Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226288-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220226274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 10:59:00 đến ngày 2022-03-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,947,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa xóm Thành Lập, xã Hồng Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng VIETWALL; Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,2646100m3
2Ván khuôn móng cột0,18100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,72m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6807tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1351tấn
6Ván khuôn móng cột0,8388100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng 19,4652m3
8Ván khuôn móng dài0,2347100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,841m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1736100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4634tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5397tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20012,9096m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB309,0816m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1914100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1486tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,1058m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,1312100m3
19Tiền mua đất về đắp147,972m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1507tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,056tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,188100m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,534m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,572m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 50,1615m3
26Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 5,8322m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB306,4308m3
28Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 9,0832m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,1993tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,243tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5452100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,919m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4448100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1722tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0004tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,4721100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9836tấn
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20013,3645m3
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,8928m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,3807tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,8034m2
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,3807tấn
43Gia công xà gồ thép0,763tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,763tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,761m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,3784100m2
47Tôn úp nóc + Úp sườn43,92m
48Gia công khung thép hộp mạ kẽm trần tôn lạnh0,4459tấn
49Lắp dựng khung trần tôn lạnh0,4459tấn
50Thi công trần tôn lạnh vân gỗ175,84m2
51Phào trần tôn lạnh63,92m
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,67171m3
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB3026,35m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,2072m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB303,0413m3
56Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30238,0482m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3038,136m2
58Trát trần, vữa XM mác 75126,86m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,3m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75377,08m2
61Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,752m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75332,2368m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75156,674m2
64Đắp chi tiết cột12Cột
65Đắp chữ nổi tên Nhà Văn Hóa2Vị trí
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,72m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 7575,72m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 7570,76m
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ460,3244m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ501,9044m2
71Ống thoát nước mái D900,267100m
72Cút nhựa D9012cái
73Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác inox D1606bộ
74Gia công cửa sắt, hoa sắt0,322tấn
75Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt322kg
76Lắp dựng hoa sắt cửa18,9712m2
77Lắp dựng khuôn cửa đơn129,61m
78Khuôn cửa gỗ nhóm III, kích thước 140*60mm129,6m
79Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm III (4cm) - Mặt ngoài106,4m
80Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm III - Mặt trong (Nẹp góc)106,4m
81Cửa đi bằng gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện 3 lớp22,28m2
82Cửa sổ bằng gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện 3 lớp17,68m2
83Ô kính cố định trên cửa đi, cửa sổ5,352m2
84Bản lề lá thép inox20165cái
85Lắp dựng cửa vào khuôn45,3121m2
86Khóa cửa đi (cửa gỗ) Việt Tiệp hoặc tương đương7bộ
87Móc cửa sổ8Bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,24100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,5305100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm2,5305100m2
91Đèn huỳnh quang đôi loại 1,2m-2x36w/220v14bộ
92Đèn gắn trần chụp bán cầu 22w-220v9bộ
93Công tắc đơn chìm + mặt nạ+hộp chìm5cái
94Công tắc đôi chìm + mặt nạ+hộp chìm6cái
95Ổ cắm đôi chìm (Có lắp bảo vệ)17cái
96Quạt trần 80w-220v10cái
97Automat 2 pha 50A1cái
98Dây điện lõi đồng 2 lõi cách điện PVC 2x10mm250m
99Dây điện lõi đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2420m
100Dây điện lõi đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2550m
101Xà sứ đón dây L45x45x51sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
102Tủ điện 400x300x1501hộp
103Ống nhựa luồn dây PVC D20200m
104Ống nhựa luồn dây PVC D25350m
B HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất - Cấp đất I5,1995100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất I5,1995100m3
3San đất bãi thải5,1995100m3
4Tiền mua đất về đắp3.788,02m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9036,3754100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,1551100m3
7Ván khuôn móng dài0,2489100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 21,9065m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB3010,421m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB309,4895m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30111,5228m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 80,42m3
13Ống nhựa PVC D900,511100m
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng1,5604m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa5,8075m2
16Ván khuôn gỗ giằng móng0,387100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3853tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,4258m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,7476100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3031,1451m3
21Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 7,5004m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,037tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,037tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,1775m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,6m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75381,0342m2
27Ôp trụ tường gạch đỏ tạo mái 300x300mm3,24m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nan bê tông0,174100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông0,2448tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2000,7562m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 226cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ516,6811m2
33Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp100,9kg
34Bản lề6Bộ
35Chốt cổng1Bộ
36Mũi mác24cái
37Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)100,9kg
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất: ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng: ≥ 70 kg1
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
6 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
9 Máy khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,62Kw1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
11 Máy đào Dung tích gầu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->