Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226103-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Tú
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220216758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 16:13:00 đến ngày 2022-03-02 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,409,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu - đường;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đạo Tú
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Vườn hoa, sân chơi khu trung tâm xã Đạo Tú, huyện Tam Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: …………………………………………….; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: …………………………………;


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất 3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7446100m3
2Mua đất đồi đắp nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,5408m3
3Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,854110m³/1km
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8979100m3
B THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN
1Đào kênh mương, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7482100m3
2Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7482100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,764m3
4Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6524100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,3168m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,3872m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,76m2
8Ván khuôn gỗ mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,168100m2
9Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2cm, BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,848m3
10Đắp cát hai bên thành rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,63m3
11Lắp đặt chọn bộ lưới chắn rác bằng tấm CompositChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271cái
12Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4132100m3
13Vận chuyển đất -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4132100m3
14Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0736m3
15Ván khuôn bê tông lót móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0691100m2
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4883m3
17Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,906m3
18Ván khuôn gỗ mũ hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1792100m2
19Bê tông mũ hố ga, đá 1x2cm, BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,471m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,136m2
21Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m2
22Ván khuôn nắp đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0478100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0875tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0059tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,792m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201 cấu kiện
27Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,920910m³/1km
C VỈA HÈ, SÂN VƯỜN, CÂY XANH
1Bạt sác rắn chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.329,28m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132,928m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.329,28m2
4Lát nền, đá tự nhiên KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.329,28m2
5Đào móng bó bồn cây - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,761m3
6Bê tông móng bó bồn cây, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,112m3
7Bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 122x15x10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88Viên
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 223m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.230m2
10Lát nền, đá tự nhiên KT 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.116m2
11Lát nền, đá tự nhiên KT 20x20x3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114m2
12Máy tập vaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
13Máy tập xà képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
14Máy tập đi bộ trên khôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
15Máy tập xoay eoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
16Máy tập lưng, eoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
17Thùng rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
18Ghế đá công viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
19Đào móng hố trồng cây -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9038100m3
20Cây chà là cao 5-6m; đường kính thân >=40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cây
21Cây sau sau, cao 4-5m, đường kính thân >=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cây
22Cây bằng lăng, cao 4-5m, đường kính thân >=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cây
23Cây muồng hoàng yến, cao 4-5m, đường kính thân >=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cây
24Cây bàng Đài Loan 4 - 5m đường kính thân >=18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cây
25Cây giáng Hương, cao 4-5m, đường kính thân >=25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cây
26Cây tường vy, cao 2-2,5m; đường kính >=6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cây
27Cây tùng tháp cao 1,5-2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cây
28Cây thiên tuế cao 1-1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cây
29Cây nguyệt quế cao 0,8-1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cây
30Cây chuỗi ngọc đường viềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m2
31Cây dâm bụtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87m2
32Thảm cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.456m2
33Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78cây
34Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86cây
35Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,648m3
36Đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,648m3
37Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1641cây/90 ngày
38Thuốc kích thích ra dễChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 164Chai
39Thuốc kích thích ra chồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 164Chai
40Phân DAP (Bảo dưỡng 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82Kg
41Bón phân gốc cây mới trồng (3 tháng bón 6 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,84100m2/lần
42Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (3 tháng 12 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 313,56100m2/lần
43Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,040510m³/1km
D THOÁT NƯỚC VỈA HÈ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1822100m3
2Đắp cát tạo phằng đáy cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,49m3
3Ống cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 212,5m
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85cái
5Đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 170cái
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1701 cấu kiện
7Đắp đất hoàn trả móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4226100m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 480,25m2
9Đào móng hố ga, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,364100m3
10Làm lớp đá đệm đá răm hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,08m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8664100m2
12Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,34m3
13Lắp dựng cốt thang ga, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0888tấn
14Ván khuôn gỗ cổ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,156100m2
15Lắp dựng cốt thép cổ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0922tấn
16Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,092100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0391tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0727tấn
20Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,28m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
22Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9408100m3
23Nắp hố thu CombossiteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
24Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0487100m2
25Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,96m3
26Ván khuôn gỗ thành rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5019100m2
27Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,25m3
28Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,058100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1017tấn
30Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211cấu kiện
32Cửa thu nước Composite KT 860x430x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
33Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,974510m³/1km
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4221100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5082100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7041100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,0149100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 hàm lượng nhựa 4,8%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,0149100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9778100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, hàm lượng nhựa 5,5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9778100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1162100tấn
9Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,774m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,99m2
11Lát tấm đan tam giác đá KT 25x50x5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,25m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 217m
13Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,869610m³/1km
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
2Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,63100m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/3x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,77100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,43100 m
6Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46bộ
7Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 461 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46bảng
9Lắp của cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46cửa
10Bulong + Ecu M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60bộ
11Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
12Bulong M8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48bộ
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
14Lắp choá đèn - Đèn pha LED 120wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
15Lắp đặt KM M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
16Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cột
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121 cột
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141 cột
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161 cột
20Bóng đèn LED 15wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái 
21Bóng đèn LED 30wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38 cái
22Lắp đặt KM M16x260x260x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42bộ
23Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.163m
24Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 371 bộ
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,710 cọc
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
28Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4781 đầu cáp
29Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59cái
30Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,472m3
31Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1082100m3
32Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,82m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7846100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,384m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,158100m3
36Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 884m2
37Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,41m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,154100m3
39Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 301 bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1441m3
41Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0096100m2
42Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24m3
43Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2051m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,205m3
45Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 bộ
46Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0932100m3
47Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5513m3
48Ván khuôn bê tông móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0769100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2708tấn
50Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5127m3
51Ván khuôn cột - Cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1474tấn
53Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2006m3
54Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7908tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7908tấn
56Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13100 bóng
57Nguồn 5V-70VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
58Mạch điều khiển nhấp nháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
59Keo titebondChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hộp
60Keo con voi loại toChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5hộp
61Vật tư phụ (băng dính điện, dây thít,…)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
63Luồn dây điện trong khung trang trí (Dây điện 1x1,5mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,56100m
64Khung trang trí trụ LEDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
65Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,178310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu - đường;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
10 Máy rải BTN Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Xe ô tô có gắn cẩu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->