Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214457-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220146991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 16:10:00 đến ngày 2022-03-01 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,199,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng, bao gồm: phần xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,1 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥7,1 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị
Trường THPT Phạm Văn Đồng; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và khối phục vụ hoạt động chung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế -kỹ thuật đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty TNHH Kiến trúc Hưng Việt và Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và PCCC Thái Hòa + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ-kiến trúc và kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4533100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,768m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0703tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9741tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9344100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,534m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3364m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,275m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,61m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2944m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
19Sản xuất lắp dựng lớp than khử trùng hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
20Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 20x40 hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
21Sản xuất lắp dựng lớp đá 40x60 hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
22SXLD nylone PE lót trước khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V467,3m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,726m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4992100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1551tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,2524tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5361tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,837m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2073100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,977m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3135tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2368tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2492tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7767100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7673m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,1069tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1222100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2536tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0973m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,3103100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3412tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7571tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5546m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7482m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V240,957m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4379m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3218m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V512,966m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,99m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,976m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.658,2743m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8701m3
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8106tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m2
60Lắp dựng cùm chống bão tính theo xà gồ 1m 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V419,1667cái
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V974,95m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,28m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.309,45m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,5m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2m
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,32m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,216m2
69Công tác cắt ron mũi bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V172,8md
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5725m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,55m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V308,04m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.356,68m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,407m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.588,314m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.591,19m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,76m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.380,744m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,29m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V375,84m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9434100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4100m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
85Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác inox 304 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86SXLD Lan can inox hành lang ( tay vịn inox 50x50x1.4, thanh đứng inox 30x30x1.4 a120, cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,45md
87SXLD Lan can inox 304 cầu thang (Tay vịn hộp 60x60x1,2mm, thanh liên kết dưới D34x1mm, thanh đứng tròn D34x1mm, khoảng cách a130mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2md
88SXLD Tay vịn lan can cầu thang inox vuông 60x60, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,792kg
89SXLD cửa đi cánh mở khung nhôm cao cấp màu trắng hệ 110, khung bao 60x60 dày 1.6 ly, khung cánh 60x106 dày 1.6 ly, kính trắng an toàn dày 8.38mm (phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m2
90SXLD cửa sổ cánh mở khung nhôm cao cấp màu trắng hệ 110, khung bao 60x60 dày 1.6 ly, khung cánh 60x106 dày 1.6 ly, kính trắng an toàn dày 8.38mm (phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,52m2
91SXLD cửa sổ 3 cánh lùa khung nhôm cao cấp màu trắng hệ 110, khung bao 60x60 dày 1.6 ly, khung cánh 60x106 dày 1.6 ly, kính trắng an toàn dày 8.38mm (phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,02m2
92SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14x1.2 a 150mm kể cả sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V195,54m2
93SXLD trần thạch cao, phẳng (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn 9 mm chống ẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,55m2
94SXLD khung đở chậu chậu rửa thép trắng V30x30x3, kích thước 1650x530x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95SXLD vách Compact dày 12mm bề mặt chống trầy xước, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,4625m2
96SXLD bộ chữ inox màu vàng cao 400 " TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Bồn hoa, Mương thoát nước, sân bê tông, tường rào, cột cờ, Bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324100m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,409m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2832m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V871 cấu kiện
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2469100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9895100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1389m3
11Xây móng gạch không nung 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2346m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6912m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,979m3
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2592m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3426m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,4264m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,703m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
30Cột cờ bằng Inox D110 và D90 cao 3.5m (liên kiết bằng bản mã với chân móng hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột cờ
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0887100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,888m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6823tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8247tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,556tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7164100m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,976m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5748tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,308m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V340,8m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V340,8m2
46SXLD khung nắp thăm nhựa Composite, kích thước 850x850mm D650mm 250knMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47SXLD bậc thang fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V86,91kg
48SXLD băng cản nước (bằng cản nước tấm nhựa PVC loại KN92 rộng 200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1942100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,942m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4758m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,42m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
65Kẻ ron âmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
68Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V104,2m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,91m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
73SXLD cửa sắt kéo không laMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
74SXLD cửa sổ 1 cánh xoay ngang, đẩy nhôm dày 2mm- kính trắng an toàn dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
