Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-20 09:43:00 đến ngày 2022-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,076,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ tương tự như gói thầu này, giá trị tối thiểu là 200.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành an toàn PCCC, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cầu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l -380l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện ≥ 5,5kvA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa gỗ - 30HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan nhiều đầu - 6HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ghép ngang - 8KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Kho tổng hợp Bộ đội Biên phòng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III và có lĩnh vực ngành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3715156) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi (96, Nguyễn Nghiêm, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822868) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở và nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,1334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,3358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,4912 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9249 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,828 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 7,857 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,314 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9623 | m3 |
| 13 | Trải ny lông lót đáy dầm móng | Theo thiết kế được duyệt | 21,475 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7035 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7234 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5764 | 100m3 |
| 20 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 184,5325 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,4533 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,1601 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1436 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5221 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3304 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,2291 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,7401 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5505 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,0037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,9187 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2488 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2111 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,5235 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,5487 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,4298 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,459 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6885 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1108 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,6279 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,329 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7182 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0774 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1498 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3673 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 73,9946 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 9,1473 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,3628 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 5,3145 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8085 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,434 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6697 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9458 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 398,595 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 76,4 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,585 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 465,815 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 34,24 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 200,722 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 118,92 | m2 |
| 70 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 118,92 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 272,644 | m2 |
| 72 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 272,644 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 510,52 | m2 |
| 74 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 510,52 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 211,6 | m |
| 76 | Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt | 17 | Vị trí |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 189,905 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 133,845 | m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,309 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7813 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7813 | tấn |
| 82 | Thép D10 neo xà gồ vào tường thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 1,835 | 100m2 |
| 84 | SXLD cùm chống bão, 0,5m/cùm | Theo thiết kế được duyệt | 416 | cùm |
| 85 | SXLD mũ tôn che khe nhiệt (inox sus304 dày 0,5mm); chèn dây đai tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được duyệt | 1,3738 | kg |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,948 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 88 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D76 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 331,06 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,31 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6995 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,726 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,41 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,8305 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,432 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 171,93 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế được duyệt | 22,05 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 4,1252 | m2 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 9,52 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 569,595 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 200,722 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 465,815 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 734,694 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.200,509 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 770,317 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, chiều dày thanh profile 2mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 45,8 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93, chiều dày thanh profile 2mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 44,08 | m2 |
| 113 | Cửa sổ mở hất hệ 55, chiều dày thanh profile 1,4mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 114 | Vách kinh mặt dựng khung nhôm hệ 95, chiều dày thanh profile 2mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 34,45 | m2 |
| 115 | Vách kinh mặt dựng khung nhôm hệ 55, chiều dày thanh profile 1,4mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 9,892 | m2 |
| 116 | SXLD khung cửa bảo vệ thép hộp quy cách theo thiết kế. | Theo thiết kế được duyệt | 44,08 | m2 |
| 117 | SXLD cửa khung nhôm, lam ri nhôm dưới đan bếp | Theo thiết kế được duyệt | 2,09 | m2 |
| 118 | SXLD lam chắn nắng C85 | Theo thiết kế được duyệt | 18,352 | m2 |
| 119 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bộ theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 10,19 | md |
| 120 | SXLD cột cờ inox Sus304 theo thiết kế (Cột cờ, lá cờ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cột cờ |
