Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Tú |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 16:13:00 đến ngày 2022-03-02 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,409,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu - đường;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đạo Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Vườn hoa, sân chơi khu trung tâm xã Đạo Tú, huyện Tam Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất 3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7446 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5408 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8541 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8979 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7482 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6524 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,3168 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,3872 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2cm, BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,848 | m3 |
| 10 | Đắp cát hai bên thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,63 | m3 |
| 11 | Lắp đặt chọn bộ lưới chắn rác bằng tấm Composit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 271 | cái |
| 12 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4132 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0736 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4883 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2cm, BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,471 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,136 | m2 |
| 21 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9209 | 10m³/1km |
| C | VỈA HÈ, SÂN VƯỜN, CÂY XANH | |||
| 1 | Bạt sác rắn chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.329,28 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,928 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.329,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, đá tự nhiên KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.329,28 | m2 |
| 5 | Đào móng bó bồn cây - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,76 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng bó bồn cây, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,112 | m3 |
| 7 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 122x15x10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | Viên |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 223 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.230 | m2 |
| 10 | Lát nền, đá tự nhiên KT 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.116 | m2 |
| 11 | Lát nền, đá tự nhiên KT 20x20x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114 | m2 |
| 12 | Máy tập vai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Máy tập xà kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Máy tập đi bộ trên không | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Máy tập xoay eo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Máy tập lưng, eo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Thùng rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Ghế đá công viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Đào móng hố trồng cây -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9038 | 100m3 |
| 20 | Cây chà là cao 5-6m; đường kính thân >=40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cây |
| 21 | Cây sau sau, cao 4-5m, đường kính thân >=20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cây |
| 22 | Cây bằng lăng, cao 4-5m, đường kính thân >=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cây |
| 23 | Cây muồng hoàng yến, cao 4-5m, đường kính thân >=20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cây |
| 24 | Cây bàng Đài Loan 4 - 5m đường kính thân >=18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 25 | Cây giáng Hương, cao 4-5m, đường kính thân >=25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cây |
| 26 | Cây tường vy, cao 2-2,5m; đường kính >=6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cây |
| 27 | Cây tùng tháp cao 1,5-2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cây |
| 28 | Cây thiên tuế cao 1-1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cây |
| 29 | Cây nguyệt quế cao 0,8-1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cây |
| 30 | Cây chuỗi ngọc đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m2 |
| 31 | Cây dâm bụt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | m2 |
| 32 | Thảm cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.456 | m2 |
| 33 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | cây |
| 34 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | cây |
| 35 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141,648 | m3 |
| 36 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141,648 | m3 |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164 | 1cây/90 ngày |
| 38 | Thuốc kích thích ra dễ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164 | Chai |
| 39 | Thuốc kích thích ra chồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164 | Chai |
| 40 | Phân DAP (Bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82 | Kg |
| 41 | Bón phân gốc cây mới trồng (3 tháng bón 6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,84 | 100m2/lần |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (3 tháng 12 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 313,56 | 100m2/lần |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,0405 | 10m³/1km |
| D | THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1822 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phằng đáy cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,49 | m3 |
| 3 | Ống cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 212,5 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85 | cái |
| 5 | Đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 170 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 170 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4226 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480,25 | m2 |
| 9 | Đào móng hố ga, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,364 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm đá răm hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8664 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,34 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thang ga, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0727 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,28 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9408 | 100m3 |
| 23 | Nắp hố thu Combossite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5019 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,85 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 32 | Cửa thu nước Composite KT 860x430x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9745 | 10m³/1km |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4221 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5082 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7041 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0149 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 hàm lượng nhựa 4,8%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0149 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9778 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, hàm lượng nhựa 5,5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9778 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1162 | 100tấn |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,774 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,99 | m2 |
| 11 | Lát tấm đan tam giác đá KT 25x50x5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,25 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217 | m |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,8696 | 10m³/1km |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/3x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,77 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,43 | 100 m |
| 6 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bảng |
| 9 | Lắp của cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cửa |
| 10 | Bulong + Ecu M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | bộ |
| 11 | Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 12 | Bulong M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn pha LED 120w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt KM M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 1 cột |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | 1 cột |
| 20 | Bóng đèn LED 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Bóng đèn LED 30w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt KM M16x260x260x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | bộ |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.163 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | 1 bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7 | 10 cọc |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 478 | 1 đầu cáp |
| 29 | Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59 | cái |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,472 | m3 |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,82 | m3 |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7846 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,384 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,158 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 884 | m2 |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,4 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | 1 bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,144 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 43 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,205 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,205 | m3 |
| 45 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 46 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0932 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5513 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5127 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1474 | tấn |
| 53 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2006 | m3 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7908 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7908 | tấn |
| 56 | Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | 100 bóng |
| 57 | Nguồn 5V-70V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Mạch điều khiển nhấp nháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Keo titebond | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 60 | Keo con voi loại to | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | hộp |
| 61 | Vật tư phụ (băng dính điện, dây thít,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 63 | Luồn dây điện trong khung trang trí (Dây điện 1x1,5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,56 | 100m |
| 64 | Khung trang trí trụ LED | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1783 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu - đường;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 10 | Máy rải BTN | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Xe ô tô có gắn cẩu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi