Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 16:10:00 đến ngày 2022-03-01 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,199,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng, bao gồm: phần xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,1 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥7,1 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị Trường THPT Phạm Văn Đồng; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và khối phục vụ hoạt động chung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ-kiến trúc và kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4533 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,768 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0703 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,761 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3364 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,275 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,61 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 19 | Sản xuất lắp dựng lớp than khử trùng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 20x40 hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 40x60 hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 22 | SXLD nylone PE lót trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,3 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,726 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4992 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1551 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2524 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5361 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,837 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2073 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,977 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3135 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2368 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2492 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7767 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7673 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1069 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1222 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2536 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0973 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3103 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3412 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7571 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5546 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7482 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,957 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4379 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3218 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,966 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,99 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,976 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,2743 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8701 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cùm chống bão tính theo xà gồ 1m 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,1667 | cái |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,95 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,28 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,45 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,216 | m2 |
| 69 | Công tác cắt ron mũi bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | md |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5725 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,04 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,68 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,407 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.588,314 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.591,19 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,76 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.380,744 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,29 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9434 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác inox 304 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | SXLD Lan can inox hành lang ( tay vịn inox 50x50x1.4, thanh đứng inox 30x30x1.4 a120, cao 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,45 | md |
| 87 | SXLD Lan can inox 304 cầu thang (Tay vịn hộp 60x60x1,2mm, thanh liên kết dưới D34x1mm, thanh đứng tròn D34x1mm, khoảng cách a130mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | md |
| 88 | SXLD Tay vịn lan can cầu thang inox vuông 60x60, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,792 | kg |
| 89 | SXLD cửa đi cánh mở khung nhôm cao cấp màu trắng hệ 110, khung bao 60x60 dày 1.6 ly, khung cánh 60x106 dày 1.6 ly, kính trắng an toàn dày 8.38mm (phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ cánh mở khung nhôm cao cấp màu trắng hệ 110, khung bao 60x60 dày 1.6 ly, khung cánh 60x106 dày 1.6 ly, kính trắng an toàn dày 8.38mm (phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ 3 cánh lùa khung nhôm cao cấp màu trắng hệ 110, khung bao 60x60 dày 1.6 ly, khung cánh 60x106 dày 1.6 ly, kính trắng an toàn dày 8.38mm (phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m2 |
| 92 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14x1.2 a 150mm kể cả sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,54 | m2 |
| 93 | SXLD trần thạch cao, phẳng (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn 9 mm chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m2 |
| 94 | SXLD khung đở chậu chậu rửa thép trắng V30x30x3, kích thước 1650x530x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | SXLD vách Compact dày 12mm bề mặt chống trầy xước, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4625 | m2 |
| 96 | SXLD bộ chữ inox màu vàng cao 400 " TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Bồn hoa, Mương thoát nước, sân bê tông, tường rào, cột cờ, Bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,409 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2832 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1389 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2346 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6912 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2592 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3426 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,4264 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,703 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 30 | Cột cờ bằng Inox D110 và D90 cao 3.5m (liên kiết bằng bản mã với chân móng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột cờ |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0887 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6823 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7164 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5748 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,308 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8 | m2 |
| 46 | SXLD khung nắp thăm nhựa Composite, kích thước 850x850mm D650mm 250kn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | SXLD bậc thang fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,91 | kg |
| 48 | SXLD băng cản nước (bằng cản nước tấm nhựa PVC loại KN92 rộng 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4758 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 65 | Kẻ ron âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,91 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | SXLD cửa sắt kéo không la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ 1 cánh xoay ngang, đẩy nhôm dày 2mm- kính trắng an toàn dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 75 | SXLD hoa sắt hộp bảo vệ (14x14x1,2mm a150mm, kể cả sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 76 | SXLD cầu chắn rác, Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Cầu chì ống 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, Quạt trần đảo xoay 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led tube 2*120/18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 22 | Lắp đặt led ốp trần 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 36 | Tủ điện sơn tỉnh điện 600*400*200mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện sơn tỉnh điện 800*600*300mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét ống đồng d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 40 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lần |
| 42 | Lắp đặt quạt hút 35W-220V Kt: 250*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m, Đường kính ống 9,5(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m, Đường kính ống 12,7(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải đhkk, Đường kính ống 27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 46 | Đào mương thi công đường cáp điện bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 48 | Đắp đất mương cáp điện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 49 | Đào mương thi công hệ thống tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| D | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt van tê, Đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, Đường kính 200(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Chậu Lavabo bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Bộ thoát Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 42(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 20mm, Chiều dày 2,3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 25mm, Chiều dày 2,8(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 32mm, Chiều dày 2,9(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 42(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 29 | Lắp lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 25/20mm, Chiều dày 2,8(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 32/20mm, Chiều dày 2,9(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 25mm, Chiều dày 2,8(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 32mm, Chiều dày 2,9(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, Chiều dày 2,8(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, Chiều dày 2,9(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60/34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90/60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114/60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1,5(m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42, Đường kính van 32(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính R=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| F | Mạng máy tính, điện thoại, camera, âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng (gồm mặt, jack cắm r45, hộp đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Tủ rack 6U (kt: 320*350*400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ rack 9U (kt: 480*550*450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP cat 6e 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Đầu bấm jack rj11 2line/4pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện thoại 2 đôi 4 pair (4 lỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 11 | Cáp điện thoại 10 đôi 4 pair (4 lỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Cáp mạng UTP cat 6e 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn, Co 90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 8 | Van đáy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình nước mồi kèm giá đỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy Fi65 - L=20m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 19 | Lăng phun D16-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Lăng |
| 20 | Hộp van chữa cháy nhôm kính 220x700x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 21 | Hộp van chữa cháy nhôm kính 500x600x200, chữa cháy trong nhà bao gồm 1 lăng phun D13, 1 cuộn vòi D50 L=20m, 1 van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 22 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cáp điện 3 pha, CXV/FR 3x25mm+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 30 | Bình bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 31 | Giá đỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | cáp tín hiệu ruột đồng 2C1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 33 | cáp tín hiệu ruột đồng 2C1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 34 | cáp tín hiệu ruột đồng 5x2C1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 38 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Đầu |
| 39 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 40 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Đầu |
| 41 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 42 | Nút báo cháy khẩn cấp bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Trung tâm báo cháy 5 kênh, kèm ắc quy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 47 | Đèn chiếu sáng sự cố có pin dự phòng trong 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| H | Cấp điện nhà máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đào mương thi công mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| I | Thiết bị máy bơm PCCC | |||
| 1 | Máy bơm nước động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Thiết bị hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| K | Thiết bị hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| L | Thiết bị Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | Thiết bị phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 3 | Bục gỗ và tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| N | Thiết bị Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Loa Sub | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ampli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Micro không dây (bao gồm bộ nhận sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Micro có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng, bao gồm: phần xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,1 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥7,1 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 5 | Tối thiểu 05 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi