
266Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,44m2
267Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V66,96m2
268Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V94cái
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V24,1m3
270Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V241m2
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V81,55m3
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V70,06m3
273Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7048tấn
274Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V36,83510m2
275Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,9457100m2
276Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V37,3493tấn
277Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,930510m2
B Hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 8 phòng
1Bóc lớp láng Granito cũChương V57,9182m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V465,9m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V134,7097m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V92,1341m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V242,3836m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,9368m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V6,1325m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V0,4608m3
9Tháo dỡ hoa sắt lan canChương V27,8232m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.134,7262m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V856,1824m2
12Bóc lớp láng sê nô máiChương V79,9696m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V2Công
14Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V1Công
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TChương V1Ca máy
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,794m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,1263m3
18Cửa đi nhôm hệ EUA-450 ( phối kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V41,952m2
19Cửa lùa nhôm hệ EUA-2600 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V23,7744m2
20Cửa sổ mở quay nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V24,384m2
21Cửa sổ mở lật nhôm hệ EUA-4400 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V30,24m2
22Hệ vách NH-76 ( phôi kính Việt - Nhật), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V41,1744m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V0,816tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,4848m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V99,4032m2
26Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304Chương V1,3499tấn
27Lắp dựng lan can INOXChương V67,3688m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,48m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,905m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,0692m2
31Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V247,985m2
32Lớp lót láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V79,9696m2
33Quét FLINKOTE 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V79,9696m2
34Lớp phủ Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V79,9696m2
35Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V129,7692m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V37,0195m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V64,3556m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V580,1109m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.587,4312m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,2424100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmChương V0,636100m
42Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmChương V16cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V8cái
44Lồng ngắn rác D150Chương V8cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V11bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V6bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V200,4m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V147,8m
52Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V2bình
53Bình bọt cứu hỏa MFZ4Chương V4bình
54Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V2cái
55Hộp đựng bình chữa cháyChương V2Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống53
4 Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T1
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện >=800 kg1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
9 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
10 Máy đầm dùi >=1,5KW2
11 Máy đầm bàn >=1KW2
12 Máy đầm cóc >=2,1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->