| 121 | SXLD huy hiệu Quốc Huy bằng hợp kim nhôm D1100 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1339 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2027 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 2,3018 | m3 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo thiết kế được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,768 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,595 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,42 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,42 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,48 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 51,9 | m2 |
| 135 | ống sứ lọc D200 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | ống nhựa D150, dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | m |
| 137 | Co nhựa D150, | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0805 | 100m |
| 139 | lớp than xỉ dày 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 140 | lớp than củi dày 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 141 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 142 | lớp sỏi 4x6 dày 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5148 | m3 |
| B | Cấp điện (nhà ở và nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 40A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực20A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat tép, 1 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn pha D CP 03L/70w.DA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mặt che Aptomat | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ngầm 3hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều (bao gồm mặt che) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt cầu chì 10A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 14 | hộp: Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 34 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn dài 1,2m 36W, hình bán nguyệt | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần LED D172, 12W | Theo thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 18 | Đèn ốp trần LED D110, 9W | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN16, 2 dây | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Hộp số quạt đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường V25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 414 | m |
| 27 | Hộp nối dây KT: 100*100*50mm | Theo thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 28 | Hộp nối dây KT: 80*80*50mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 29 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm dày 1,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 30 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm dày 1,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 31 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 32 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 dày 1,5 mm, có khóa. | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bộ phát Wifi 4 râu TP-Link AC1200 Archer C50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 RAIRS CAT5E | Theo thiết kế được duyệt | 10 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm, dày 1,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | Chống sét (nhà ở và nhà làm việc) | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 79m (cấp I) DeltaT= 60microS | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø42 dày 2mm , ống nối đầu trụ và các phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhà | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 11 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| D | Cấp, thoát nước (nhà ở và nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (nhựa Đạt Hòa) | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 4,0mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,0mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu Lavabo Loại treo tường L 285V (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Bộ xả Lavabo Caesar BF602, Chất liệu chủ yếu : Inox, Chất mạ: Crom, Hãng sản xuất: CAESAR (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Bộ củ sen 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox 304, mã SP BF-SC8, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Vòi Lavabo lạnh CAESAR B109C (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Vòi sen nóng lạnh Caesar S743C (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Bình tắm nóng lạnh gián tiếp Ariston Slim SL 20 - 20 lít, 2500W, chống giật (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | BỘ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối (COSANI LI04) (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh JH 801 (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX, U-116V (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Dây cấp nước mềm Caesar BF 422, dài 40cm, áp lực nước: 0.05 MPa --0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304. Hãng sản xuất: Caesar (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| E | Kho vật tư tổng hợp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,9722 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,861 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 15,2771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,3114 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8081 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5481 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7209 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 5,886 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,122 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,396 | m3 |
| 13 | Trải ny lông lót đáy dầm móng | Theo thiết kế được duyệt | 28,12 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7396 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1958 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8809 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6531 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1288 | 100m3 |
| 22 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 234,92 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 28,1904 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5432 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,2096 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1086 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,292 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7644 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1997 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1137 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 31,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,0668 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,0966 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5172 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,0929 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4241 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2131 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,328 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0694 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 3,8913 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,1593 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,5123 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 55,867 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 8,6135 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,177 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,381 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,347 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 177,12 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 128,16 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,25 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 460,704 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,28 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 87,48 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,32 | m2 |
| 60 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 43,32 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 320,1416 | m2 |
| 62 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 320,1416 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 384,08 | m2 |
| 64 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 171,56 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 218,12 | m |
