Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201062-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220166139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 09:43:00 đến ngày 2022-03-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,076,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ tương tự như gói thầu này, giá trị tối thiểu là 200.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành an toàn PCCC, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cầu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l -380l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện ≥ 5,5kvA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa gỗ - 30HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan nhiều đầu - 6HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ghép ngang - 8KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Kho tổng hợp Bộ đội Biên phòng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An (387, Võ Nguyên Giáp, phường Trương Quang Trọng, TP Quảng Ngãi) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch đô thị DCD (Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) - Đơn vị thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu (343, Hai Bà Trưng, phường Trần Phú, TP Quảng Ngãi) - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III và có lĩnh vực ngành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3715156)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi (96, Nguyễn Nghiêm, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822868)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở và nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,1334100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,112m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,3358m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,4912100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,9249tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,095m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4456100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0429tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,828tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt7,8571m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,314m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9623m3
13Trải ny lông lót đáy dầm móngTheo thiết kế được duyệt21,475m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7035100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1804tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,0023tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1164tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,7234100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,5764100m3
20Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt184,5325m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,4533m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,1601m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,1436100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,5221tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,3304tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,2291m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,7401100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,5505tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,0037tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3317tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,9187m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,2488100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,2111tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt151cấu kiện
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt44,5235m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt5,5487100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,4298tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0446tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,459m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt0,3032100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1456tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6885tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,1108m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,6279100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1252tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,329tấn
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7182m3
48Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,0774m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0437100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,0178tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,1498tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3673m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0313tấn
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,0459100m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt73,9946m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt9,1473m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,3628m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt5,3145m3
59Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt19,8085m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,434m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,6697m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9458m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt398,595m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt76,4m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,585m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt465,815m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt34,24m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt200,722m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt118,92m2
70Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt118,92m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt272,644m2
72Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt272,644m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt510,52m2
74Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt510,52m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt211,6m
76Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt17Vị trí
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt189,905m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt133,845m2
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,309m3
80Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,7813tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,7813tấn
82Thép D10 neo xà gồ vào tường thu hồiTheo thiết kế được duyệt1bộ
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt1,835100m2
84SXLD cùm chống bão, 0,5m/cùmTheo thiết kế được duyệt416cùm
85SXLD mũ tôn che khe nhiệt (inox sus304 dày 0,5mm); chèn dây đai tẩm nhựa đườngTheo thiết kế được duyệt1,3738kg
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt0,948100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt40cái
88SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D76Theo thiết kế được duyệt14cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt0,032100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt0,06100m
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt331,06m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,31m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,6995m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,726m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt20,41m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,3m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,3m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,8305m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,432m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt171,93m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo thiết kế được duyệt6,88m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo thiết kế được duyệt22,05m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được duyệt4,1252m2
104Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được duyệt9,52m2
105Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt569,595m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt200,722m2
107Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt465,815m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt734,694m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.200,509m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt770,317m2
111Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, chiều dày thanh profile 2mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt45,8m2
112Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93, chiều dày thanh profile 2mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt44,08m2
113Cửa sổ mở hất hệ 55, chiều dày thanh profile 1,4mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt1,2m2
114Vách kinh mặt dựng khung nhôm hệ 95, chiều dày thanh profile 2mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt34,45m2
115Vách kinh mặt dựng khung nhôm hệ 55, chiều dày thanh profile 1,4mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt9,892m2
116SXLD khung cửa bảo vệ thép hộp quy cách theo thiết kế.Theo thiết kế được duyệt44,08m2
117SXLD cửa khung nhôm, lam ri nhôm dưới đan bếpTheo thiết kế được duyệt2,09m2
118SXLD lam chắn nắng C85Theo thiết kế được duyệt18,352m2
119SXLD lan can tay vịn cầu thang bộ theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt10,19md
120SXLD cột cờ inox Sus304 theo thiết kế (Cột cờ, lá cờ)Theo thiết kế được duyệt1Cột cờ
121SXLD huy hiệu Quốc Huy bằng hợp kim nhôm D1100Theo thiết kế được duyệt1Bộ
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,1339100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,2027tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt2,3018m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo thiết kế được duyệt301 cấu kiện
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,768m3
127Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,0428100m2
128Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,595m3
129Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6156100m2
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,918m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt40,42m2
132Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt40,42m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,48m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt51,9m2
135ống sứ lọc D200Theo thiết kế được duyệt3cái
136ống nhựa D150, dày 5mmTheo thiết kế được duyệt1,6m
137Co nhựa D150,Theo thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt0,0805100m
139lớp than xỉ dày 200Theo thiết kế được duyệt0,5148m3
140lớp than củi dày 200Theo thiết kế được duyệt0,5148m3
141lớp sỏi 2x4 dày 200Theo thiết kế được duyệt0,5148m3
142lớp sỏi 4x6 dày 200Theo thiết kế được duyệt0,5148m3
B Cấp điện (nhà ở và nhà làm việc)
1Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt các automat 2 cực 40ATheo thiết kế được duyệt4cái
3Lắp đặt các automat 2 cực20ATheo thiết kế được duyệt5cái
4Lắp đặt các automat tép, 1 pha 16ATheo thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt đèn pha D CP 03L/70w.DATheo thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt mặt che AptomatTheo thiết kế được duyệt17cái
7Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo thiết kế được duyệt7cái
8Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt công tắc ngầm 3hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo thiết kế được duyệt2cái
10Công tắc 2 chiều (bao gồm mặt che)Theo thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt hạt cầu chì 10ATheo thiết kế được duyệt4cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu đa năngTheo thiết kế được duyệt24Cái
13Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấuTheo thiết kế được duyệt17cái
14hộp: Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loạiTheo thiết kế được duyệt34hộp
15Lắp đặt đèn dài 1,2m 36W, hình bán nguyệtTheo thiết kế được duyệt18bộ
16Lắp đặt đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờTheo thiết kế được duyệt6bộ
17Đèn ốp trần LED D172, 12WTheo thiết kế được duyệt19Bộ
18Đèn ốp trần LED D110, 9WTheo thiết kế được duyệt6bộ
19Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN16, 2 dâyTheo thiết kế được duyệt16cái
20Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55WTheo thiết kế được duyệt6cái
21Hộp số quạt đảo chiềuTheo thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt quạt thông gió trên tường V25Theo thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo thiết kế được duyệt30m
24Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo thiết kế được duyệt300m
25Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo thiết kế được duyệt690m
26Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt414m
27Hộp nối dây KT: 100*100*50mmTheo thiết kế được duyệt32hộp
28Hộp nối dây KT: 80*80*50mmTheo thiết kế được duyệt16hộp
29Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm dày 1,5mmTheo thiết kế được duyệt207m
30Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm dày 1,7mmTheo thiết kế được duyệt230m
31Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm dày 2mmTheo thiết kế được duyệt10m
32Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 dày 1,5 mm, có khóa.Theo thiết kế được duyệt2cái
33Bộ phát Wifi 4 râu TP-Link AC1200 Archer C50Theo thiết kế được duyệt2cái
34lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 RAIRS CAT5ETheo thiết kế được duyệt1010 m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm, dày 1,7mmTheo thiết kế được duyệt100m
36Lắp đặt ổ cắm mạngTheo thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấuTheo thiết kế được duyệt2cái
C Chống sét (nhà ở và nhà làm việc)
1Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 79m (cấp I) DeltaT= 60microSTheo thiết kế được duyệt1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø42 dày 2mm , ống nối đầu trụ và các phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế được duyệt1cái
3Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo thiết kế được duyệt2Bộ
4Đầu cốt đồng M50Theo thiết kế được duyệt4Bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhàTheo thiết kế được duyệt70m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt40m
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt6cọc
8Mối hàn hoá nhiệt CadweldTheo thiết kế được duyệt6Bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,075100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt7,5m3
11Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo thiết kế được duyệt1Lần
D Cấp, thoát nước (nhà ở và nhà làm việc)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (nhựa Đạt Hòa)Theo thiết kế được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế được duyệt1100m
3Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt15cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt18cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt20cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo thiết kế được duyệt0,15100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmTheo thiết kế được duyệt0,33100m
12Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt23cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 4,0mmTheo thiết kế được duyệt0,3100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt10cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,0mmTheo thiết kế được duyệt0,45100m
16Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt15cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt6cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt chậu Lavabo Loại treo tường L 285V (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt5bộ
21Bộ xả Lavabo Caesar BF602, Chất liệu chủ yếu : Inox, Chất mạ: Crom, Hãng sản xuất: CAESAR (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt5bộ
22Bộ củ sen 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox 304, mã SP BF-SC8, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt1bộ
23Vòi Lavabo lạnh CAESAR B109C (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt2cái
24Vòi sen nóng lạnh Caesar S743C (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt3bộ
25Bình tắm nóng lạnh gián tiếp Ariston Slim SL 20 - 20 lít, 2500W, chống giật (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt3BỘ
26Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối (COSANI LI04) (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt6bộ
27Lắp đặt dây xịt vệ sinh JH 801 (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam INAX, U-116V (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt4bộ
29Dây cấp nước mềm Caesar BF 422, dài 40cm, áp lực nước: 0.05 MPa --0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304. Hãng sản xuất: Caesar (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmTheo thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt100m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mmTheo thiết kế được duyệt50m
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,03100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt3m3
E Kho vật tư tổng hợp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,9722100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,861m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt15,2771m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,3114100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,8081tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,045m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,5481100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0831tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,7209tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt5,8861m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,122m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,396m3
13Trải ny lông lót đáy dầm móngTheo thiết kế được duyệt28,12m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7396100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1958tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,8809tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1164tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,6531100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,378100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,378100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,1288100m3
22Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt234,92m2