75SXLD hoa sắt hộp bảo vệ (14x14x1,2mm a150mm, kể cả sơn chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
76SXLD cầu chắn rác, Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Cấp điện
1Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt các Aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các Aptomat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đèn báo pha 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Cầu chì ống 2A + ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
17Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt quạt điện, Quạt trần đảo xoay 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt đèn led tube 120/18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Lắp đặt đèn led tube 2*120/18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
22Lắp đặt led ốp trần 12W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.700m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
34Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V163hộp
35Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
36Tủ điện sơn tỉnh điện 600*400*200mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tủ điện sơn tỉnh điện 800*600*300mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đóng cọc chống sét ống đồng d=Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
40Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
41Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6lần
42Lắp đặt quạt hút 35W-220V Kt: 250*250mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m, Đường kính ống 9,5(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
44Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m, Đường kính ống 12,7(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải đhkk, Đường kính ống 27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
46Đào mương thi công đường cáp điện bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m3
47Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
48Đắp đất mương cáp điện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
49Đào mương thi công hệ thống tiếp địa bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
50Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
51Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
52Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
54Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
D Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt chậu xí bệt Bàn cầu 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
3Lắp đặt van tê, Đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt dây xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt phễu thu, Đường kính 200(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Chậu Lavabo bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Bộ thoát LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Lắp đặt gương soi (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 42(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 20mm, Chiều dày 2,3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 25mm, Chiều dày 2,8(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 32mm, Chiều dày 2,9(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 42(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
25Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
29Lắp lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
30Lắp đặt cút lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
32Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 25/20mm, Chiều dày 2,8(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
33Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 32/20mm, Chiều dày 2,9(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 25mm, Chiều dày 2,8(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt tê (T) nhựa PPR đường kính 32mm, Chiều dày 2,9(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
37Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
38Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, Chiều dày 2,8(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, Chiều dày 2,9(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60/34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90/60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114/60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1,5(m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
48Máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42, Đường kính van 32(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Chống sét
1Kim thu sét bán kính R=51mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
5Cáp bện xoắn fi8 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Đóng cọc chống sét ống đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
11Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
12Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
F Mạng máy tính, điện thoại, camera, âm thanh
1Lắp đặt ổ cắm 1 cổng (gồm mặt, jack cắm r45, hộp đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Tủ rack 6U (kt: 320*350*400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ rack 9U (kt: 480*550*450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp mạng UTP cat 6e 4pairMô tả kỹ thuật theo chương V450m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoaiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Đầu bấm jack rj11 2line/4pinMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Hộp đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hộp đấu dây điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cáp điện thoại 2 đôi 4 pair (4 lỏi)Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
11Cáp điện thoại 10 đôi 4 pair (4 lỏi)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Cáp mạng UTP cat 6e 4pairMô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
G Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn, Co 90 độ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100 m
8Van đáy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van khóa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bình nước mồi kèm giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Cuộn vòi chữa cháy Fi65 - L=20m,Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
19Lăng phun D16-65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Lăng
20Hộp van chữa cháy nhôm kính 220x700x550Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
21Hộp van chữa cháy nhôm kính 500x600x200, chữa cháy trong nhà bao gồm 1 lăng phun D13, 1 cuộn vòi D50 L=20m, 1 van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
22Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Cáp điện 3 pha, CXV/FR 3x25mm+1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
28Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
29Bình khí CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
30Bình bột ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
31Giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32cáp tín hiệu ruột đồng 2C1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
33cáp tín hiệu ruột đồng 2C1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
34cáp tín hiệu ruột đồng 5x2C1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V860m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
37Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
38Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V46Đầu
39Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
40Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25Đầu
41Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
42Nút báo cháy khẩn cấp bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
43Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
44Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Trung tâm báo cháy 5 kênh, kèm ắc quy.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
47Đèn chiếu sáng sự cố có pin dự phòng trong 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
H Cấp điện nhà máy bơm
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đèn led tube 120/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
6Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt dây đơn CV-1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Đào mương thi công mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
13Đắp cát mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
I Thiết bị máy bơm PCCC
1Máy bơm nước động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ ĐiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J Thiết bị hệ thống điều hòa không khí
1Máy điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
K Thiết bị hệ thống mạng máy tính
1Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
L Thiết bị Hệ thống camera
1Camera giám sát 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3TiviMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M Thiết bị phòng hội trường
1Bàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
2Ghế gỗMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
3Bục gỗ và tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thiết bị hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82m2
N Thiết bị Hệ thống âm thanh
1Loa SubMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2AmpliMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Micro không dây (bao gồm bộ nhận sóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Micro có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng, bao gồm: phần xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,1 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥7,1 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 5 Tối thiểu 05 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công trình xây mới có tổng diện tích sàn ≥1.500m2, cao ≥03 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥5T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
5 Máy hàn ≥23kW2
6 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->