| 66 | Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Vị trí |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 83,1232 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 45,7312 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2236 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2236 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 2,4562 | 100m2 |
| 72 | SXLD cùm chống bão (0,5m/cùm) | Theo thiết kế được duyệt | 640 | cùm |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,837 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 75 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 277,698 | m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 313,45 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 87,48 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 460,704 | m2 |
| 81 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 619,5416 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.080,2456 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 400,93 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp quy cách theo thiết kế; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 87 | SXLD khung cửa bảo vệ sắt hộp quy cách theo thiết kế. | Theo thiết kế được duyệt | 46,08 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,02 | 1m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 90 | Lót bao ny lông chân khay và nền bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 30,1 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,01 | m3 |
| F | Phần cấp điện (Kho vật tư tổng hợp) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt CẦU CHÌ (10A) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-18w | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 478 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn pha D CP 03L/70w.DA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 218 | m |
| 15 | Hộp nối âm tường KT: 80*80 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| G | Kho vật tư tìm kiếm cứu nạn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,2466 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,089 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,2173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,4869 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4372 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1299 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0681 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4332 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 5,178 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,594 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,13 | m3 |
| 13 | Trải ny lông lót đáy dầm móng | Theo thiết kế được duyệt | 21,06 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,813 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5279 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,942 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6676 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4005 | 100m3 |
| 20 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 296,01 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,5639 | m3 |
| 22 | Đánh mặt hóa cứng nền nhà kho (Sử dụng phụ gia theo thiết kế) | Theo thiết kế được duyệt | 298,1 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6691 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 51,52 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,7669 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,0201 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3708 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,5147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8301 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,9325 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,3766 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3584 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6882 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,057 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,7097 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,0241 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,26 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,5853 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3694 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9526 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4385 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1753 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0844 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 3,8913 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,1593 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,5123 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 65,8739 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 17,4197 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,464 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 276,454 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 240,624 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 499,062 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,456 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 108,41 | m2 |
| 60 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 108,41 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 315,4816 | m2 |
| 62 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 315,4816 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 477,11 | m2 |
| 64 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 477,11 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 292,92 | m |
| 66 | Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt | 27 | Vị trí |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 114,8656 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 63,6616 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,4683 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,4683 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 3,1298 | 100m2 |
| 72 | SXLD cùm chống bão (0,5m/cùm) | Theo thiết kế được duyệt | 768 | cùm |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,134 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 75 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90 | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 463,338 | m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 499,062 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 677,2196 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.176,2816 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 575,658 | m2 |
| 83 | Cửa sắt kéo theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 103,68 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở trượt thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 85 | SXLD khung cửa bảo vệ sắt hộp quy cách theo thiết kế. | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,084 | 1m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 88 | Lót bao ny lông chân khay và nền bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 32,02 | m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,202 | m3 |
| H | Phần cấp điện (Kho vật tư tìm kiếm cứu nạn) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCB 1 pha 16A(6KA) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt CẦU CHÌ (10A) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-18w | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 478 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn pha D CP 03L/70w.DA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 218 | m |
| 15 | Hộp nối âm tường KT 80x80 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| I | Kho vũ khí + Ụ chống nổ lây + Các hạng mục phụ trợ ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,6027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,161 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,9965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7376 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4754 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 8,96 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,816 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3328 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,3595 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,3595 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 17 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 115,5 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7872 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2063 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1505 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,634 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0353 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,2847 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,5098 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6435 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,8031 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7514 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1052 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6649 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,2374 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,3272 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,2509 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,3963 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 39,2845 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,4511 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 170,75 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 57,15 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,13 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,525 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo thiết kế được duyệt | 170,8543 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 32,5 | m2 |
| 50 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 32,5 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 95,045 | m2 |
| 52 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 91,745 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 132,72 | m2 |
| 54 | Bả lớp vữa xi măng nguyên chất lên bề mặt trước khi trát (VL=0,25; NC=0,1) | Theo thiết kế được duyệt | 132,72 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 96,8 | m |
| 56 | Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | vị trí |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 73,99 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 47,23 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4126 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4126 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 1,0368 | 100m2 |
| 62 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (02 cùm/md xà gồ) | Theo thiết kế được duyệt | 240 | cùm |
| 63 | SXLD mũ tôn che khe nhiệt (inox sus304 dày 0,5mm) | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | md |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 66 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 78,77 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 78,77 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 274,3 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 170,8543 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 145,75 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 334,1293 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 274,3 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 99, chiều dày thanh profile 1,9mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở trượt hệ 55, chiều dày thanh profile 1,4mm; kính cường lực dày 8mm; phụ kiện đồng bộ chính hãng. | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn ngoại thép V63*63*5, khung cửa thép hộp 40*80*2,5, panô thép tấm dày 2mm; phụ kiện tay nắm, ổ khóa kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn ngoại thép V50*50*5, khung cửa thép hộp 30*60*2,5, panô thép tấm dày 2mm: | Theo thiết kế được duyệt | 6,45 | m2 |
| 81 | SXLD khung cửa bảo vệ thép vuông đặc 14*14 quy cách theo thiết kế. | Theo thiết kế được duyệt | 11,19 | m2 |
| 82 | SXLD khung cửa bảo vệ thép vuông đặc 14*14, lưới chắn côn trùng, quy cách theo thiết kế. | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | 1m3 |
| 84 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 24,5925 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 5,496 | 1m3 |
| 87 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt | 15,78 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 5,496 | m3 |
| 89 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế được duyệt | 102,12 | 1m2 |
| 90 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 49,954 | m2 |
| J | Lán chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 14 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 5,635 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4913 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3135 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0349 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0055 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,8151 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,0553 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo thiết kế được duyệt | 7,0875 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,49 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 40 | Xử lý đục, trám vị trí miệng ống thoát nước bằng phụ gia trương nở chuyên dụng (4 vị trí ống sàn mái) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Vị trí |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 6,9628 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9776 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0535 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 13,245 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 7,0875 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 7,9949 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,0824 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 13,245 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn ngoại thép V63*63*5, khung cửa thép hộp 40*80*2,5, panô thép tấm dày 2mm; phụ kiện tay nắm, ổ khóa kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 54 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | Ụ chống nổ lây | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,5731 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 54,2955 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 1,0868 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,189 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,964 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9928 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2758 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,4622 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8133 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,7598 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,7598 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,3764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,2046 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5522 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,6254 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,1634 | m3 |
| 19 | Trải lớp lót nylone đáy dầm | Theo thiết kế được duyệt | 92,784 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,8048 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9326 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 4,9568 | tấn |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 83,1234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 16,4135 | 100m2 |
| 25 | Xốp chèn khe lún | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,6702 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4324 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3119 | 100m3 |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng trên mái nghiêng ụ chống nổ lây đoạn G (Bao gồm vật tư cỏ, phân bón, công trồng, tưới nước, chăm sóc 12 tháng) | Theo thiết kế được duyệt | 123,8404 | m2 |
| L | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Lót ny lông trước khi đổ bê tông đáy mương | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,2332 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 9,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 1,1835 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3255 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1338 | 100m3 |
| 13 | Lót ny lông đáy hố ga chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| M | Bể, gờ chắn bánh xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Lót bao nylone đáy bể | Theo thiết kế được duyệt | 7,9853 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8385 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,5421 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2016 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,1043 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,08 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m |
| N | Nền sân ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9195 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt | 3,065 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,78 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được duyệt | 7,45 | 10m |
| O | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 79m (cấp I) DeltaT= 60microS | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø42 dày 2mm, kèm ống nối đầu trụ và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trụ điện BTLT dự ứng lực 12m (loại 12B) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Móng trụ BTLT 12m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | kẹp định vị dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 14 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| 15 | Kéo rải dây thép mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép dưới mương đất D=16mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 17 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng móng L50x50x5, dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 18 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 24,8 | m3 |
| 21 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 22 | Sơn chống rỉ cao cấp màu ghi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| P | Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,7444 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3842 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 3,699 | 1m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,498 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2498 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0549 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3215 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 13 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 57,09 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,6965 | m3 |
| 17 | Xoa phẳng nền bê tông xi măng bằng máy xoa nền | Theo thiết kế được duyệt | 31,31 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6953 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,0861 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,3444 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,812 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,3212 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3596 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,1323 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1344 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8947 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,8375 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,9547 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,383 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,508 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 7,5968 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,9609 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,3732 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,7771 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8125 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,589 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500 | Theo thiết kế được duyệt | 162 | cái |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,856 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D76, xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp) | Theo thiết kế được duyệt | 54,066 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0092 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8829 | 100m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 63,72 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 15,4702 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 54,6154 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,76 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,32 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,035 | m |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1) | Theo thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1) | Theo thiết kế được duyệt | 95,47 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 63,72 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 54,6154 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 212,55 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 273,95 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 54,6154 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2,32 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm; khung thép hộp 14*14*1.4 mm bảo vệ kính); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thép hộp (khung bao thép hộp 40*80*1,8mm; thanh cánh 30*60*1,4mm); kính cường lực dày 8mm; phụ kiện khóa, tay nắm kèm theo. | Theo thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.2mm, quy cách theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| Q | Phần điện Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Chất liệu Tole sơn tĩnh điện có khóa, Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 300x200x150 mm, Độ dày 1.2 mm, Bảng gắn thiết bị bên trong Có, Cấp bảo vệ IP42, Màu RAL7035 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa...) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A (10kA) (4P) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A (10kA) (4P) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10KA) (loại 2 cực) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm + mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led bulb 20W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn led chống cháy nổ 1.2m, 18W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA 4*4mm2 (đi ngầm) | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1*4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1*1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT: 3*3*2cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| R | Công nghệ Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,5348 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 4,4415 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,5891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 10,3564 | 100m3/1km |
| 5 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 12,69 | m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1,4805 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2873 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,6278 | m3 |
| 15 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1279 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt các chi tiết neo bể bằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 21 | Bu lông M20x360 : | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9686 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,4283 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,4308 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 45,596 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,908 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,092 | m3 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 30 | Bơm nước đầy để tạo ổn định bể trong quá trình thi công ,sau đó súc rửa bể bơm ,bơm nước ra và thổi khô bằng khí nén, Máy bơm nước : 1ca/bể | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 31 | Gia công, lắp đặt nắp đậy họng nhập, họng thu hồi hơi, chất liệu Tole dày 1mm, kích thước: 750x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | nắp |