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt28,1904m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,5432tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,048m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,2096100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1641tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,1086tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,292m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7644100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1997tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,1137tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt31,304m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,0668100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,0966tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,5172m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt1,0929100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4241tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2131tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,328m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,348100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0694tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0719tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt3,8913m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,1593100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,5123tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt721cấu kiện
48Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt55,867m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt8,6135m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,177m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,381m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,347m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt177,12m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt128,16m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt20,25m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt460,704m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,28m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt87,48m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt43,32m2
60Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt43,32m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt320,1416m2
62Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt320,1416m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt384,08m2
64Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt171,56m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt218,12m
66Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt18Vị trí
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt83,1232m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt45,7312m2
69Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,2236tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,2236tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt2,4562100m2
72SXLD cùm chống bão (0,5m/cùm)Theo thiết kế được duyệt640cùm
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt0,837100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt54cái
75SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90Theo thiết kế được duyệt18cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt0,036100m
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt277,698m2
78Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt313,45m2
79Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt87,48m2
80Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt460,704m2
81Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt619,5416m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.080,2456m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt400,93m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp quy cách theo thiết kế; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo.Theo thiết kế được duyệt30,24m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo.Theo thiết kế được duyệt17,28m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo.Theo thiết kế được duyệt28,8m2
87SXLD khung cửa bảo vệ sắt hộp quy cách theo thiết kế.Theo thiết kế được duyệt46,08m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,021m3
89Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,051100m2
90Lót bao ny lông chân khay và nền bó vỉaTheo thiết kế được duyệt30,1m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,01m3
F Phần cấp điện (Kho vật tư tổng hợp)
1Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế được duyệt9cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt CẦU CHÌ (10A)Theo thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-18wTheo thiết kế được duyệt36bộ
10Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo thiết kế được duyệt105m
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt478m
12Lắp đặt đèn pha D CP 03L/70w.DATheo thiết kế được duyệt3bộ
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt35m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được duyệt218m
15Hộp nối âm tường KT: 80*80Theo thiết kế được duyệt10cái
G Kho vật tư tìm kiếm cứu nạn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,2466100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,089m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt43,2173m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,4869100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1364tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1,4372tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt0,1299tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,0681m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4332100m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt5,1781m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,594m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,13m3
13Trải ny lông lót đáy dầm móngTheo thiết kế được duyệt21,06m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,813100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,155tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,5279tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,942tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,6676100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,4005100m3
20Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt296,01m2
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt44,5639m3
22Đánh mặt hóa cứng nền nhà kho (Sử dụng phụ gia theo thiết kế)Theo thiết kế được duyệt298,1m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6691tấn
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt51,52m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,7669m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,0201100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3708tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,5147tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,8301tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,9325m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,3766100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3584tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,6882tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,057tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt40,7097m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt5,0241100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,26tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,54m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,5853100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1581tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3694tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,9526m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4385100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1753tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0844tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt3,8913m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt1,1593100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,5123tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt721cấu kiện
50Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt65,8739m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt17,4197m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,464m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt276,454m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt240,624m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,5m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt499,062m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,456m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt112,32m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt108,41m2
60Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt108,41m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt315,4816m2
62Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt315,4816m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt477,11m2
64Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt477,11m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt292,92m
66Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt27Vị trí
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt114,8656m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt63,6616m2
69Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,4683tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,4683tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt3,1298100m2
