Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Cụm Quản lý hành chính tập trung xã Long Hòa (Hội trường, hàng rào, sân đường nội bộ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225998-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Gia Phú Hào
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Cụm Quản lý hành chính tập trung xã Long Hòa (Hội trường, hàng rào, sân đường nội bộ)
Số hiệu KHLCNT 20220211007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị Quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 07:54:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,181,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.920271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84054E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, kết cấu bê tông cốt thép(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.025.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan về xây dựng có Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự về với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, >=1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan >=2,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Gia Phú Hào
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Cụm Quản lý hành chính tập trung xã Long Hòa (Hội trường, hàng rào, sân đường nội bộ)
Cải tạo, nâng cấp Cụm Quản lý hành chính tập trung xã Long Hòa (Hội trường, hàng rào, sân đường nội bộ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nghị Quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào , địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, Xã Hòa Minh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại Xây dựng Thành Vinh TV (Địa chỉ: số 42/10, QL53, ấp Đa Cần, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc XD Kiến Hưng (Địa chỉ: ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, Xã Hòa Minh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào , địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, Xã Hòa Minh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, Xã Hòa Minh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO – CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt3,84m3
2Phá dỡ hàng rào khung sắtTheo HSTK được duyệt106,72m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt2,32m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,714m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt30,759m2
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt234,74m2
7Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt30,759m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt30,759m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt33,092m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,652m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,788m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt30,551m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,605m3
14Đóng Cừ tràm D4,2-5cm, L=3,7m bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,625100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,417m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,171m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt4,17m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,959m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,459100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,069100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,382100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,072tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,188tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,455tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,727tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,644tấn
27Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt12,114m3
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt12,353m3
29Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt12,353m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,724m3
31Xây bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,724m3
32Cung cấp Ô hoa bê tông đúc sẳn (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt366cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt3661 cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt409,056m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt409,056m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt164,84m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt108,192m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,48m2
39Kẻ ronTheo HSTK được duyệt104,025m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt119,2m
41Chữ bảng tên bằng Inox cao 130mmTheo HSTK được duyệt1bộ
42Chữ bảng tên bằng Inox cao 80mmTheo HSTK được duyệt1bộ
43Chữ bảng tên bằng Inox cao 250mmTheo HSTK được duyệt1bộ
44Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,55m2
45Ốp đá chẻTheo HSTK được duyệt1,925m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung sắt (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,105m2
47Motor điệnTheo HSTK được duyệt1cái
48Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,044tấn
49Lắp đặt thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,044tấn
50Thép đuôi cá L150Theo HSTK được duyệt12cái
51Cung cấp, lắp dựng cửa rào khung sắt (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,041m2
52Cung cấp, lắp dựng thép nhọn đầu rào (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt36,39m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt76,681m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt899,477m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt899,477m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,245m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,489m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,83m2
59Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt1,055100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt12,025m3
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt29,5m2
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt17,08m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,168m3
3Lắp dựng cửa đi khung nhôm lá hệ 1000Theo HSTK được duyệt22,98m2
4Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,014m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt72,86m3
6Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt364,91m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,67m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,56m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt12,67m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt1,56m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,67m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,56m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt27,319m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,057m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt15,412m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt6,97m3
5Đóng Cừ tràm D4,2-5cm, L=3,7m bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,492100m
6Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,339100m2
7Làm lớp đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,039m3
8Làm lớp đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,039m3
9Làm lớp than xỉTheo HSTK được duyệt0,039m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,573m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt3,508m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,918m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,876m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,815m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt0,711m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt0,356m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,104100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,175100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,121100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,015100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt5cấu kiện
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,123tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,047tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,078tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,179tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,304tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,043tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,026tấn
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,314m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,173m3
33Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,35m3
34Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,35m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,219m3
36Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,219m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,68m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,34m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt33,574m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt33,574m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt35,16m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt35,16m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,95m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,89m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,148m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,44m
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,4m2
48Kẻ ronTheo HSTK được duyệt49,42m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,18m2
50Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,88m2
51Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt39,11m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch bóng kính 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,675m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt85,38m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo HSTK được duyệt14,175m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo HSTK được duyệt6,72m2
56Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt0,504100m2
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,171tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,171tấn
59Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa Lamri 600x600mm + khung xương thép nổiTheo HSTK được duyệt33,12m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt75,398m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt70,32m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt42,988m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt75,398m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt113,308m2
65Lắp đặt đèn downlight âm trần phi 170 - 12WTheo HSTK được duyệt8bộ
66Lắp đặt đèn led T8-20W dài 1,2mTheo HSTK được duyệt2bộ
67Lắp đặt công tắcTheo HSTK được duyệt8Cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, phi 20mmTheo HSTK được duyệt50m
69Lắp đặt ống nhựa đặt nổi phi 27mmTheo HSTK được duyệt50m
70lắp đặt PVC âm đơnTheo HSTK được duyệt4bộ
71Lắp đặt hộp nhựa MCBTheo HSTK được duyệt1Bộ
72Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
73lắp đặt dân dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
74lắp đặt MCB 2P-10ATheo HSTK được duyệt1Cái
75Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt14m3
76Đấp đất móng đường ống, độ chặt K=0,9Theo HSTK được duyệt14m3
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo HSTK được duyệt0,39100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo HSTK được duyệt0,19100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt0,53100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mmTheo HSTK được duyệt14cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mmTheo HSTK được duyệt2cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mmTheo HSTK được duyệt38cái
85Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mmTheo HSTK được duyệt11cái
86Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mmTheo HSTK được duyệt25cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mmTheo HSTK được duyệt24cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmTheo HSTK được duyệt1cái
89Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmTheo HSTK được duyệt14cái
90Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mmTheo HSTK được duyệt5cái
91Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mmTheo HSTK được duyệt7cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mmTheo HSTK được duyệt25cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mmTheo HSTK được duyệt9cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mmTheo HSTK được duyệt7cái
95Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mmTheo HSTK được duyệt6cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK được duyệt3cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo HSTK được duyệt5bộ
98Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinhTheo HSTK được duyệt7bộ
99Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt9cái
100Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt5cái
101Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt5cái
102Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt9cái
103Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt9cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt7cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt9bộ
106Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã nướcTheo HSTK được duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.920271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84054E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, kết cấu bê tông cốt thép(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.025.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan về xây dựng có Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự về với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, >=1,7 kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
2 Máy cắt uốn thép >=5kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
3 Máy trộn bê tông >= 250L Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
4 Máy hàn >= 23kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
5 Máy đầm bàn >=1kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
6 Máy đầm dùi >=1,5kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
7 Máy khoan >=2,5 kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
8 Máy vận thăng 0,8T Hóa đơn + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->