| 32 | Sản xuất bể chứa xăng dầu 25m3 bằng thép dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt, hoàn thiện bể chứa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt van thở cột CMDK - 49 bình ngăn tia lửa điện | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van chặn D90, Áp suất làm việc: 1.0 - 1.6 Mpa. Hãng Shin Yi(hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van Crepin D49, Van SFVX Shin Yi(hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt họng nhập kín D90, chất liệu Nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Gia công lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu D100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp nắp lỗ đo dầu D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Bích nối D90, rắc co D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Bích nối cột bơm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt têthép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bích nối D49, rắc co, măng sông | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 49 | Gia công lắp đặt nắp bịt đầu ống nhập D90, ống thu hồi hơi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm dày 3.6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m |
| 52 | Lắp đặt đầu thu hồi hơi D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống dây thu hồi hơi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt lúp bê D49, chất liệu Đồng, Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991, Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000, Áp lực làm việc Max. 12 Bar ~ 12 kg/cm2, Nhiệt độ làm việc Max. 90oC | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp gang chuyên dụng 1400x1400mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 0,857 | 100m |
| 57 | Làm vệ sinh, thổi thô ống bằng khí nén | Theo thiết kế được duyệt | 0,857 | 100m |
| 58 | Lắp đặt trụ bơm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| S | Hệ thống chống tĩnh điện Kho xăng dầu, trạm tiếp nhiên liệu | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,85m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,7 | m |
| 3 | Mạ kẽm sắt dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 47,3512 | kg |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây M10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ tiếp địa chống tĩnh điện kiểu tiếp xúc nam châm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| T | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,765 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,765 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,8775 | m3 |
| U | San nền | |||
| 1 | Chặt cây, phát dọn cây cỏ trước khi đào san nền | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 9,2816 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế được duyệt | 28,1738 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 3,9282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 15,7168 | 100m3/1km |
| V | Kè chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,5155 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 82,1076 | m3 |
| 3 | Tầng lọc | Theo thiết kế được duyệt | 60 | vị trí |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m3/1km |
| W | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 242,22 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,4222 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 1,3194 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,763 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,2755 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,3152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,0155 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,4807 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1639 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,4596 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 206,356 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0636 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 65,0558 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.131,405 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 401,06 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 565,98 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 971,1 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 2.098,445 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 475,65 | md |
| X | Cổng, tường rào đoạn AB, BC, CD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1973 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,788 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0351 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0957 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,8897 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7943 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1831 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,093 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8053 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,4 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,515 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 7,0752 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 55,31 | m2 |
| 30 | SXLD chông sắt bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 9,1 | md |
| 31 | SXLD cửa cổng theo thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 10,75 | m2 |
| Y | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 9,756 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,3904 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,973 | 100m3 |
| 5 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1.946,04 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 258,8115 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 54,388 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,9936 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được duyệt | 65,71 | 10m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 13 | Trồng mới cây lim xẹt, đường kính gốc 8-10cm, chiều cao 3m-4m (đã bao gồm công chăm sóc, bảo dưỡng 12 tháng) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| Z | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,9459 | 100m3 |
| 2 | Trải nylone lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 116,21 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,1384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,7282 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 12,55 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,7136 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 1,8192 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 215 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1999 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,746 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,984 | 100m3/1km |
| AA | Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | MCCB 3P-100A(15KA) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-20A(6KA) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVX-DSTA4*10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVX-DSTA4*6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVX-DSTA4*6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 14 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 20 | hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150.Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa.Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 22 | Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng Exoweld | Theo thiết kế được duyệt | 6 | lần |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 25 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 26 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| AB | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Bình MFZ8 - Loại bột: BC | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Bình MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) Dùng cho bình chữa cháy xách ta Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉ | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| AC | Vật tư cấp nước vào bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ cùm + trích xuất ống D114, Thép mạ điện nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bu lông D14 dài 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| AD | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 18,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m3/1km |