72SXLD cùm chống bão (0,5m/cùm)Theo thiết kế được duyệt768cùm
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt1,134100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt81cái
75SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90Theo thiết kế được duyệt27cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt0,056100m
77Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt463,338m2
78Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt112,32m2
79Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt499,062m2
80Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt677,2196m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.176,2816m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt575,658m2
83Cửa sắt kéo theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt103,68m2
84Cửa sổ mở trượt thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo.Theo thiết kế được duyệt48m2
85SXLD khung cửa bảo vệ sắt hộp quy cách theo thiết kế.Theo thiết kế được duyệt48m2
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,0841m3
87Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,0542100m2
88Lót bao ny lông chân khay và nền bó vỉaTheo thiết kế được duyệt32,02m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,202m3
H Phần cấp điện (Kho vật tư tìm kiếm cứu nạn)
1Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo thiết kế được duyệt1cái
4MCB 1 pha 16A(6KA)Theo thiết kế được duyệt5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt CẦU CHÌ (10A)Theo thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-18wTheo thiết kế được duyệt36bộ
10Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo thiết kế được duyệt105m
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt478m
12Lắp đặt đèn pha D CP 03L/70w.DATheo thiết kế được duyệt3bộ
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt35m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được duyệt218m
15Hộp nối âm tường KT 80x80Theo thiết kế được duyệt10cái
I Kho vũ khí + Ụ chống nổ lây + Các hạng mục phụ trợ ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,6027100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,161m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt19,9965m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,2376100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,7376tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,955m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2944100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,086tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,4754tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt8,961m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,007100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,816m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,3328100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,3595100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,3595100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,2079100m3
17Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt115,5m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,55m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,772m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7872100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2063tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,1505tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,634m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,0353100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,2847tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,5098tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,275m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,657100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1195tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6435tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,8031m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7514100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1052tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6649tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,2374m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,3272100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,2509tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,324m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,3963100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,217tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1023tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt39,2845m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,4511m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt170,75m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt57,15m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,13m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,525m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018)Theo thiết kế được duyệt170,8543m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt32,5m2
50Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt32,5m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt95,045m2
52Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt91,745m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt132,72m2
54Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1)Theo thiết kế được duyệt132,72m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt96,8m
56Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt4vị trí
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt73,99m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt47,23m2
59Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,4126tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,4126tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt1,0368100m2
62SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (02 cùm/md xà gồ)Theo thiết kế được duyệt240cùm
63SXLD mũ tôn che khe nhiệt (inox sus304 dày 0,5mm)Theo thiết kế được duyệt4,4md
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt0,246100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế được duyệt12cái
66SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90Theo thiết kế được duyệt4cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt0,024100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt0,03100m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt78,77m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt78,77m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt274,3m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt170,8543m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt145,75m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt334,1293m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt274,3m2
76Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 99, chiều dày thanh profile 1,9mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt12,96m2
77Cửa sổ 2 cánh mở trượt; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt5,85m2
78Cửa sổ 1 cánh mở trượt hệ 55, chiều dày thanh profile 1,4mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng.Theo thiết kế được duyệt3,84m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn ngoại thép V63*63*5, khung cửa thép hộp 40*80*2,5, panô thép tấm dày 2mm; phụ kiện tay nắm, ổ khóa kèm theo.Theo thiết kế được duyệt12,96m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn ngoại thép V50*50*5, khung cửa thép hộp 30*60*2,5, panô thép tấm dày 2mm:Theo thiết kế được duyệt6,45m2
81SXLD khung cửa bảo vệ thép vuông đặc 14*14 quy cách theo thiết kế.Theo thiết kế được duyệt11,19m2
82SXLD khung cửa bảo vệ thép vuông đặc 14*14, lưới chắn côn trùng, quy cách theo thiết kế.Theo thiết kế được duyệt0,6m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt14,821m3
84Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo thiết kế được duyệt24,5925m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt14,82m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt5,4961m3
87Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế được duyệt15,78m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt5,496m3
89Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế được duyệt102,121m2
90Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt49,954m2
J Lán chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,1019100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5828m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,0192100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,0298tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,081m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0216100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0022tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0505tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0008100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,728m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,003100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0049100m3
14Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt5,635m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4913m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,198m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0528100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0098tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0606tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3135m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0479100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0036tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0442tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6024m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0688100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0574tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,0349m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,007100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0009tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0055tấn
31Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,8151m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,0553m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,72m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,54m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018)Theo thiết kế được duyệt7,0875m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,82m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,49m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,16m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,6m
40Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụng (4 vị trí ống sàn mái)Theo thiết kế được duyệt4Vị trí
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt6,9628m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,9776m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,246100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt12cái
45SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D60Theo thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt0,016100m
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,0535m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt13,245m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt7,0875m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt7,9949m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt15,0824m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt13,245m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn ngoại thép V63*63*5, khung cửa thép hộp 40*80*2,5, panô thép tấm dày 2mm; phụ kiện tay nắm, ổ khóa kèm theo.Theo thiết kế được duyệt2,52m2
54Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo thiết kế được duyệt1bộ
K Ụ chống nổ lây
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt3,5731100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt16,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt54,2955m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt1,0868100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,3318tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt3,189tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,964m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,9928100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2758tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1,4622tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt2,8133100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,7598100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,7598100m3/1km
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt16,3764m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,2046100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,5522tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2,6254tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt40,1634m3
19Trải lớp lót nylone đáy dầmTheo thiết kế được duyệt92,784m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,8048100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,9326tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt4,9568tấn
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt83,1234m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt16,4135100m2
25Xốp chèn khe lúnTheo thiết kế được duyệt10,56m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3,6702tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt5,4324100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt2,3119100m3
29Trồng cỏ lá gừng trên mái nghiêng ụ chống nổ lây đoạn G (Bao gồm vật tư cỏ, phân bón, công trồng, tưới nước, chăm sóc 12 tháng)Theo thiết kế được duyệt123,8404m2
L Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,708100m3
2Lót ny lông trước khi đổ bê tông đáy mươngTheo thiết kế được duyệt70m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,5m3
4Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,21100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,332m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,2332100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt9,45m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,399100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt1,1835tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt70cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,3255100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,1338100m3
13Lót ny lông đáy hố ga chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt6,76m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,014m3
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,0312100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,984m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1984100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,864m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0288100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,1021tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt4cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0719100m3
M Bể, gờ chắn bánh xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,0349100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,002100m3
3Lót bao nylone đáy bểTheo thiết kế được duyệt7,9853m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8385m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,0097100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,056m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1056100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1,5421m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,2016m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,1043m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0071100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0092tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt2cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0349100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,481m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,48m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,08m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,0017100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt0,002100m
N Nền sân ngoài nhà
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,9195100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được duyệt3,065100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,78m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo thiết kế được duyệt7,4510m
O Hệ thống chống sét
1Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 79m (cấp I) DeltaT= 60microSTheo thiết kế được duyệt1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø42 dày 2mm, kèm ống nối đầu trụ và phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
3Trụ điện BTLT dự ứng lực 12m (loại 12B)Theo thiết kế được duyệt1cột
4Móng trụ BTLT 12mTheo thiết kế được duyệt1bộ
5Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo thiết kế được duyệt2Bộ
6Đầu cốt đồng M70Theo thiết kế được duyệt4Bộ
7Kéo rải dây đồng chống sét M70 theo tường, cột và mái nhàTheo thiết kế được duyệt42m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế được duyệt20m
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt6cọc
10Mối hàn hoá nhiệt CadweldTheo thiết kế được duyệt6Bộ
11kẹp định vị dây dẫn sétTheo thiết kế được duyệt26cái
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,084100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt8,4m3
14Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo thiết kế được duyệt1Lần
15Kéo rải dây thép mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt120m
16Kéo rải dây thép dưới mương đất D=16mmTheo thiết kế được duyệt80m
17Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng móng L50x50x5, dài 2,5mTheo thiết kế được duyệt8cọc
18Kẹp kiểm traTheo thiết kế được duyệt3cái
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,248100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt24,8m3
21Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo thiết kế được duyệt1lần
22Sơn chống rỉ cao cấp màu ghiTheo thiết kế được duyệt2kg
P Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,7444100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,336m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,268m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,18100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,0156tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,3842tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt3,6991m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,498m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,2498100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0549tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3215tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0249100m3
13Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt57,09m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,924m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,848m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,6965m3
17Xoa phẳng nền bê tông xi măng bằng máy xoa nềnTheo thiết kế được duyệt31,31m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,6953100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,0861100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,3444100m3/1km
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,812m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,3212100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0522tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3596tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,552m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt1,1323100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1344tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,8947tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,8375m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,9547100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,383tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,508m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0762100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0446tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt7,5968m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt1,9609m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt0,3732m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt1,7771m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,8125m3
40Gia công xà gồ thép C mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,2272tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,2272tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt0,589100m2
43Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Theo thiết kế được duyệt162cái
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,856m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0856100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0404tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmTheo thiết kế được duyệt0,193100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mmTheo thiết kế được duyệt0,075100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D76, xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt6cái
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp)Theo thiết kế được duyệt54,066m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt1,0092100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt0,8829100m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt63,72m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt15,4702m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt54,6154m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt33,76m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,32m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt3,035m
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Theo thiết kế được duyệt81m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Theo thiết kế được duyệt95,47m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt63,72m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt54,6154m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt212,55m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt273,95m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt54,6154m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt2,32m2
69Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,24m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm; khung thép hộp 14*14*1.4 mm bảo vệ kính); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo.Theo thiết kế được duyệt4,86m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo.Theo thiết kế được duyệt9,12m2
72Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.2mm, quy cách theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt9,12m2
Q Phần điện Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt2,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt2,4m3
3Lắp đặt Tủ điện Chất liệu Tole sơn tĩnh điện có khóa, Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 300x200x150 mm, Độ dày 1.2 mm, Bảng gắn thiết bị bên trong Có, Cấp bảo vệ IP42, Màu RAL7035Theo thiết kế được duyệt1cái
4Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa...)Theo thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt các automat 3 pha 16A (10kA) (4P)Theo thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 10A (10kA) (4P)Theo thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10KA) (loại 2 cực)Theo thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt)Theo thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt)Theo thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt đèn led bulb 20W-220VTheo thiết kế được duyệt9bộ
11Lắp đặt bộ đèn led chống cháy nổ 1.2m, 18W-220VTheo thiết kế được duyệt2bộ
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA 4*4mm2 (đi ngầm)Theo thiết kế được duyệt24m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*1.5mm2Theo thiết kế được duyệt26m
14Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1*4mm2Theo thiết kế được duyệt24m
15Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1*1.5mm2Theo thiết kế được duyệt170m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm dày 1.5mmTheo thiết kế được duyệt85m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mmTheo thiết kế được duyệt10m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25mmTheo thiết kế được duyệt0,24100 m
19Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT: 3*3*2cmTheo thiết kế được duyệt2hộp
R Công nghệ Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt2,5348100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt4,44151m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt2,5891100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt10,3564100m3/1km
5Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt12,69m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,807m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế được duyệt0,282100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt1,4805m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,7m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,048100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0683tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,2873tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt201cấu kiện
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,6278m3
15Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt6,5m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,298100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0639tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1279tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0792tấn
20Gia công, lắp đặt các chi tiết neo bể bằng thépTheo thiết kế được duyệt0,0678tấn
21Bu lông M20x360 :Theo thiết kế được duyệt8bộ
22Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểTheo thiết kế được duyệt2bể
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt1,9686100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt1,4283m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt1,4308m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt45,596m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,908m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,092m3
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt6,93m2
30Bơm nước đầy để tạo ổn định bể trong quá trình thi công ,sau đó súc rửa bể bơm ,bơm nước ra và thổi khô bằng khí nén, Máy bơm nước : 1ca/bểTheo thiết kế được duyệt2bể
31Gia công, lắp đặt nắp đậy họng nhập, họng thu hồi hơi, chất liệu Tole dày 1mm, kích thước: 750x300mmTheo thiết kế được duyệt2nắp
32Sản xuất bể chứa xăng dầu 25m3 bằng thép dày 5mmTheo thiết kế được duyệt2bể
33Lắp đặt, hoàn thiện bể chứaTheo thiết kế được duyệt2bể
34Lắp đặt van thở cột CMDK - 49 bình ngăn tia lửa điệnTheo thiết kế được duyệt2bộ
35Lắp đặt van chặn D90, Áp suất làm việc: 1.0 - 1.6 Mpa. Hãng Shin Yi(hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt van Crepin D49, Van SFVX Shin Yi(hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt họng nhập kín D90, chất liệu NhômTheo thiết kế được duyệt2cái
38Gia công lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu D100Theo thiết kế được duyệt2cái
39Lắp nắp lỗ đo dầu D90Theo thiết kế được duyệt2bộ
40Bích nối D90, rắc co D90Theo thiết kế được duyệt4cái
41Bích nối cột bơmTheo thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt côn, cút thép 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo thiết kế được duyệt20cái
45Lắp đặt cút thép 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo thiết kế được duyệt2cái
47Lắp đặt têthép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt2cái
48Bích nối D49, rắc co, măng sôngTheo thiết kế được duyệt28cái
49Gia công lắp đặt nắp bịt đầu ống nhập D90, ống thu hồi hơiTheo thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm dày 3.6mmTheo thiết kế được duyệt0,702100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm dày 5mmTheo thiết kế được duyệt0,155100m
52Lắp đặt đầu thu hồi hơi D60Theo thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt ống dây thu hồi hơiTheo thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt lúp bê D49, chất liệu Đồng, Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991, Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000, Áp lực làm việc Max. 12 Bar ~ 12 kg/cm2, Nhiệt độ làm việc Max. 90oCTheo thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt nắp gang chuyên dụng 1400x1400mmTheo thiết kế được duyệt2cái
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt0,857100m
57Làm vệ sinh, thổi thô ống bằng khí nénTheo thiết kế được duyệt0,857100m
58Lắp đặt trụ bơmTheo thiết kế được duyệt2trụ
S Hệ thống chống tĩnh điện Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu
1Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,85mTheo thiết kế được duyệt8cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt37,7m
3Mạ kẽm sắt dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt47,3512kg
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây M10mm2Theo thiết kế được duyệt4m
5Lắp đặt bộ tiếp địa chống tĩnh điện kiểu tiếp xúc nam châmTheo thiết kế được duyệt1bộ
T Bể PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt2,241m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,432m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo thiết kế được duyệt1,35m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt18,765m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt18,765m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt0,8775m3
U San nền
1Chặt cây, phát dọn cây cỏ trước khi đào san nềnTheo thiết kế được duyệt5công
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt9,2816100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế được duyệt28,1738100m2
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt5,3534100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt3,9282100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt15,7168100m3/1km
V Kè chắn
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,5155100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt82,1076m3
3Tầng lọcTheo thiết kế được duyệt60vị trí
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmTheo thiết kế được duyệt0,218100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,2255100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,29100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt1,16100m3/1km
W Tường rào xây gạch
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt242,221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,4222100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,112m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt42,408m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt1,3194100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,763tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2,2755tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,576m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,3152100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt33,0155m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,4807100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1,1639tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2,4596tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt206,356m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt2,0636100m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt65,0558m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1.131,405m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt401,06m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt565,98m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt971,1m
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt2.098,445m2
22SXLD chông sắt bảo vệTheo thiết kế được duyệt475,65md
X Cổng, tường rào đoạn AB, BC, CD
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,1973100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,788m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,338m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,0351100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,0489tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,0957tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,712m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1424100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7875m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,084100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0741tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,88971m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7943m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1831100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,06m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,009100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,0034tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,093m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8053m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,048m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0048100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0018tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt31 cấu kiện
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,4m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,4m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,515m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,5m
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được duyệt7,0752m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt55,31m2
30SXLD chông sắt bảo vệTheo thiết kế được duyệt9,1md
31SXLD cửa cổng theo thiết kếTheo thiết kế được duyệt10,75m2
Y Sân đường nội bộ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt9,7561m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,0976100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,3904100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,973100m3
5Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt1.946,04m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt258,8115m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt54,388m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt1,9936100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo thiết kế được duyệt65,7110m
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,92m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt14,4m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt14,4m2
13Trồng mới cây lim xẹt, đường kính gốc 8-10cm, chiều cao 3m-4m (đã bao gồm công chăm sóc, bảo dưỡng 12 tháng)Theo thiết kế được duyệt10cây
Z Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,9459100m3
2Trải nylone lót đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt116,21m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,47m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,442100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt29,1384m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế được duyệt3,7282100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt12,55m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,7136100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt1,8192tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt2151cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1999100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,746100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt2,984100m3/1km
AA Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
2MCCB 3P-100A(15KA)Theo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo thiết kế được duyệt1cái
4MCB 3P-20A(6KA)Theo thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt dây dẫn CVX-DSTA4*10mm2Theo thiết kế được duyệt60m
7Ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40Theo thiết kế được duyệt60m
8Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Theo thiết kế được duyệt10m
9Lắp đặt dây dẫn CVX-DSTA4*6mm2Theo thiết kế được duyệt50m
10Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25Theo thiết kế được duyệt50m
11Lắp đặt dây dẫn CVX-DSTA4*6mm2Theo thiết kế được duyệt40m
12Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25Theo thiết kế được duyệt40m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt34m
14Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25Theo thiết kế được duyệt34m
15Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo thiết kế được duyệt90m
16Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo thiết kế được duyệt64m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mmTheo thiết kế được duyệt10m
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,3100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt30m3
20hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150.Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa.Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo thiết kế được duyệt30m
22Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4mTheo thiết kế được duyệt6cọc
23Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng ExoweldTheo thiết kế được duyệt6lần
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,12100m3
25Lấp đất hệ thống tiếp điạTheo thiết kế được duyệt12m3
26Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo thiết kế được duyệt1lần
AB Báo cháy tự động
1Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo thiết kế được duyệt7bộ
2Bình MFZ8 - Loại bột: BCTheo thiết kế được duyệt14cái
3Bình MT3Theo thiết kế được duyệt7cái
4Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) Dùng cho bình chữa cháy xách ta Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉTheo thiết kế được duyệt7cái
AC Vật tư cấp nước vào bể
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,6mmTheo thiết kế được duyệt0,03100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
3Bộ cùm + trích xuất ống D114, Thép mạ điện nhúng nóngTheo thiết kế được duyệt1bộ
4Bu lông D14 dài 10mmTheo thiết kế được duyệt4cái
AD Khối lượng đào đắp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt18,91m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt4,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt14m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,049100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,196100m3/1km
AE Khối lượng vật tư cấp nguồn máy bơm điện
1Tủ điện điều khiển máy bơmTheo thiết kế được duyệt
1cái
AF Khối lượng vật tư trước máy bơm
1Bầu giảm thép hàn D114-76Theo thiết kế được duyệt
1cái
2Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt8cặp
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt Cùm ống thép D114Theo thiết kế được duyệt1bộ
5Y lọc D114Theo thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt BU - Đường kính 114mm L=0.5mTheo thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt3cái
10Phụ kiện đỡ ốngTheo thiết kế được duyệt1bộ
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mmTheo thiết kế được duyệt0,126100m
12Carepin D114 (van 1 chiều) Theo thiết kế được duyệt1cái
AG Khối lượng vật tư sau máy bơm
1Bầu giảm D114-90Theo thiết kế được duyệt
1cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt Carepin D114 (van 1 chiều)Theo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
6 Lắp đặt Rơ le áp suất TOTAL TWPS102 (Điện áp: 220V/ 50Hz; Áp suất khởi động: 1.5 bar; Áp suất tối đa cho phép: 10 bar; Dòng điện liên tục tối đa: 10A; Vít nối: Đầu vào G1 (+) & đầu ra G1 (-))Theo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt3bích
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mmTheo thiết kế được duyệt0,658100m
9Tê thép mạ kẽm D114Theo thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt6cái
11 Trụ chữa cháy 2 họng D65 (Chất liệu: Gang, sơn đỏ; Áp suất: 10 bar; Đầu ra: 2xD65)Theo thiết kế được duyệt2trụ
12Bu lông D10Theo thiết kế được duyệt16cái
13Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước: 500 x 700 x 250mm, Mặt tủ có dòng chữ: PCCC và biểu tượng điện thoại 114Theo thiết kế được duyệt2cái
14Lăng phun D65 (Tiết diện đầu phun: 13mm; Tầm xa: ≥25m; Áp suất phun: ≥ 10bar)Theo thiết kế được duyệt4cái
15Cuộn vòi D65 13 bar, 20 mét có khớp (Type: Vòi A; Áp suất vận hành: 13 bar; Đường kính: 65mm; Chiều dài: 20m; Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối; Chất liệu ngoài: Polyeste; Chất liệu trong: PVC-Cao su)Theo thiết kế được duyệt4cuộn
16Phụ kiện nối ốngTheo thiết kế được duyệt1bộ
AH Bể nước ngầm PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt
1,8585100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,1156m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,1326m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,3996100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4544100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3,2165tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt 0,0176tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2925tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0231tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2355tấn
11Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bậc thang xuống thăm bể bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt5,43kg
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,0726m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,004100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0039tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt2c.kiện
16Dây xích thép fi6 mạ kẽm, dài 5m, xuất xứ Việt NamTheo thiết kế được duyệt1bộ
17Lắp đặt ống thông dầm đáy bểTheo thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt băng cản nước WATERBAR V20 dày 5mm (bao gồm VL phụ, NC lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt57,28m
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt81,728m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp)Theo thiết kế được duyệt100,9984m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt0,6636100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt1,1949100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt4,7796100m3/1km
AI Giếng khoan
1Khoan giếng cấp nước sạch sinh hoạt (bao gồm các phụ kiện, chiều sâu giếng khoan khoảng 80mm (đến khi cấp nước đảm bảo, ổn định), chất lượng nước đạt tiêu chuẩn của bộ y tế)Theo thiết kế được duyệt
1giếng
2Máy bơm chìm Pentax 4L 7/09 1.5HP, Công suất : 1,1KW / 1,5HP, Cột Áp : 41 - 15 m, Lưu Lượng : 0 - 9,6 m³/h, Xuất Xứ : Italy (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt1cái
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,771m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,156m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,024100m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1)Theo thiết kế được duyệt2,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,0252m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0025100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0053tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt2cái
11Tủ điện điều khiển máy bơmTheo thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2Theo thiết kế được duyệt90m
AJ Phần thiết bị
1Máy bơm điện 20HP/15kW, lưu lượng 70.8-50.5 m3/h; cột áp 27-78m Mã CM 50-250C Hãng Pentax hoặc tương đương
1bộ
2Trụ bơm xăng dầu điện tử, lưu lượng 70 lít/giờNEW HB-EX vỏ Inox; Guồng bơm, bầu lường, cò bơm: Tatsuno; Mô tơ EX loại phòng nổ 550w hoặc tương đương2bộ
AK Sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ
1Giường gỗ: Kích thước: Dài 2m x rộng 1m2 x cao 0m52 – 0m72Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng
2cái
2Tủ áo 2 buồng bằng gỗ Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,55 m;Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng2cái
3Tủ tài liệu gỗ 2 cánh (Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,43 m)Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiếtkế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng2cái
4Bàn làm việc gỗ - Kích thước: Dài 1m4; Rộng 0m75; Cao 0m75Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng2cái
5Ghế tựa gỗ (- Kích thước: Dài mặt ghế 0,42m; Rộng mặt ghế 0,445m; Cao của ghế 1m08) Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng10cái
6Bàn họp giao ban (- Kích thước: Dài 2,40m; Rộng 1,20m; Cao 0,75m)Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng1cái
7Ghế giao ban bọc Simili (- Kích thước: Rộng 650 x dài 566 x cao 1175mm)Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.9cái
8Bộ bàn, ghế tiếp khách bằng gỗ (gồm 01 ghế 3 dài 2m, 02 ghế đơn, 01 bàn chữ nhật có kèm theo mặt kính)Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1Bộ
9Bàn ăn gỗ, mặt kính cường lực 8ly - Kích thước: Bàn tròn D=1,2m; cao 0,75m Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1bộ
10Bục để tượng Bác Hồ (- Kích thước : Sâu 0,5m; Rộng 0,6m; Cao 1m25)Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1cái
11Tủ sách báo gỗ - Kích thước: Rộng 450 x dài 3350 x cao 2000mmGỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1cái
12Tủ lạnh 255 lí (Kiểu tủ: Ngăn đá dưới; Dung tích sử dụng: 255 lít - 2 - 3 người; Công nghệ tiết kiệm điện Multi Control Cảm biến thông minh EconaviInverter; )Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung Panorama)Panasonic Inverter 255 lít NR-BV280QSVN hoặc tương đương1cái
13Smart Tivi QLED 4K 55 inch; Loại màn hình: LED viền kết hợp Dual LED, VA LCD, Tần số quét thực: 120 HzSamsung QA55Q70A hoặc tương đương1cái
14Bếp ga đôi 2 vùng nấu Số lượng đầu hâm: Có cả 2 bếpElectrolux 2 vùng nấu ETG729GKTR hoặc tương đương1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ tương tự như gói thầu này, giá trị tối thiểu là 200.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
5 Kỹ thuật thi công an toàn PCCC 1 Có trình độ đại học chuyên ngành an toàn PCCC, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
8 Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính)33
9 Công nhân trực tiếp thi công công trình 30 Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
3 Cần cầu ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
4 Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
5 Máy trộn bê tông 250l -380l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW Còn sử dụng tốt4
7 Máy phát điện ≥ 5,5kvA Còn sử dụng tốt2
8 Máy cưa gỗ - 30HP Còn sử dụng tốt1
9 Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan nhiều đầu - 6HP Còn sử dụng tốt1
11 Máy ghép ngang - 8KW Còn sử dụng tốt1
12 Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW Còn sử dụng tốt1
14 Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->