Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 18:41:00 đến ngày 2022-03-01 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước), các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...) và mua sắm thiết bị phục vụ sinh hoạt.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực); + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện (Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực); Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.731.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Số lượng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng (01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước) và các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...).- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 1 người.+ Chuyên ngành trắc địa: 1 người.+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng: 1 người.+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động + vệ sinh môi trường (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động + vệ sinh môi trường): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, chỉnh trang Nhà văn hóa TDP Hoàng Liên 3, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Tòa nhà CT6A - Khu TĐC Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: (04)37515866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: (04)37515866; Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG NHÀ VĂN HÓA HOÀNG LIÊN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,9678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,4354 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,765 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0912 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 148,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5655 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,818 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,1068 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,6047 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,5986 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,7144 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3852 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3852 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3852 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250mm bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 409,2 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,092 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8563 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6021 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,6565 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8872 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5749 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,659 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46,0898 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4609 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,5681 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7346 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6471 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0358 | m3 |
| 31 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5925 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng (5kgXM/m3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,6963 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6445 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7243 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0186 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,9619 | m3 |
| 45 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,6874 | m3 |
| 48 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,0456 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,9273 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7517 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4292 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5242 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,345 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2229 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9956 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5796 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,7842 | m3 |
| 58 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 61 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,6472 | m3 |
| 62 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7517 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4292 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1882 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2256 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,3119 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,6201 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,1654 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4017 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4017 | 100m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1909 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4865 | m3 |
| 75 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9252 | m3 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,9833 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang Inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,44 | md |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2771 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5627 | m3 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 83 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,2886 | m3 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,443 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 260,2406 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,7 | m |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 553,11 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,499 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 166,1 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 432,36 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6888 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,849 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 343,4818 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,844 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,4996 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 237,02 | m2 |
| 98 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 204,2296 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 204,23 | m2 |
| 100 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 204,23 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,347 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 260,24 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.195,722 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm clip-in 600x600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,4996 | 0.0 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,825 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,825 | m2 |
| 109 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,1835 | m2 |
| 110 | Ô gió cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,374 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,821 | m2 |
| 112 | Ô gió cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,604 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 77,9825 | m2 cấu kiện |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 115 | Nắp tôn lên mái (có gia cường khung thép xung quanh) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép (thang sắt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,192 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Tủ điện tầng 1 (TĐT) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện tầng 2 (TĐ1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | Hộp nối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PRr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PRr D25 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 148 | Lắp đặt măng sông PPr D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPr D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PPr D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPr D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê PPr D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê PPr D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ren trong PPr D25mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông D25 ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê ren trong D25-21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê thu PPr D32-25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren PPr D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Vòi xịt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt téc nước ngang bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 170 | Mua máy bơm nước Q=3m3/h; H=30m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Gương tắm KT 450*600*5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,184 | m2 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt măng sông PVC nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt chạc PVC D110-110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt chạc PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu PVC D76-42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu PVC D110-76 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PVC D76-42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút bịt PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO-BỒN CÂY-SÂN-RÃNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,0383 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,0383 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,5498 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,0298 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,5498 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,8327 | 1m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,032 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,8327 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,032 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,8327 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,032 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0462 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0462 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,6 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng Biển hiệu nhà văn hoá KT 4300x600mm (loại tấm Aluminum) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0736 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,4765 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 31 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,2066 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 39,5636 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54,2371 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 39,5636 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54,2371 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,6232 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8744 | m3 |
| 42 | Xây bồn bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,4992 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,496 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2496 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,32 | m3 |
| 46 | Rải nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,332 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,32 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 633,2 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 52 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 54 | Đèn Led Erin40- DIM | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 57 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,05 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,05 | m |
| 63 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,2 | cấu kiện |
| 64 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,856 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (5km tiếp theo) trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (9km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 68 | Xây gạch BTXM cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1132 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 72 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3856 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,1812 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2373 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp hội trường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 130 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Bục đặt tượng bác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tượng Bác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tivi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu DVD 6 số | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Loa hộp treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Amply liền mixer | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ micro không dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Băng khẩu hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cờ tổ quốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cờ đảng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Phông rèm treo cờ Đảng, cờ tổ quốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,76 | m2 |
| 14 | Tủ văn phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Búa liềm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Sao vàng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Bình bọt chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Thiết bị tập tay vai | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Máy tập lưng bụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Máy tập đi bộ, lắc tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước), các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...) và mua sắm thiết bị phục vụ sinh hoạt.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực); + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện (Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực); Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.731.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Số lượng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng (01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước) và các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...).- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 1 người.+ Chuyên ngành trắc địa: 1 người.+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng: 1 người.+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động + vệ sinh môi trường (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động + vệ sinh môi trường): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc trước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi