Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-20 10:59:00 đến ngày 2022-03-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,947,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa xóm Thành Lập, xã Hồng Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,2646 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,18 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,72 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6807 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1351 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,8388 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 19,4652 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,2347 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,841 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1736 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4634 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5397 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,9096 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 9,0816 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1914 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1486 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1058 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1312 | 100m3 | |
| 19 | Tiền mua đất về đắp | 147,972 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1507 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,056 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,188 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,534 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,572 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 50,1615 | m3 | |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 5,8322 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 6,4308 | m3 | |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 9,0832 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,1993 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,243 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5452 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,919 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4448 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1722 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0004 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,4721 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9836 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,3645 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,8928 | m3 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,3807 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,8034 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,3807 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,763 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,763 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,76 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,3784 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc + Úp sườn | 43,92 | m | |
| 48 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm trần tôn lạnh | 0,4459 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng khung trần tôn lạnh | 0,4459 | tấn | |
| 50 | Thi công trần tôn lạnh vân gỗ | 175,84 | m2 | |
| 51 | Phào trần tôn lạnh | 63,92 | m | |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,6717 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 26,35 | m3 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2072 | m3 | |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,0413 | m3 | |
| 56 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 238,0482 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 38,136 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 126,86 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,3 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 377,08 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,752 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,2368 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 156,674 | m2 | |
| 64 | Đắp chi tiết cột | 12 | Cột | |
| 65 | Đắp chữ nổi tên Nhà Văn Hóa | 2 | Vị trí | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,72 | m | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 75,72 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 70,76 | m | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,3244 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 501,9044 | m2 | |
| 71 | Ống thoát nước mái D90 | 0,267 | 100m | |
| 72 | Cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác inox D160 | 6 | bộ | |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,322 | tấn | |
| 75 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt | 322 | kg | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,9712 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 129,6 | 1m | |
| 78 | Khuôn cửa gỗ nhóm III, kích thước 140*60mm | 129,6 | m | |
| 79 | Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm III (4cm) - Mặt ngoài | 106,4 | m | |
| 80 | Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm III - Mặt trong (Nẹp góc) | 106,4 | m | |
| 81 | Cửa đi bằng gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện 3 lớp | 22,28 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ bằng gỗ nhóm III, sơn hoàn thiện 3 lớp | 17,68 | m2 | |
| 83 | Ô kính cố định trên cửa đi, cửa sổ | 5,352 | m2 | |
| 84 | Bản lề lá thép inox201 | 65 | cái | |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 45,312 | 1m2 | |
| 86 | Khóa cửa đi (cửa gỗ) Việt Tiệp hoặc tương đương | 7 | bộ | |
| 87 | Móc cửa sổ | 8 | Bộ | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,24 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5305 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,5305 | 100m2 | |
| 91 | Đèn huỳnh quang đôi loại 1,2m-2x36w/220v | 14 | bộ | |
| 92 | Đèn gắn trần chụp bán cầu 22w-220v | 9 | bộ | |
| 93 | Công tắc đơn chìm + mặt nạ+hộp chìm | 5 | cái | |
| 94 | Công tắc đôi chìm + mặt nạ+hộp chìm | 6 | cái | |
| 95 | Ổ cắm đôi chìm (Có lắp bảo vệ) | 17 | cái | |
| 96 | Quạt trần 80w-220v | 10 | cái | |
| 97 | Automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 98 | Dây điện lõi đồng 2 lõi cách điện PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 99 | Dây điện lõi đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | 420 | m | |
| 100 | Dây điện lõi đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | 550 | m | |
| 101 | Xà sứ đón dây L45x45x5 | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 102 | Tủ điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 103 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 200 | m | |
| 104 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 350 | m | |
| B | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 5,1995 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 5,1995 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 5,1995 | 100m3 | |
| 4 | Tiền mua đất về đắp | 3.788,02 | m3 | |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36,3754 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,1551 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,2489 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 21,9065 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 10,421 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 9,4895 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 111,5228 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 80,42 | m3 | |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | 0,511 | 100m | |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 1,5604 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 5,8075 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,387 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3853 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,4258 | m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7476 | 100m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 31,1451 | m3 | |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 7,5004 | m3 | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,037 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,037 | tấn | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,1775 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,6 | m | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 381,0342 | m2 | |
| 27 | Ôp trụ tường gạch đỏ tạo mái 300x300mm | 3,24 | m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nan bê tông | 0,174 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông | 0,2448 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,7562 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 226 | cái | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 516,6811 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | 100,9 | kg | |
| 34 | Bản lề | 6 | Bộ | |
| 35 | Chốt cổng | 1 | Bộ | |
| 36 | Mũi mác | 24 | cái | |
| 37 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép) | 100,9 | kg | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,62Kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi