Gói thầu: Dịch vụ côngích đô thị quý II, III, IV năm 2022 trên địa bàn 11 phường, xã (phường Đề Thám: công tác điện, cây xanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ côngích đô thị quý II, III, IV năm 2022 trên địa bàn 11 phường, xã (phường Đề Thám: công tác điện, cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225524 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (Chi sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-20 13:37:00 đến ngày 2022-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,215,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.216.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.264.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích (vệ sinh khu đô thị, dân cư, điện năng tiêu thụ, chăm sóc cây xanh...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.950.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích có giá trị tối thiểu 16.950.000.000 VND với vai trò là Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung hoặc các chức danh tương đương) (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia phần điện của tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc môi trường.- Đã trực tiếp tham gia phần cây xanh của tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát phần môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ côngích đô thị quý II, III, IV năm 2022 trên địa bàn 11 phường, xã (phường Đề Thám: công tác điện, cây xanh) Dịch vụ côngích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước (Chi sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo E-HSDT nhà thầu đã nộp, đề xuất kỹ thuật và các tài liệu làm rõ (nếu có) trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 32 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.293; Fax: 02063.858.988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 32 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.613. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Số 32 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.613. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (1 lần/1 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 1.442,5125 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (2 lần/1 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 1.443,86 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (1 lần/2 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 216,66 | |
| 4 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (1 lần/1 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 3.347,0525 | |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (1 lần/2 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 878,508 | |
| 6 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 16.682,325 | |
| 7 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (1 lần/1 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 5.674,9 | |
| 8 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng cơ giới (1 lần/1 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 km | 1.242,1502 | |
| 9 | Công tác tưới nước rửa đường - ô tô tưới nước > = 10m3 (1 lần/1 ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 605,275 | |
| 10 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 24km, 5 tấn | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 911,9 | |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly TB 24km, xe >10 tấn (10 phường, xã) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 6.963 | |
| 12 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 24km, 5 tấn | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 5.322,35 | |
| 13 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt (2 ngày/ lần) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 thùng | 596,1622 | |
| 14 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 20.075 | |
| 15 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 500 - 1000m (31 trạm/ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 9.625 | |
| 16 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 1000 - 1500m (05 trạm/ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.650 | |
| 17 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 1500 - 3000m (05 trạm/ngày) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.375 | |
| 18 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ > 3000m | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 275 | |
| 19 | Duy trì, vận hành trạm đèn, điện màu bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 3.300 | |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (tần suất thực hiện 1 lần/ tháng) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 530,406 | |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 5,2288 | |
| 22 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 1,6093 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 15,075 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 294 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 95 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm xăng | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.687,6745 | |
| 27 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 1,05 | |
| 28 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng bơm xăng | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/lần | 157,5 | |
| 29 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng bơm xăng | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 852,3375 | |
| 30 | Làm cỏ tạp | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 523,2564 | |
| 31 | Xén lề cỏ nhung (khu vực đường đôi) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/lần | 201,066 | |
| 32 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng xe bồn 5m3 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 3.500,7033 | |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 105 | |
| 34 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 408 | |
| 35 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 756 | |
| 36 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 125,3333 | |
| 37 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 24km, xe > 10 tấn (10 phường, xã) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 600 | |
| 38 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn phế thải | 225 | |
| 39 | Nạo vét bùn hố ga (Tính 50% KL bùn) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 21,096 | |
| 40 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mm (Tính 50% KL bùn) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 476,9437 | |
| 41 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) (Tính 50% KL bùn) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 498,0398 | |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 735,6398 | |
| 43 | Nạo vét bùn các bến cứu hỏa | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 237,6 | |
| 44 | Thay bóng cao áp (Đèn Led) bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 18 | |
| 45 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 7 | |
| 46 | Thay chấn lưu, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 90 | |
| 47 | Thay tụ điện, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 45 | |
| 48 | Thay tụ và bóng bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 90 | |
| 49 | Thay chấn lưu và bóng bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 45 | |
| 50 | Thay chấn lưu và tụ bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 45 | |
| 51 | Thay chấn lưu, tụ điện và bóng bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 45 | |
| 52 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 53 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 18 | |
| 54 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 18 | |
| 55 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 56 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 57 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 58 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 59 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 60 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 61 | Trồng cây xanh đô thị | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 19 | |
| 62 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây/90 ngày | 19 | |
| 63 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu | 6 | |
| 64 | Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bồn/năm | 128 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4216E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.264.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.216.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.264.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích (vệ sinh khu đô thị, dân cư, điện năng tiêu thụ, chăm sóc cây xanh...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.950.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích có giá trị tối thiểu 16.950.000.000 VND với vai trò là Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung hoặc các chức danh tương đương) (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia phần điện của tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần cây xanh | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc môi trường.- Đã trực tiếp tham gia phần cây xanh của tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát phần môi trường | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản lý môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi