Gói thầu: XL-01: Xây dựng nhà kho K6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211222-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng nhà kho K6
Số hiệu KHLCNT 20220211177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 11:02:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,703,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80 ÷ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài nền và đánh bóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 15HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo kỹ thuật của nhà sản xuất phù hợp công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện 10KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng nhà kho K6
Xây dựng nhà kho K6 tại Kho K88B
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh -Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty Cổ phần Tư vấn và XD MT. Tản Viên; Địa chỉ: . + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 79 Hà Nội; Địa chỉ: . + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Đất Việt; Địa chỉ: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Đất Việt; Địa chỉ:


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh -Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực) theo quy định của Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh -Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. ĐT: 069.512.302. Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng nhà xe
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,8424100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20,4713m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT28,989m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,779100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,558100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,558100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25,629m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,2279tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4774tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10,876tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,1152100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,897100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT87,6255m3
B Phần thân nhà xe
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5729tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,9381tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,9736100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,8416m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,5803tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,9446tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT37,4706m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,3825100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1413tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1684100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,2m3
12Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,9223tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,9223tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT39,0798tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT39,0798tấn
16Sản xuất hệ liên kếtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,1769tấn
17Lắp dựng hệ liên kếtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,1769tấn
18Gia công giằng cộtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,0608tấn
19Lắp dựng giằng cộtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,0608tấn
20Gia công xà gồ thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,9231tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,9231tấn
22Gia công bản mã liên kết xà gồ thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4914tấn
23Lắp dựng bản mã liên kết xà gồ thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4914tấn
24Gia công giằng mái thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,5087tấn
25Lắp dựng giằng thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,5087tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3.532,2495m2
27Bu long neo M24Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT104bộ
28Bu long 8.8 M20Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT336bộ
29Bu long 8.8 M22Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT56bộ
30Bu long 8.8 M24Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT252bộ
31Bu long 6.8 M12Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2.092bộ
32Bu long 6.8 M14Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT72bộ
33Giằng xà gồ D12Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT282bộ
34Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14*14, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghi (Bảo vệ trên mái)Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT89,28m2
35Lắp dựng hoa sắt bảo vệ trên mái (sử dụng thép đặc 14x14 hàn lưới ô vuông 150x150)Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT89,28m2
C Phần hoàn thiện nhà xe (trừ cửa)
1Xây gạch bê tông xi măng rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT183,4228m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,3686m3
3Vữa grout dày 3cm chống co ngót chân cộtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0654m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1.276,046m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1.229,846m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1.229,846m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1.276,046m2
8Lợp mái tôn sóng công nghiệp PU 3 lớp dày 0.45mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT21,4944100m2
9Lợp tôn cửa trời, tôn sóng công nghiệp dày 0.45mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,826100m2
10Lợp tôn mái hiên, tôn sóng công nghiệp dày 0.45mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2648100m2
11Tấm nhựa lấy sáng Polycacbonnat dày 5mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,152100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12,35100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,28100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,4100m2
15Sản xuất chi tiết liên kết ray, cửa trượtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,9582tấn
16Lắp dựng chi tiết liên kết ray, cửa trượtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,9582tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT47,2m2
D Nền nhà xe
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT210m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,5042100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT29,8327tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT420m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT69,68m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tôngTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4128100m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT985m
8Sơn tăng cứng sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2.100m2
E Phần cửa nhà xe
1Cửa nhựa lõi thép kính an toàn 8.38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60m2
2Cửa sổ tôn dập dày 1 ly, khung thép hộp sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu ghi sángTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60m2
3Cửa thép đẩy ngangTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m2
4Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14*14, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghiTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60m2
6Lắp dựng cửa khung sắtTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT170m2
F Phần điện
1Tủ điện tổng KT 60x40x20Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1hộp
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
3Dây Cu/PVC 2x4mm2Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
4Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
5Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT280m
6Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT280m
7Đèn công nghiệp 250W lắp cách sàn 6mTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT18bộ
8Hộp phân dâyTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT18hộp
9Ống gen điện chống cháy PVC D20Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
10Ống gen điện chống cháy PVC D25Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
11Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt, hạt)Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
12Công tắc đôi 16A (đế, mặt, hạt)Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
13MCB 2P-40A, 10KATheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
14MCB 2P-16A, 6KATheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5cái
G CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địaTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,85m3
2Kim thu sét D16 dài 2mTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9cái
3Dây dẫn sét D10Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT380m
4Dây thép dẹt 40x4Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT52,5m
5Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT28cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7bộ
7Lấp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,85m3
H San lấp mặt bằng
1Bóc hữu cơ bằng máyTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,1717100m3
2Đất đắp k95Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1.326,0437m3
3Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,7349100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,1717100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,1717100m3
I Sân bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6267100m3
2Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT417,78m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT83,556m3
4Cắt khe bê tôngTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,56310m
J Rãnh thoát nước, hố ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT94,133m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,2416m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT22,587m3
4Xây gạch bê tông xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,554m3
5Xây gạch bê tông xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,9102m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT44,5886m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5479100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,5479100m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT153,9405m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT54,7544m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,242m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,066100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,233tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,264tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,264tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,7374m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,0938tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6126100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2101 cấu kiện
K Bể nước, cát, lán dụng cụ cứu hỏa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,753m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0523100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2158tấn
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4366m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT22,776m2
6Gia công xà gồ thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0522tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0522tấn
8Gia công hệ khung dànTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3499tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3499tấn
10Gia công hệ khung dànTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1001tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1001tấn
12Bulong M12Theo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT112cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT60,52m2
14Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo mô tả hồ sơ kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,108100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV.41
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh). Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn Trọng tải 5÷ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít dung tích 80 ÷ 120 lít1
4 Máy đầm cóc Công suất 3KW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW công suất 1,5KW1
6 Máy đầm bàn 1KW công suất 1KW1
7 Máy hàn điện 23KW Công suất 23KW3
8 Máy cắt uốn thép 5KW Công suất 5KW2
9 Máy khoan bê tông 4,5 kw Công suất 4,5KW2
10 Máy mài nền và đánh bóng Công suất 15HP1
11 Máy thủy bình Theo kỹ thuật của nhà sản xuất phù hợp công việc của gói thầu1
12 Máy bơm nước 1,5 kw Công suất 1,5KW1
13 Máy phát điện 10KW Công suất 10KW1
14 Cần cẩu 16T Công suất 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->