Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226184-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220166308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 18:41:00 đến ngày 2022-03-01 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64961E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước), các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...) và mua sắm thiết bị phục vụ sinh hoạt.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực); + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện (Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực); Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.731.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Số lượng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng (01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước) và các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...).- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 1 người.+ Chuyên ngành trắc địa: 1 người.+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng: 1 người.+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động + vệ sinh môi trường (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động + vệ sinh môi trường): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang Nhà văn hóa TDP Hoàng Liên 3, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Khảo sát xây dựng, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần Parabol và Chi nhánh Công ty cổ phần khảo sát và xây dựng -USCO-Xí nghiệp khảo sát và xử lý nền móng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Thái Đức. + Thẩm định giá: Công ty TNHH tư vấn và thẩm định giá DHA + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Tòa nhà CT6A - Khu TĐC Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: (04)37515866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc, địa chỉ: Đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: (04)37515866; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG NHÀ VĂN HÓA HOÀNG LIÊN 3
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,9678m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,4354m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,765m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0912m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT148,42m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5655tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33,818m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21,1068m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41,6047m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,5986m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,7144m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,3852100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,3852100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,3852100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250mm bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT409,2m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,092100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8563m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6021100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2007100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,6565m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8872100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5749tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,659tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT46,0898m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4609100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4609100m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,5681m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0674tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2758tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0668100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7346m3
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0073100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0073100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1641100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0727m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,666m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6471m3
24Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0131100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0131100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0546100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2992tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0658tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0893100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0358m3
31Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,5925m3
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,72m2
33Ngâm nước xi măng (5kgXM/m3)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,6963m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT27,412m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,712m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6445m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1322tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0298100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT91 cấu kiện
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0206100m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1634tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,7243tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,0186100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,9619m3
45Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0896100m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0896100m3
47Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,6874m3
48Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,0456m3
49Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,9273m3
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,7517m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4292tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,5242tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,345tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2229100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,9956tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,5796100m2
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33,7842m3
58Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3378100m3
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3378100m3
60Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6864m3
61Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT37,6472m3
62Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,7517m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4292tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,1882tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2256100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,3119tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0109tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,6201100m2
69Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT40,1654m3
70Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4017100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4017100m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1909tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1239100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,4865m3
75Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9252m3
76Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13,9833m2
77Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang InoxTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,44md
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0319tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1941tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2771100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,5627m3
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT381 cấu kiện
83Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,2886m3
84Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,443m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT260,2406m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT102m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,7m
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT553,11m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT63,499m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT166,1m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT432,36m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6888100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21,849m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT343,4818m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41,844m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,4996m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT237,02m2
98Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT204,2296m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT204,23m2
100Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT204,23m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,347m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT260,24m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1.195,722m2
104Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm phụ kiện inox 304Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,3m2
105Thi công trần phẳng bằng trần nhôm clip-in 600x600Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,49960.0
106Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,57tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41,825m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41,825m2
109Cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31,1835m2
110Ô gió cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,374m2
111Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33,821m2
112Ô gió cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,604m2
113Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT77,9825m2 cấu kiện
114Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực (đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,315m2
115Nắp tôn lên mái (có gia cường khung thép xung quanh)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
116Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0498tấn
117Lắp dựng xà gồ thép (thang sắt)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0498tấn
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,192100m2
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT32bộ
120Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9bộ
121Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
125Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
126Tủ điện tầng 1 (TĐT)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
127Tủ điện tầng 2 (TĐ1)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
131Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT36m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT340m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT140m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT200m
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18cái
139Hộp nốiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT55m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10m
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,7m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,7m3
144Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
145Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cọc
146Lắp đặt ống nhựa PRr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,47100m
147Lắp đặt ống nhựa PRr D25 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,37100m
148Lắp đặt măng sông PPr D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
149Lắp đặt măng sông PPr D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
150Lắp đặt cút PPr D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt cút PPr D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11cái
152Lắp đặt Tê PPr D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
153Lắp đặt Tê PPr D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT24cái
154Lắp đặt cút ren trong PPr D25mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
156Lắp đặt măng sông D25 ren ngoàiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
157Lắp đặt Tê ren trong D25-21mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
158Lắp đặt Tê thu PPr D32-25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
159Lắp đặt van ren PPr D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
160Lắp đặt van phaoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
161Lắp đặt rắc co D32Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt rắc co D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
163Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
164Vòi xịt xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
168Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
169Lắp đặt téc nước ngang bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bể
170Mua máy bơm nước Q=3m3/h; H=30mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
171Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
172Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
173Gương tắm KT 450*600*5Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,184m2
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,443100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,09100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,09100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,12100m
179Lắp đặt măng sông PVC nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt măng sông PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
181Lắp đặt chạc PVC D110-110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
182Lắp đặt Tê PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt chạc PVC D76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
184Lắp đặt côn thu PVC D76-42Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
185Lắp đặt côn thu PVC D110-76Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
186Lắp đặt chếch PVC D76Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt Tê PVC D76-42mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
188Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
189Lắp đặt nút bịt PVC D76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
190Lắp đặt thoát sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO-BỒN CÂY-SÂN-RÃNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,0383m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,0383m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT28,5498m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,0298m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,52m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT28,5498m2
7Đục tẩy bề mặt tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT97,83271m2
8Đục tẩy bề mặt cộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,0321m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT97,8327m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,032m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT97,8327m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,032m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,0462m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,0462m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,432m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,6m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,6m2
18Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,6m2
19Gia công cổng sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1709tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,61m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,6m2
22Sản xuất, lắp dựng Biển hiệu nhà văn hoá KT 4300x600mm (loại tấm Aluminum)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,58m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0768100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,0736m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,4765m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0331100m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0511tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3825tấn
29Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,5344m3
30Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,528m3
31Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,2066m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT39,5636m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT54,2371m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT39,5636m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT54,2371m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51,3m2
37Lắp dựng hàng rào sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51,3m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51,3m2
39Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,6232m3
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1136100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8744m3
42Xây bồn bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,4992m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,496m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2496m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT63,32m3
46Rải nilong chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,332100m2
47Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT63,32m3
48Lát gạch sân Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT633,2m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0336100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,504m3
51Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cột
52Khung móng cột M24x300x300x675Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
53Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cột
54Đèn Led Erin40- DIMTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
55Lắp choá đèn ở độ cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
56Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bảng
57Lắp cửa cộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cửa
58Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16m
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,05m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,05m
63Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT48,2cấu kiện
64Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,856m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0386100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (5km tiếp theo) trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0386100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (9km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0386100m3
68Xây gạch BTXM cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,1132m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1761tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,029tấn
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,64m2
72Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3856100m2
73Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,1812m3
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,08100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2373tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,5m3
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT481 cấu kiện
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,015100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,015100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,015100m3
D HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ghế gấp hội trườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT130Cái
2Bàn làm việcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12Cái
3Bục đặt tượng bácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
4Tượng BácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
5TiviTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
6Đầu DVD 6 sốTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
7Loa hộp treo tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
8Amply liền mixerTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Bộ
9Bộ micro không dâyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Bộ
10Băng khẩu hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
11Cờ tổ quốcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
12Cờ đảngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
13Phông rèm treo cờ Đảng, cờ tổ quốcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33,76m2
14Tủ văn phòngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
15Búa liềmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
16Sao vàngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
17Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Cái
18Bình bọt chữa cháyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Cái
19Thiết bị tập tay vaiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
20Máy tập lưng bụngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
21Máy tập đi bộ, lắc tayTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.824807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64961E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước), các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...) và mua sắm thiết bị phục vụ sinh hoạt.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực); + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện (Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực); Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.731.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Số lượng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng (01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình chính (Phần móng: có sử dụng móng cọc bê tông cốt thép; phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước) và các hạng mục phụ trợ (cổng, tường rào, sân,...).- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 7 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 1 người.+ Chuyên ngành trắc địa: 1 người.+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng: 1 người.+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động + vệ sinh môi trường (có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động + vệ sinh môi trường): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
4 Máy dầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đào Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy ép cọc trước Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
12 Máy khoan đứng Hoạt động tốt1
13 Máy mài Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
16 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
17 Máy ủi Hoạt động tốt1
18 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->