Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Du 1, xã Nam Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226065-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Du 1, xã Nam Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220226059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 20:52:00 đến ngày 2022-03-02 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,924,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.886843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773686E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông hoặc bê tông nhựa, mương thoát nước,......
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.193.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị SN ≥6 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị SN ≥6 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Du 1, xã Nam Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Du 1, xã Nam Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thành Đô 586 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu hợp pháp của ngân hàng. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,1808m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,3786100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3838100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,8076100m3
5Phá dỡ bê tông mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,075m3
6Bạt ni lông xác rắn lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,8951100m2
7Đá dăm móng tiêu chuẩn 4x6cm dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,8951100m2
8Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC297,902m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9321100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54m2
11Bê tông lót móng dày 10cm, đá 2x4, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,84m3
12Bê tông mương rãnh, đá 1x2, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,2386m3
13Tấm đan mương KT 100x78x10cm đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,134m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2287100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1879100m2
16Cốt thép mương rãnh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9427tấn
17Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3591tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,4477m2
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210cấu kiện
20Bê tông cửa van đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1166m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0058100m2
22Gia công thép giàn van, cửa vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2846tấn
23Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0348tấn
24Máy đóng mở V1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
25Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0767m3
26Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5276100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9334100m3
28Bê tông lót móng dày 10cm, đá 2x4, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,388m3
29Bê tông mương rãnh, đá 1x2, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,3699m3
30Tấm đan mương KT 100x78x10cm đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6492m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6944100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2807100m2
33Cốt thép mương rãnh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0919tấn
34Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4366tấn
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,674m2
36Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74cấu kiện
37Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,304m3
38Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,129100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,567100m3
40Bê tông đáy cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9m3
41Bê tông trụ cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,6m3
42Bê tông mặt cống, gờ chắn đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,8m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống, trụ cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,752100m2
44Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,478100m2
45Cốt thép mặt cống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7475tấn
46Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m2
47Bạt ni lông xác rắn lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72100m2
48Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý IV.2021 của SXD Nghệ An).Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.338,1742m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1Km đầu (Đường loại 5)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC233,817410m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường loại 4)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC233,817410m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7,5Km cuối (đường loại 4)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC233,817410m3/1km
52Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải bằng ô tô 10T, cự ly 1Km (đường loại 4)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150,058210m3/1km
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
2Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Dây nhôm AV 70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
4Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC220m
5Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
6Đầu cốt đồng nhôm H70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
7Cổ dề tròn cột đơn CD-2TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
8Khóa néo cáp vặn xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bộ
9Ghíp nối 2 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64cái
10Sơn đánh số cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
11Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36m
12Lắp đặt hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
13Móng cột M-T cho cột đơn 8,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8móng
14Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.886843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773686E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông hoặc bê tông nhựa, mương thoát nước,......
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.193.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Ô tô tưới nước CS ≥5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
9 Cần cẩu bánh hơi SN ≥6 T, đang hoạt động tốt1
10 Máy nén khí SN ≥6 T, đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
15 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt gạch đá CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->