| AE | Khối lượng vật tư cấp nguồn máy bơm điện | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AF | Khối lượng vật tư trước máy bơm | |||
| 1 | Bầu giảm thép hàn D114-76 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cặp |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cùm ống thép D114 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Y lọc D114 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm L=0.5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Phụ kiện đỡ ống | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m |
| 12 | Carepin D114 (van 1 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AG | Khối lượng vật tư sau máy bơm | |||
| 1 | Bầu giảm D114-90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Carepin D114 (van 1 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le áp suất TOTAL TWPS102 (Điện áp: 220V/ 50Hz; Áp suất khởi động: 1.5 bar; Áp suất tối đa cho phép: 10 bar; Dòng điện liên tục tối đa: 10A; Vít nối: Đầu vào G1 (+) & đầu ra G1 (-)) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,658 | 100m |
| 9 | Tê thép mạ kẽm D114 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Trụ chữa cháy 2 họng D65 (Chất liệu: Gang, sơn đỏ; Áp suất: 10 bar; Đầu ra: 2xD65) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 12 | Bu lông D10 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước: 500 x 700 x 250mm, Mặt tủ có dòng chữ: PCCC và biểu tượng điện thoại 114 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lăng phun D65 (Tiết diện đầu phun: 13mm; Tầm xa: ≥25m; Áp suất phun: ≥ 10bar) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cuộn vòi D65 13 bar, 20 mét có khớp (Type: Vòi A; Áp suất vận hành: 13 bar; Đường kính: 65mm; Chiều dài: 20m; Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối; Chất liệu ngoài: Polyeste; Chất liệu trong: PVC-Cao su) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 16 | Phụ kiện nối ống | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AH | Bể nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 1,8585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1156 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,1326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,3996 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4544 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,2165 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2925 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bậc thang xuống thăm bể bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 5,43 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,0726 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | c.kiện |
| 16 | Dây xích thép fi6 mạ kẽm, dài 5m, xuất xứ Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thông dầm đáy bể | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt băng cản nước WATERBAR V20 dày 5mm (bao gồm VL phụ, NC lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 57,28 | m |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 81,728 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Top seal 107, 2 lớp (định mức 2kg/m2/1 lớp) | Theo thiết kế được duyệt | 100,9984 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6636 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 1,1949 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 4,7796 | 100m3/1km |
| AI | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng cấp nước sạch sinh hoạt (bao gồm các phụ kiện, chiều sâu giếng khoan khoảng 80mm (đến khi cấp nước đảm bảo, ổn định), chất lượng nước đạt tiêu chuẩn của bộ y tế) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| 2 | Máy bơm chìm Pentax 4L 7/09 1.5HP, Công suất : 1,1KW / 1,5HP, Cột Áp : 41 - 15 m, Lưu Lượng : 0 - 9,6 m³/h, Xuất Xứ : Italy (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,77 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1) | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,0252 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0025 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện 20HP/15kW, lưu lượng 70.8-50.5 m3/h; cột áp 27-78m | Mã CM 50-250C Hãng Pentax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Trụ bơm xăng dầu điện tử, lưu lượng 70 lít/giờ | NEW HB-EX vỏ Inox; Guồng bơm, bầu lường, cò bơm: Tatsuno; Mô tơ EX loại phòng nổ 550w hoặc tương đương | 2 | bộ |
| AK | Sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ | |||
| 1 | Giường gỗ: Kích thước: Dài 2m x rộng 1m2 x cao 0m52 – 0m72 | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 2 | cái |
| 2 | Tủ áo 2 buồng bằng gỗ Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,55 m; | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu gỗ 2 cánh (Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,43 m) | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiếtkế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ - Kích thước: Dài 1m4; Rộng 0m75; Cao 0m75 | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 2 | cái |
| 5 | Ghế tựa gỗ (- Kích thước: Dài mặt ghế 0,42m; Rộng mặt ghế 0,445m; Cao của ghế 1m08) | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 10 | cái |
| 6 | Bàn họp giao ban (- Kích thước: Dài 2,40m; Rộng 1,20m; Cao 0,75m) | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU; Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 1 | cái |
| 7 | Ghế giao ban bọc Simili (- Kích thước: Rộng 650 x dài 566 x cao 1175mm) | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 9 | cái |
| 8 | Bộ bàn, ghế tiếp khách bằng gỗ (gồm 01 ghế 3 dài 2m, 02 ghế đơn, 01 bàn chữ nhật có kèm theo mặt kính) | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn ăn gỗ, mặt kính cường lực 8ly - Kích thước: Bàn tròn D=1,2m; cao 0,75m | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | bộ |
| 10 | Bục để tượng Bác Hồ (- Kích thước : Sâu 0,5m; Rộng 0,6m; Cao 1m25) | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | cái |
| 11 | Tủ sách báo gỗ - Kích thước: Rộng 450 x dài 3350 x cao 2000mm | Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | cái |
| 12 | Tủ lạnh 255 lí (Kiểu tủ: Ngăn đá dưới; Dung tích sử dụng: 255 lít - 2 - 3 người; Công nghệ tiết kiệm điện Multi Control Cảm biến thông minh EconaviInverter; )Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung Panorama) | Panasonic Inverter 255 lít NR-BV280QSVN hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Smart Tivi QLED 4K 55 inch; Loại màn hình: LED viền kết hợp Dual LED, VA LCD, Tần số quét thực: 120 Hz | Samsung QA55Q70A hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Bếp ga đôi 2 vùng nấu Số lượng đầu hâm: Có cả 2 bếp | Electrolux 2 vùng nấu ETG729GKTR hoặc tương đương | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ tương tự như gói thầu này, giá trị tối thiểu là 200.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công an toàn PCCC | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành an toàn PCCC, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 30 | Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 2 |
| 3 | Cần cầu ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≤ 3 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l -380l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 5,5kvA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cưa gỗ - 30HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan nhiều đầu - 6HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ghép ngang - 8KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi