Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Thịnh (điểm Đông Phong)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224963-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Thịnh (điểm Đông Phong)
Số hiệu KHLCNT 20220224865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 09:03:00 đến ngày 2022-03-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,226,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2340035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.758.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Thịnh (điểm Đông Phong)
Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Thịnh (điểm Đông Phong)
210 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnhs
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Trung; địa chỉ: Số nhà 02, ngõ 38, đường Phú Hào, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnhs


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnhs
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4973100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2459100m3
3Đất đắp chỉ tính thuế tài nguyênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công469,3973m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,939710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,939710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,939710m³/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,6m3
8Lát gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công246m2
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4446100m3
10Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,63321m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,80361m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,4336m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0242100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4239tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9787tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,952tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,3589m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,7014m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,9712m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,3749m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6814100m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3738100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,1948m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,8338m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6347m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4243100m3
27Đất đắp chỉ tính thuế tài nguyênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,5083m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,850810m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,850810m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,850810m³/1km
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,6014m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,12m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,7234m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,478m2
35Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7888m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,7234m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2726100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,375tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6719tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0992tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2017m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6907100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4379tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2144tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0072tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,5457m3
47Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,2534100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,2591tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170,0862m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4915100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,6063m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2838tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9551tấn
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4404100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5536tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0781tấn
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0929m3
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công239,6m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,8387m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,0042m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,3928m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,7634m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5113m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công980,8506m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,8956m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công491,9112m2
67Ốp gạch thẻ màu đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0525m2
68Làm tấm ngăn compact Hpl khu WCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,872m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,5424m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,64m2
71Khung đỡ bàn rửa bằng inox loại toTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
72Ke đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công392,858m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.248,5465m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công558,1164m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công387,37m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công835,3152m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.319,7976m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công265,92m
81Công trang trí hoa văn trục ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15công
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.217,8873m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công392,858m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.825,0293m2
85Màng khò nhiệt sika ( khò nóng chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công173,847m2
86Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4593tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4593tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4521100m2
89Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.363,025cái
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5242m3
91Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,9726m2
92Sản xuất gia công lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,7723m2
93Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,91m
94Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,91m
95Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,156100m
96Sản xuất Lan can thép ống sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,224m2
97Giá cửa đi 2 cánh mở quay (kính 6,38mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,96m2
98Giá cửa đi 1 cánh mở quay (kính 6,38mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,84m2
99Cửa đi mở trượt ray chìm 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,22m2
101Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,64m2
102Hoa sắt cửa thép hộp ( bao gồm sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,08m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,028100m2
104Đèn hộp vuông bóng 20wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
105Lắp đặt đèn lốp trần d300w bóng 18wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
108Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
109Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
110Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
111Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
112Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
113Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
114Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
115Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
116Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
117Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
118Lắp đặt tủ điện tổng 600*400*200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
123Lắp đặt các automat 2 pha ≤40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
124Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.346m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.140m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.173m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công570m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3333m3
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
137Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
138Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
141Bật đỡ dây thép 15x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
142Hộp kiêm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
145Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
146Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30bộ
147Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
149Hộp giấy vệ sinh trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
150Hộp giấy vệ sinh người lớnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
151Giá khăn treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
153Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
154Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
155Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
156Máy bơm nước Q=3,6m3/Phút; H = 50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
157PhaoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
164Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
165Nối thẳng PPR ren ngoài D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
166khóa nhựa D 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
167khóa nhựa D 40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
168Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
169Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
170Tê nhựa PPR D32*25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
171Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
172Tê nhựa PPR D25*20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
173Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
174Tê nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
175Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
176Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
177Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
178Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102cái
179cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136cái
180cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
181côn nhựa PPR D40*32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
189Tê chếch 45° DN140/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
190Tê chếch 45° DN125/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
191Tê chếch 45° DN110/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
192Tê chếch 45° DN110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
193Tê chếch 45° DN75/75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
194Tê chếch 45° DN75/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
195Tê chếch 45° DN60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
196Tê chếch 45° DN60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
197Tê thông tắc DN48/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
198Tê thông tắc DN48/75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
199Côn thu D125*60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
200Con thu 75*60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
201Cút chếch 135* DN 140Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
202Cút chếch 135* DN 125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
203Cút chếch 135* DN 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
204Cút chếch 135* DN 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
205Cút chếch 135* DN 60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
206Cút vuông DN42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
209Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
210Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
211Siphong d110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
212Siphong d60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
213Siphong d42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
214Nắp lưới côn trùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
217Nối ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
218Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
219Nẹp Inox,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
220Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
221Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1575100m3
222Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,75021m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8334m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8694m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1407m3
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0616tấn
227Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2946m3
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5923m3
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0269100m2
230Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0404tấn
231Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,82m2
232Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,17m2
233Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8094m2
234Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,6294m2
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71cấu kiện
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
B NHÀ BẾP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7101100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8531m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,33561m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9198m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7437100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1185tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1428tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2608tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,2592m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9322m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,364m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,3461m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3464100m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3926100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4192m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5727m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2995m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,816100m3
19Đất đắp chỉ tính thuế tài nguyênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,6m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,81610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,81610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,81610m³/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,7215m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,73m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,6824m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,73m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,616100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0765tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3725tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3067tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,388m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8874100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2148tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3054tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3067tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6756m3
37Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3491100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4656tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,2969m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5911100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5335m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,106tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,251tấn
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,41m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,7939m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,889m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,0256m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,357m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0292m3
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,1346m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,6344m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,3515m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,9972m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,3359m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công281,8177m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,96m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,035m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,6224m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công234,91m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,05m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,3359m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công689,3851m2
63Màng khò nhiệt sika ( khò nóng chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,9468m2
64Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9258tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9258tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5461100m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,52m2
68Sản xuất Lan can thép ống sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,52m2
69Cửa đi mở quay 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,664m2
70Cửa đi mở quay 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,52m2
71Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,763m2
72Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08m2
73Cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
74Hoa sắt cửa thép hộp ( bao gồm sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,763m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,728100m2
76Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
77Đèn hộp vuông bóng 20wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
80Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
81Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
82Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
84Lắp đặt tủ điện tổng 600*400*200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3333m3
97Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
98Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
99Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
102Bật đỡ dây thép 15x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
103Hộp kiêm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
105Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
106Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
107Rắc co, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Siphon ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
115Lắp đặt côn nhựa 76*34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
120Nối ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
121Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
122Nẹp Inox,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
123Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
124Bộ nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
125Hộp nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
126Mfzl4 fire extinguishersTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
127co2 fire extinguishersTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bình
C HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
2Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp kích thước 700x600x180 có chân)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Cuộn vòi chữa cháy D65 (bao gồm lăng + vòi 25m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,81m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,6602m3
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 máy
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 máy
12Bộ tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và dieselTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
13Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
14Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 nút
15Lắp đặt rọ hút mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Lắp đặt van chặn ty nổi mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Lắp đặt 1 chiều van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt Khớp nối chống rung mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
20Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (5 kênh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 trung tâm
21Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,210 đầu
22Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,710 đầu
23Thiết bị điện trở kiểm tra cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
24Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,25 chuông
25Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 1 mặt không có mũi tên bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h, xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65 đèn
26Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25 đèn
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230m
28Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôI (5x2x0,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1610 m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công510m
31Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
33Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
34Lắp đặt bình đựng hộp chữa cháy loại 3 bìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0684100m2
38Dụng cụ phá dỡ PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2340035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.758.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa >=80 lít1
7 Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào 1
10 Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->