Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226218-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220226196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 08:01:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,780,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 515,610,000 VNĐ ((Năm trăm mười lăm triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0096852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.046.351.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe máy cho cấn bộ tuần đường (hoặc ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022-2025 các tuyến đường tỉnh, đường huyện do phòng kinh tế và hạ tầng quản lý
48 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 515.610.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang; Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang; Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX36,7110m2
B Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX170km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (17km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX170km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX2510m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V yêu cầu về QL, BDTX109,4810m2
C Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX334km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX334km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX334km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX208,33m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX71,0310m2
D Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX710km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (71km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX710km tháng
3Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*10 tháng)Chương V Yêu cầu về QL, BDTX710km tháng
4Hệ thống an toàn giao thông (71km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX710km tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX150m3
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX122,510m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về QL, BDTX215,6710m2
E Đường An Lạc – Kim Loan năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX83km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX83km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX31,810m2
F Đường Lũng Hoài – Bản Mắn năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX34km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX34km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX30,43m3
G Đường tỉnh lộ 207– Quang Long năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX6,85m3
H Đường Nà Én – Kéo Sy năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX13km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX13km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX13km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX5,06m3
I Đường Nà Én – Sộc Quân năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX10km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX10km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX10km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX3,6m3
J Đường UBND huyện – Kho Bạc năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX4,4310m2
K Đường Đức Quang – Kim Loan năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX25m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX26,17m3
L Đường Pác Hoan – Keng Nghiều năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (12km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (12km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX23,71m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX12,5100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX10m3
M Đường Đức Quang – Cao Thăng năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX80km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX27,1210m2
N Đường An Lạc– Đoài Côn năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (4km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX20m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX10,5m3
O Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX10km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX10km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,43m3
P Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX100km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (10km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX100km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (12km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX100km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,38m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX5100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX22,5m3
Q Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX39,1km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX39,1km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX20,49m3
R Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX42,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX42,6km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX19,8m3
S Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX39km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX39km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX5100m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX22,73m3
T Đường nối từ QL.4A – Động Dơi năm 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX37km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*10 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX37km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX29,06m3
U Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX37,85810m2
V Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX204km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (17km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX204km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3010m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V yêu cầu về QL, BDTX92,37310m2
W Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX250m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX59,35810m2
X Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
3Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*12 tháng)Chương V Yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
4Hệ thống an toàn giao thông (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX150m3
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX12210m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về QL, BDTX203,12710m2
Y Đường An Lạc – Kim Loan NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX99,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX99,6km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX27,36810m2
Z Đường Lũng Hoài – Bản Mắn NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40,8km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX21,858m3
AA Đường tỉnh lộ 207– Quang Long NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX5,988m3
AB Đường Nà Én – Kéo Sy NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,141m3
AC Đường Nà Én – Sộc Quân NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX2,829m3
AD Đường UBND huyện – Kho Bạc NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,4km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,4km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,75710m2
AE Đường Đức Quang – Kim Loan NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX21m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX23,018m3
AF Đường Pác Hoan – Keng Nghiều NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX25m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX10,3100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX6,178m3
AG Đường Đức Quang – Cao Thăng NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX22,28810m2
AH Đường An Lạc– Đoài Côn NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,957m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX8m3
AI Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX3,83m3
AJ Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX20m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,028100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX24m3
AK Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,92km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,92km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX13,715m3
AL Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX51,12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX51,12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,913m3
AM Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,8km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,1100m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,167m3
AN Đường nối từ QL.4A – Động Dơi NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX44,4km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX44,4km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,139m3
AO Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX37,85810m2
AP Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX204km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (17km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX204km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3010m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V yêu cầu về QL, BDTX92,37310m2
AQ Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX250m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX59,35810m2
AR Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
3Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*12 tháng)Chương V Yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
4Hệ thống an toàn giao thông (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX150m3
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX12210m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về QL, BDTX203,12710m2
AS Đường An Lạc – Kim Loan năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX99,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX99,6km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX27,36810m2
AT Đường Lũng Hoài – Bản Mắn Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40,8km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX21,858m3
AU Đường tỉnh lộ 207– Quang Long Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX5,988m3
AV Đường Nà Én – Kéo Sy Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,141m3
AW Đường Nà Én – Sộc Quân Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX2,829m3
AX Đường UBND huyện – Kho Bạc Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,4km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,4km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,75710m2
AY Đường Đức Quang – Kim Loan Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX21m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX23,018m3
AZ Đường Pác Hoan – Keng Nghiều Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX25m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX10,3100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX6,178m3
BA Đường Đức Quang – Cao Thăng Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX22,28810m2
BB Đường An Lạc– Đoài Côn Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,957m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX8m3
BC Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX3,83m3
BD Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX20m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,028100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX24m3
BE Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,92km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,92km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX13,715m3
BF Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX51,12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX51,12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,913m3
BG Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,8km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,1100m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,167m3
BH Đường nối từ QL.4A – Động Dơi Năm 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX44,4km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX44,4km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,139m3
BI Đường tỉnh 207 (Bằng Ca – Lý Vạn) năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX37,85810m2
BJ Đường tỉnh 207A (Thanh Nhật – Thị Hoa) năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (17km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX204km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (17km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX204km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3010m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V yêu cầu về QL, BDTX92,37310m2
BK Đường tỉnh 208 (Cô Ngân – Chí Viễn) năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (33,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX400,8km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX250m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX59,35810m2
BL Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Lý Quốc) năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
3Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (71km*12 tháng)Chương V Yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
4Hệ thống an toàn giao thông (71km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX852km tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX150m3
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX12210m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về QL, BDTX203,12710m2
BM Đường An Lạc – Kim Loan năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX99,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX99,6km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX27,36810m2
BN Đường Lũng Hoài – Bản Mắn năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX40,8km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX21,858m3
BO Đường tỉnh lộ 207– Quang Long năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX18km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX5,988m3
BP Đường Nà Én – Kéo Sy năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,141m3
BQ Đường Nà Én – Sộc Quân năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX2,829m3
BR Đường UBND huyện – Kho Bạc năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,2km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,4km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1,2km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,4km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,75710m2
BS Đường Đức Quang – Kim Loan năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX21m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX23,018m3
BT Đường Pác Hoan – Keng Nghiều năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (12km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX144km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX25m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX10,3100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX6,178m3
BU Đường Đức Quang – Cao Thăng năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (8km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX96km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về QL, BDTX22,28810m2
BV Đường An Lạc– Đoài Côn năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (4km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX48km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,957m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX8m3
BW Đường tỉnh lộ 207 – Pác Nhình năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX3,83m3
BX Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (10km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX120km tháng
4Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cmChương V yêu cầu về QL, BDTX20m3
5Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,028100m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX24m3
BY Đường GTNT Bản Sao (xã Vinh Quý) – Bản Nha (Cô Ngân) năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,91km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,92km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,91km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,92km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX13,715m3
BZ Đường GTNT UBND xã Thống Nhất – Đồn biên phòng Quang Long năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (4,26km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX51,12km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (4,26km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX51,12km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,913m3
CA Đường từ Bản Thuộc (xã Đồng Loan) – Nà Quản (xã Minh Long) năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,9km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,8km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,9km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX46,8km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX3,1100m2
4Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,167m3
CB Đường nối từ QL.4A – Động Dơi năm 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (3,7km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX44,4km tháng
2Công tác nền đường, thoát nước (3,7km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX44,4km tháng
3Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V yêu cầu về QL, BDTX19,139m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0096852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.046.351.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tươngtự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm(Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 3 a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 3 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 3 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt cỏ cây Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu10
4 Máy nén khí + Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Xe máy cho cấn bộ tuần đường (hoặc ô tô) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->