Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 08:32:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,421,752,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình hệ thống cấp nước sản xuất nông nghiệp; trong đó có thi công đập dâng nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu từ 0,8m3 – 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >= 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước >= 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép >=5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nối ống nhựa D250 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Bình Văn, huyện Chợ Mới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. (Chi tiết quy định cụ thể tại Chương III, Chương IV, Chương V). - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM + GIẾNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo HSTK | 0,1493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1159 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo HSTK | 6,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,22 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,08 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 10,89 | m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,24 | m3 |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,06 | m3 |
| 11 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 75,38 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0787 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0281 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,128 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0969 | 100m2 |
| 18 | Cửa thép | Theo HSTK | 3,72 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,73 | m3 |
| 20 | Đèn Neon đơn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Van 2 chiều D90 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Van 1 chiều D90 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng D90 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 24 | Cút thép D90 | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 25 | Ống GI D90 | Theo HSTK | 2 | m |
| 26 | Bích thép D90 | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 27 | Nối ren ngoài D90 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 28 | Giăng nối ống | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC thoát nước mái | Theo HSTK | 2 | m |
| 30 | Chếch D90 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 31 | Quả cầu nhựa thoát nước mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Hộp công tơ điện 3 pha | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Dây điện 2*2.5 | Theo HSTK | 20 | m |
| 34 | 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Khoá chốt cửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Tủ điện điều khiển | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,31 | m3 |
| 38 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,77 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,0918 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,7134 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1272 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2234 | tấn |
| 44 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 63,54 | m3 |
| 45 | Đào móng đất III | Theo HSTK | 0,7216 | 100m3 |
| 46 | Phá đá cấp III | Theo HSTK | 0,9484 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất IV | Theo HSTK | 0,9484 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4695 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 50 | Máy bơm chìm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Cút thép tráng kẽm | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 52 | Bích thép D90 | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 53 | Bu lông M16 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 54 | Nối ren ngoài D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Gioăng nối ống | Theo HSTK | 6 | cái |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,848 | 100m2 |
| 3 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK | 16,96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Theo HSTK | 6,3648 | 100m |
| 6 | Mối nối hàn nhiệt | Theo HSTK | 132 | mối nối |
| 7 | Cút HDPE D110 | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 8 | Ống cống bê tông cốt thép D300 đúc sãn | Theo HSTK | 15 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 3,7833 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,7458 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,84 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,93 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,5155 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Nilon tái sinh | Theo HSTK | 14,96 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0359 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Theo HSTK | 3,584 | 100m |
| 22 | Mối nối hàn nhiệt | Theo HSTK | 78 | mối nối |
| 23 | Ống thép Gi D25 | Theo HSTK | 1 | m |
| 24 | Cút thép D250 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Cút HDPE D250 | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 26 | Ống cống D30 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Mặt bích thép ống D250 | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 30 | Bu lông | Theo HSTK | 40 | Cái |
| 31 | Gioăng cao su | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 32 | Măng sông nối ống D75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Van D75 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 34 | Ống HDPE D75 | Theo HSTK | 2 | m |
| 35 | Đào móng đất III | Theo HSTK | 2,5101 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,4478 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,16 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,21 | m3 |
| 39 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,9 | m3 |
| 40 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,07 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0181 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,0109 | 100m2 |
| 43 | Van xả khí tự đồng D25 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 44 | Tê thép tráng kẽm D90 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 45 | Nối ren trong | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 46 | Rắc co thép tráng kẽm D90 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 47 | Măng sông thép tráng kẽm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 48 | Kép thép tráng kẽm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 49 | Nối ren ngoài HDPE D90 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 50 | Van xả cặn D90 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 51 | Van xả cặn D250 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 52 | Ống HDPE D110 | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 53 | Ống HDPE D250 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 54 | Tê nhựa HDPE D110-110-110 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 55 | Tê nhựa HDPE D250-250-250 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 56 | Nối ren ngoài nhựa HDPE D110 | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 57 | Nối ren ngoài nhựa HDPE D250 | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 58 | Van điều tiết D250 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 59 | Nối ren ngoài D250 | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 60 | Đào móng đất III | Theo HSTK | 0,0863 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0287 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 6,4 | m3 |
| 2 | Móc treo MTD-ABC-20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 3 | Đai kẹp | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 4 | Bu lông liên kết | Theo HSTK | 40 | cái |
| 5 | Bộ đèn ngoài trời Led- Eco max120W đim 5 cấp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn tiết diện dây 4 ÷ 25mm2 | Theo HSTK | 7,602 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao | Theo HSTK | 20 | cột |
| 8 | Vận chuyển thiết bị + cột điện | Theo HSTK | 1 | ca |
| 9 | Đào móng đất III | Theo HSTK | 0,0784 | 100m3 |
| D | ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 342,04 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 620,68 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 213,78 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 64,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 80,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK | 3,9156 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,5989 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,7411 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7851 | tấn |
| 10 | Van cống xả cát | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 84,16 | m2 |
| 12 | Ống nhựa D60 lỗ thoát nước | Theo HSTK | 250,8 | m |
| 13 | Bạt chống thấm phủ | Theo HSTK | 230 | m2 |
| 14 | Máy đóng mở V5 | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 15 | Lan can thép | Theo HSTK | 11,1 | m |
| 16 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK | 0,2463 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 9,4407 | 100m3 |
| 18 | Phá đá đá IV | Theo HSTK | 14,3689 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK | 14,3689 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 7,3758 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 34,4785 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đất III | Theo HSTK | 34,4785 | 100m3 |
| 23 | Sửa đường thi công cho máy vào công trình | Theo HSTK | 5 | Ca |
| 24 | Bơm nước thi công, máy Dizen | Theo HSTK | 20 | Ca |
| E | NẠO VÉT PHÍA HẠ LƯU ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,3794 | 100m3 |
| 2 | Phá đá - Cấp đá IV | Theo HSTK | 8,6314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,3794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK | 8,6314 | 100m3 |
| F | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 22,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 21,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 7,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK | 2,3932 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,7 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,37 | m2 |
| 10 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 284,21 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3631 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,7355 | tấn |
| 13 | Phá đá - Cấp đá IV | Theo HSTK | 0,515 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,6578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá | Theo HSTK | 0,515 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất | Theo HSTK | 1,97 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,188 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 19 | Cút thép D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 20 | Cút thép D250 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Tê thép D250 tại van điều tiết | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 23 | Nút bịt đầu xả cặn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Van điều tiết D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Van điều tiết D250 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Rắc co thép D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Rắc co thép D250 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Kép thép D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 29 | Măng sông thép D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Măng song nhựa D250 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Crepin D250 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Van phao D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| G | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Theo HSTK | 1,9965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,7702 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0755 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 35,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,4698 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình hệ thống cấp nước sản xuất nông nghiệp; trong đó có thi công đập dâng nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu từ 0,8m3 – 1,6m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu >= 8,5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước >= 20Cv | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép >=5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn nối ống nhựa D250 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi