Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước, PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225769-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Khoáng sản TKV
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220162205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (KHTS của TCT) và Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 14:43:00 đến ngày 2022-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,976,858,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng kinh tế có hạng mục hệ thống thoát nước, PCCC và công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó giá trị hợp đồng có phần thoát nước ≥ 4.700.000.000 VND; Giá trị hợp đồng có phần hệ thống PCCC ≥ 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp, điện công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dung và công nghiệp/cấp thoát nước/điện kỹ thuật; 03 chuyển ngành trên mỗi chuyên ngành tối thiểu có 01 cán bộ kỹ thuật thi công.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục thoát nước, hoặc điện công nghiệp hoặc PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình, trắc địa, bản đồ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình kỹ sư trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,55 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,05kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Khoáng sản TKV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước, PCCC
Đầu tư hệ thống thoát nước khai trường khu Tây và cải tạo, sửa chữa, xây dựng bổ sung hoàn thiện hệ thống PCCC Nhà máy Tuyển khoáng 1, Phân xưởng Khai thác, Vận tải, Cơ điện
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu (KHTS của TCT) và Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Khoáng sản TKV , địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung,quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Liên danh Viện khoa học công nghệ Mỏ - Vinacomin và Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai; +Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA Xây dựng tỉnh Lào Cai; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Khoáng sản TKV , địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung,quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng, kính tế hoặc thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình để chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình để chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong E-HSDT. (Cấp công trình yêu cầu được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 15/06/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung,quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62876666 Fax: 024.62883333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62876666 Fax: 024.62883333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.Điện thoại: 024.62876666 Fax: 024.62883333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1khoản
3Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1khoản
5Chi phí khác (nếu có)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1khoản
B Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (BỂ TRUNG GIAN 5000M3)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT55,292100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,512100m3
3Rải màng chống thấm HDPE 2mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT27,124100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,675m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,704m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,608m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,015100m2
C Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TRẠM BƠM Bo1)
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,083tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,832tấn
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,405tấn
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép trònMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,01tấn
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hìnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,976tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,306tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42 lyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,158100m2
8Bu lông M16x55Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
9Gia công lan can bằng thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,118tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT22m2
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,746tấn
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hìnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018tấn
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,203tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,967tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT251,8181m2
16Rọ hút bơm DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
17Lắp đặt ống thép Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,032100m
18Cút thép DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
19Côn thép DN300-150Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
20Côn thép DN100-250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt van khóa DN250, PN16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
22Van 1 chiều DN250, PN16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống thép- Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,195100m
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
26Dầm đỡ máy bơm U180x75x4000Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT171,2kg
27Giá đỡ ống hútMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT111,03kg
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
30Rọ hút bơm DN50, PN10Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống- Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m
32Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,5cặp bích
33Cút góc 90* DN50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
34Gioăng làm kín DN50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10chiếc
35Bu lông M12x80Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40bộ
36Gioăng làm kín DN100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
37Gioăng làm kín DN150Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
38Gioăng làm kín DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10chiếc
39Gioăng làm kín DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
40Bu lông M16x75Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
41Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT176bộ
42Y lọc D300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
D Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TRẠM BƠM Bo2)
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,083tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,832tấn
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,405tấn
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép trònMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,01tấn
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hìnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,976tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,306tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42 lyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,158100m2
8Bu lông M16x55Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
9Gia công lan can bằng thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,118tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT22m2
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,746tấn
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hìnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018tấn
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,203tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,967tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT251,8181m2
16Rọ hút bơm ND300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
17Lắp đặt ống thép - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,032100m
18Cút thép DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
19Côn thép DN300-150Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
20Côn thép DN100-250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt van khóa DN250, PN16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
22Van 1 chiều DN250, PN16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống thép - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,195100m
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
26Dầm đỡ máy bơm U180x75x4000Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT171,2kg
27Giá đỡ ống hútMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT111,03kg
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
30Rọ hút bơm DN50, PN10Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống thép - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m
32Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,5cặp bích
33Cút góc 90* DN50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
34Gioăng làm kín DN50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10chiếc
35Bu lông M12x80Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40bộ
36Gioăng làm kín DN100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
37Gioăng làm kín DN150Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
38Gioăng làm kín DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10chiếc
39Gioăng làm kín DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
40Bu lông M16x75Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
41Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT176bộ
42Y lọc D300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
E Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TRẠM BƠM Bo3)
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,083tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,832tấn
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,405tấn
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép trònMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,01tấn
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hìnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,976tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,306tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42 lyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,158100m2
8Bu lông M16x55Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
9Gia công lan can thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,118tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT22m2
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,746tấn
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hìnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018tấn
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,203tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,967tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT251,8181m2
16Rọ hút bơm ND350Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
17Lắp đặt ống thép - Đường kính 350mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,029100m
18Cút thép DN350Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
19Côn thép DN350-200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
20Côn thép DN125-300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt van khóa DN300, PN16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
22Van 1 chiều DN300, PN16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống thép - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,072100m
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 350mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
26Dầm đỡ máy bơm U180x75x4000Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT171,2kg
27Giá đỡ ống hútMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT116,54kg
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
30Rọ hút bơm DN50, PN10Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống thép - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m
32Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,5cặp bích
33Cút góc 90* DN50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
34Gioăng làm kín DN50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10chiếc
35Bu lông M12x80Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40bộ
36Gioăng làm kín DN125Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
37Gioăng làm kín DN200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
38Gioăng làm kín DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9chiếc
39Gioăng làm kín DN350Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
40Bu lông M16x75Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
41Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT164bộ
42Y lọc D350Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
F Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG: Tuyến ống thoát nước từ moong trong đến điểm đấu nối)
1Lắp đặt ống thép - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,5100m
2Lắp đặt ống thép - Đường kính 250mm (tận dụng ống đã có)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4100m
3Chếch thép DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
4Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10cặp bích
5Gioăng làm kín DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11chiếc
6Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT132bộ
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,128m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,14100m2
9Đai ôm giữ ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9,6kg
10Bu lông M20x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6bộ
11Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,041100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,625100m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT33,516m3
14Lắp đặt van 1 chiều DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
G Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG:Tuyến ống thoát nước từ moong ngoài đến điểm đấu nối)
1Lắp đặt ống thép - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,8100m
2Chếch thép DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
3Lắp bích thép - Đường kính 250mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6cặp bích
4Gioăng làm kín DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT7chiếc
5Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT84bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,256m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,281100m2
8Đai ôm giữ ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT19,2kg
9Bu lông M20x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12bộ
10Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,938100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,55100m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT27,3m3
13Lắp đặt van 1 chiều DN250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
H Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG:Tuyến ống thoát nước chung từ điểm đấu nối đến bể trung gian)
1Lắp đặt ống thép - Đường kính 300mm (tận dụng ống đã có)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,18100m
2Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cặp bích
3Gioăng làm kín DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
4Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT48bộ
5Y thép DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
6Côn thép DN300-250Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,752m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,094100m2
9Đai ôm giữ ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,4kg
10Bu lông M20x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4bộ
11Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,045100m3
I Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG:Tuyến ống thoát nước từ bể trung gian đấu nối với tuyến cấp lên NMT1)
1Lắp đặt ống thép- Đường kính 300mm (tận dụng ống đã có)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,52100m
2Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cặp bích
3Gioăng làm kín DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
4Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT48bộ
5Y thép DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,752m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,094100m2
8Đai ôm giữ ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,4kg
9Bu lông M20x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4bộ
10Lắp đặt van 1 chiều DN300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
11Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,045100m3
J Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG:Tuyến ống thoát tràn từ bể trung gian về bể môi trường)
1Lắp đặt ống thép - Đường kính 350mm (tận dụng ống đã có)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,22100m
2Chếch thép DN350Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
3Lắp bích thép - Đường kính 350mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cặp bích
4Gioăng làm kín DN350Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
5Bu lông M20x90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT48bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,88m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,27100m2
8Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,368100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,205100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,4m3
K Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (CẤP ĐIỆN CHO BƠM NƯỚC Bo3 (185KW): TBA trọn bộ 6/0.4KV -320KVA)
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,52m3
3Rải dây thép địaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,710 m
4Thép 40x4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT71,592kg
5Thép F10Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18,48kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,710 cọc
7Thép L70x70x7x1500Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT166,35kg
8Thép 60x6Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,34kg
9Bu lông M12x30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
10Gia công hệ khung dàn, giá đỡ trạm biến ápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,262tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, giá đỡ trạm biến ápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,262tấn
12Nút cao su nhựa gân xoắn HDPE 85/65 (STT 553)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
13Nút loe HDPE 85/65 (STT 563)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
14Phụ kiện HDPEMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
15Đầu cáp co rút nguội 6kV loại ngoài trời (3x25)mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
L Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (CẤP ĐIỆN CHO BƠM NƯỚC Bo3 (185KW): Điện động lực và chiếu sáng)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≈ 1kg/mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2100m
2Cáp điện điều khiển Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (4x1.5)mm2 (TT 312)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT80m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (4x4)mm2 (TT 314)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≈ 9kg/mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4100m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (3x240+1x120)mm2 (STT 310)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40m
6Đầu cốt 1,5mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
7Đầu cốt 4mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
8Đầu cốt 70mm2 (STT 1243)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
9Đầu cốt 150mm2 (STT 1246)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12chiếc
10Cột đỡ cápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT112,8kg
11Côliêôm cáp vào ống đường kính cáp F130Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
12Côliêôm cáp vào ống đường kính cáp F40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
13Các chi tiết lắp đặt khácMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100kg
14Lắp đặt tủ điện ngoài trời IP54Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt các aptomat 2 cực 10A-220V có bảo vệ dòngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-20WMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5bộ
17Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-100WMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
18Lắp đặt dây dẫn PVC 500V (2x2.5)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 25/30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép hình UMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,21tấn
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,001tấn
22Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,071tấn
23Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,053100m2
25Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điệnMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,291tấn
M Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (CẤP ĐIỆN TRONG BƠM NƯỚC Bo2 (110KW): TBA trọn bộ 6/0.4KV-250KVA (cho bơm Bo2))
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,52m3
3Rải dây thép địaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,710 m
4Thép 40x4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT71,592kg
5Thép F10Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18,48kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,710 cọc
7Thép L70x70x7x1500Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT166,35kg
8Thép 60x6Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,34kg
9Bu lông M12x30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
10Gia công hệ khung dàn, giá đỡ trạm biến ápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,262tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, giá đỡ trạm biến ápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,262tấn
12Nút cao su nhựa gân xoắn HDPE 85/65 (STT 553)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
13Nút loe HDPE 85/65 (STT 563)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
14Phụ kiện HDPEMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
15Đầu cáp co rút nguội 6kV loại ngoài trời (3x25)mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
N Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (CẤP ĐIỆN TRONG BƠM NƯỚC Bo2 (110KW):Điện động lực và chiếu sáng)
1Cáp điện điều khiển Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (4x1.5)mm2 (STT 312)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT130m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (4x4)mm2 (STT 314)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT65m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (3x95+1x50)mm2 (STT 306)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT65m
4Đầu cốt 1,5mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
5Đầu cốt 4mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
6Đầu cốt 50mm2 (STT 1242)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
7Đầu cốt 95mm2 (STT 1244)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12chiếc
8Cột đỡ cápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT169,2kg
9Côliêôm cáp vào ống đường kính cáp F130Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
10Côliêôm cáp vào ống đường kính cáp F40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
11Các chi tiết lắp đặt khácMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100kg
12Lắp đặt tủ điện ngoài trời IP54Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt các automat 2 cực 10A-220V có bảo vệ dòngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-20WMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5bộ
15Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-100WMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
16Lắp đặt dây dẫn PVC 500V (2x2.5)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 25/30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
18Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép hình UMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,21tấn
19Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,001tấn
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,071tấn
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,053100m2
23Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điệnMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,291tấn
O Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (CẤP ĐIỆN CHO BƠM NƯỚC Bo1 (132kw): TBA trọn bộ 6/0.4KV-250KVA)
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,52m3
3Rải dây thép địaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,710 m
4Thép 40x4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT71,592kg
5Thép F10Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18,48kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,710 cọc
7Thép L70x70x7x1500Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT166,35kg
8Thép 60x6Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,34kg
9Bu lông M12x30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
10Gia công hệ khung dàn, giá đỡ trạm biến ápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,262tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, giá đỡ trạm biến ápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,262tấn
12Nút cao su nhựa gân xoắn HDPE 85/65 (STT 553)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
13Nút loe HDPE 85/65 (STT 563)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
14Phụ kiện HDPEMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
15Đầu cáp co rút nguội 6kV loại ngoài trời (3x25)mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
P Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (CẤP ĐIỆN CHO BƠM NƯỚC Bo1 (132kw): Điện động lực và chiếu sáng)
1Cáp điện điều khiển Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (4x1.5)mm2 (STT 312)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (4x4)mm2 (STT 314)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT65m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV (3x240+1x120)mm2 (STT 310)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT65m
4Đầu cốt 1,5mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
5Đầu cốt 4mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
6Đầu cốt 70mm2 (STT 1243)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4chiếc
7Đầu cốt 150mm2 (STT 1246)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12chiếc
8Cột đỡ cápMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT169,2kg
9Côliêôm cáp vào ống đường kính cáp F130Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
10Côliêôm cáp vào ống đường kính cáp F40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
11Các chi tiết lắp đặt khácMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100kg
12Lắp đặt tủ điện ngoài trời IP54Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt các automat 2 cực 10A-220V có bảo vệ dòngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-20WMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5bộ
15Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V-100WMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
16Lắp đặt dây dẫn PVC 500V (2x2.5)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 25/30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100m
18Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép hình UMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,21tấn
19Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép tấmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,001tấn
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép ốngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,071tấn
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điện thép hộpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,053100m2
23Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, mái che tủ điệnMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,291tấn
Q Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 6KV)
1Dây dẫn AC50 (stt 853)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT380,835kg
2Rải dây thép địaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT90,210 m
3Dây thép nối đất TK-35Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT867,386m
4Cột bê tông ly tâm 14 mét loại CMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cột
R Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 6KV: Móng MK8)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT82,9441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT61,284m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,88m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15,78m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,708100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16,08m2
S Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 6KV: Móng cột MT-4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT32,2561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT24,776m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,88m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2m3
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,042tấn
7Lắp đặt xà, loại cột đỡMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
8Xà đỡ cầu dao cách ly, Xà đỡ cáp điện và chống sét van, xà đỡ cáp trên cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1.123,743kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
10Xà thép rẽ nhánhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT148,5kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4bộ
12Xà thép đỡ thẳngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT353,36kg
13Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
14Xà thép néo gócMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT271,89kg
15Xà phụMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40kg
16Xà treo dây nối đất cột képMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT17,6kg
17Xà treo dây nối đất cột képMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT39,636kg
18Cố định cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT311kg
19Nối đất cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT438,76kg
20Sứ đứng 15kVMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT24quả
21Sứ chuỗi gồm 2 bát sứMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT60chuỗi
22Khóa néo treo dây nối đấtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10bộ
23Cầu dao 630 A - 15 kVMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3
24Chống sét van 9kV (STT 1689)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Đào rãnh ống CH)
1Cắt sân bê tôngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT7100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT49m3
3Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,41m3
4Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,5961m3
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT48,296m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,129100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,551100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,551100m3/1km
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT49m3
10Rải ni lông lótMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,45100m2
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Trạm bơm)
1Rải cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống ghen xoắn HDPE D40/32Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2100 m
3Bu lông M14x400Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12Bộ
4Đầu cốt đồng M25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT21 máy
6LĐ tủ ĐK máy bơmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11 tủ
7Đồng hồ đo áp lựcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
8Rọ hút D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
9Y lọc D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
10Khớp nối mềm D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
11Bộ chống rungMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
12Van chặn D25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
13Van 1 chiều D25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
14van chặn D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
15Van 1 chiều D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9cặp bích
17Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
18LĐ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
19Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
20Lắp đặt bảng hiển thị mực nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Trụ CH)
1Lắp đặt Trụ cứu hoảMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
2Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
3Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cặp bích
4Lắp bích thép - Đường kính 80Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
5Lắp bích thép - Đường kính 65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
6Lắp đặt van xả áp an toàn D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
7Bu lông M14x300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12Bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3361m3
9Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,064100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,176m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,296m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,035100m2
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Hộp CH ngoài nhà)
1LĐ Hộp CH ngoài nhà 1200x 600 x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
2Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6bộ
3Lắp đặt Lăng phun D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Đường ống)
1Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,66100m
2Lắp đặt ống thép TK D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,52100m
3Lắp đặt ống thép TK D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống thép TK D25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12100m
5LĐ Cút TTK D100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20cái
6LĐ Chếch TTK D100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
7LĐ Cút TTK D65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12cái
8LĐ Cút TTK D25mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
9LĐ Cút TTK D50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
10LĐ Kép D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
11LĐ Tê TTK D100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT13cái
12LĐ Tê TTK D25mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
13LĐ Côn TTK D100X80mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
14LĐ Côn TTK D100x65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
15LĐ Côn TTK D65x50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
16LĐ Chếch TTK D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Hộp CH trong nhà)
1LĐ Hộp CH KT 500X600X180Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
2LĐ Van khóa chuyên dụng D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
3LĐ Cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10bộ
4LĐ Lăng phun D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
5Bình xe đẩy MFT35Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5Bộ
6Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT28Bộ
7Bình chữa cháy MT3Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT14Bộ
8Nội quy+ tiêu lệnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT14Bộ
9Bộ dụng cụ phá dỡ ( trọn bộ : Búa phá dỡ , kìm cộng lực, xà beng, ...)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1Bộ
Z PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Đèn Exit, đèn sự cố)
1Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15 đèn
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT400m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT350m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100cái
6Lắp đặt Măng sông D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT100cái
7Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT21hộp
AA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Nhà trạm bơm)
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,0321m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,22m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,638m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,22m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,024tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,449m3
AB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Mái)
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,936m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,084100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,104tấn
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,4m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,4m2
AC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Dầm - giằng tường)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,242m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,066100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,005tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,065tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,755m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT34,718m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT34,718m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT23,124m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT23,124m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,781m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,014100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12,993m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12,4m
14Ống nhựa PVC D50 thoát nước máiMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,008100m
15Cút pvc D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
AD PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHO CHỨA VẬT TƯ: Cửa)
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12tấn
2Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12tấn
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,217tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,196m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT17,341m2
6Kính trắng dày 5kyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,996m2
7Nẹp nhômMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
8Gioăng cao su đệm kínhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30md
9Bản lề cửaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9bộ
10Khóa cửaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
11Chốt móc khóaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
AE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Đào rãnh ống CH)
1Cắt bê tông sânMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT17100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT119m3
3Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20,41m3
4Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,8761m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT127,203m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,741100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,339100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,339100m3/1km
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT119m3
10Rải ni lôngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5,95100m2
AF PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Trạm bơm)
1Rải cáp tiết diện 3x25+1x16mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống ghen xoắn HDPE D40/32Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2100 m
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT21 máy
4LĐ tủ ĐK máy bơmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11 tủ
5Bu lông M14x400Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12Bộ
6Đầu cốt đồng M25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
7Đồng hồ đo áp lựcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
8Rọ hút D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
9Y lọc D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
10Khớp nối mềm D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
11Bộ chống rungMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
12Van khóa D25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
13Van 1 chiều D25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
14van khóa D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
15Van 1 chiều D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12cặp bích
17Lắp bích thép - Đường kính 80Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
18Lắp bích thép - Đường kính 65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
19Lắp đặt van xả áp an toán D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
21LĐ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
22Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
23Lắp đặt bảng hiển thị mực nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
AG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Trụ CH)
1Lắp đặt Trụ cứu hoảMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
2Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
3Bu lông M14x300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT32Bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8091m3
5Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,154100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10,116m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,836m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,106100m2
AH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Hộp CH ngoài nhà)
1LĐ Hộp CH ngoài nhà 1200x 600 x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
2Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65/19Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16bộ
3Lắp đặt Lăng phun D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
AI PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Đường ống)
1Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT7,8100m
2Lắp đặt ống thép TK D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống thép TK D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống thép TK D25Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12100m
5LĐ Cút TTK D100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT20cái
6LĐ Cút TTK D65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30cái
7LĐ Cút TTK D25mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
8LĐ Cút TTK D50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
9LĐ Kép D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
10LĐ Tê TTK D100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT26cái
11LĐ Tê TTK D65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
12LĐ Tê TTK D25mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
13LĐ Côn TTK D100X80mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
14LĐ Côn TTK D100x65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT16cái
15LĐ Côn TTK D65x50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
16LĐ Chếch TTK D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
AJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Hộp CH trong nhà)
1LĐ Hộp CH KT 500X600X180Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
2LĐ Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
3LĐ Cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30bộ
4LĐ Lăng phun D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
5Bình xe đẩy MFT35Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9Bộ
6Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT58Bộ
7Bình chữa cháy MT3Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT29Bộ
8Nội quy+ tiêu lệnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT29Bộ
9Bộ dụng cụ phá dỡ ( trọn bộ : Búa phá dỡ , kìm cộng lực, xà beng, ...)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1Bộ
AK PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN:Đèn Exit, đèn sự cố)
1Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,25 đèn
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT600m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT550m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT150cái
6Lắp đặt Măng sông D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT150cái
7Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT39hộp
AL PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Nhà trạm bơm)
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT6,0321m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,22m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,638m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,22m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,024tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,449m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,936m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,084100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,104tấn
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,4m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8,4m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,242m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,066100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,005tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,065tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,755m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT34,718m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT34,718m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT23,124m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT23,124m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,781m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,014100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12,993m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT12,4m
27Ống nhựa PVC D50 thoát nước máiMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,008100m
28Cút pvc D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
AM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN: Cửa)
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12tấn
2Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,12tấn
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,217tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,196m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT17,341m2
6Kính trắng dày 5kyMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,996m2
7Nẹp nhômMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30kg
8Gioăng cao su đệm kínhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30md
9Bản lề cửaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9bộ
10Khóa cửaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
11Chốt móc khóaMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
AN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG TUYỂN KHOÁNG 1: Đào rãnh ống CH)
1Cắt sân bê tôngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT72,1m3
3Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT23,521m3
4Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4,4691m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT146,657m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,238100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,466100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,466100m3/1km
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT72,1m3
10Rải ni lông lótMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,605100m2
AO PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG TUYỂN KHOÁNG 1: Trụ CH)
1Lắp đặt Trụ cứu hoảMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9cái
2Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
3Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9cặp bích
4Bu lông M14x300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT36Bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,9031m3
6Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,172100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11,304m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5,112m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,188100m2
AP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG TUYỂN KHOÁNG 1: Hộp CH ngoài nhà)
1LĐ Hộp CH ngoài nhà 1200x 600 x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9cái
2Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18bộ
3Lắp đặt Lăng phun D65/19Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18cái
4Van khóa D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
AQ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG TUYỂN KHOÁNG 1: Đường ống + phụ kiện)
1Lắp đặt ống thép TK - D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT14,5100m
2Lắp đặt ống thép TK - D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,3100m
3Lắp đặt ống thép TK - D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,06100m
4LĐ Cút TTK D65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
5LĐ Cút TTK D50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
6LĐ Kép D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
7LĐ Côn TTK D65x50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
8LĐ Côn TTK D100x65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
9LĐ Tê TTK D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT22cái
10LĐ cút TTK D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30cái
AR PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG TUYỂN KHOÁNG 1: Hộp CH trong nhà)
1LĐ Hộp CH KT 500X600X180Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
2LĐ Van khóa chuyên dụng D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
3LĐ Cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT30bộ
4LĐ Lăng phun D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
5Bình xe đẩy MFT35Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9Bộ
6Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT80Bộ
7Bình chữa cháy MT3Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40Bộ
8Nội quy + tiêu lệnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT41Bộ
9Bộ dụng cụ phá dỡ ( trọn bộ : Búa phá dỡ , kìm cộng lực, xà beng, ...)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1Bộ
AS PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG TUYỂN KHOÁNG 1: Đèn Exit, đèn sự cố)
1Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,45 đèn
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT800m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT750m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT200cái
6Lắp đặt Măng sông D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT250cái
7Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2,3 ngả)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT40hộp
8Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10hộp
AT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC VẬN TẢI: Đào rãnh ống CH)
1Cắt sân bê tôngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT77,7m3
3Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT14,41m3
4Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,7361m3
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT89,79m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,935100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,945100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,945100m3/1km
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT77,7m3
10Rải ni lông lótMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3,885100m2
AU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC VẬN TẢI: Trụ CH)
1Lắp đặt Trụ cứu hoảMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9cái
2Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
3Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT10cặp bích
4Bu lông M14x300Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT36Bộ
5Lắp đặt van khóa D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,9561m3
7Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,182100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT11,916m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT5,364m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,205100m2
AV PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC VẬN TẢI: Hộp CH ngoài nhà)
1LĐ Hộp CH ngoài nhà 1200x 600 x200Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT9cái
2Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65/19Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18bộ
3Lắp đặt Lăng phun D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT18cái
AW PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC VẬN TẢI: Đường ống + phụ kiện)
1Lắp đặt ống thép TK - D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT7,2100m
2Lắp đặt ống thép TK - D65Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống thép TK - D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT0,01100m
4LĐ Cút TTK D65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
5LĐ Cút TTK D50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
6LĐ Kép D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
7LĐ Côn TTK D65x50mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
8LĐ Côn TTK D100x65mmMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
9LĐ Tê TTK D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
10Lắp đặt cút TK D100Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT26cái
AX PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC VẬN TẢI: Hộp CH trong nhà)
1LĐ Hộp CH KT 500X600X180Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
2LĐ Van khóa chuyên dụng D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
3LĐ Cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT4bộ
4LĐ Lăng phun D50Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
5Bình xe đẩy MFT35Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT3Bộ
6Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT38Bộ
7Bình chữa cháy MT3Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT19Bộ
8Nội quy+ tiêu lệnhMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT19Bộ
9Bộ dụng cụ phá dỡ ( trọn bộ : Búa phá dỡ , kìm cộng lực, xà beng, ...)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2Bộ
AY PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC VẬN TẢI: Đèn Exit, đèn sự cố)
1Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT1,65 đèn
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT2,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT600m
4Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2,3 ngả)Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT19hộp
5LĐ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT550m
6Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT150cái
7Lắp đặt Măng sông D16Mô tả kĩ thuật theo Chương V, E-HSMT150cái
AZ PHẦN THIẾT BỊ - Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (Thiết bị trạm bơm: Trạm bơm Bo1)
1Bơm ly tâm trục ngang- Lưu lượng: Q=199~332~399 m3/h
- Chiều cao đẩy: H ≥104~96~74 mH2O
- Công suất động cơ: P ≥132 kW
- Số vòng quay: n ≈ 2900 v/ph;
- Điện áp: U=380 V
- Tủ khởi động mềm KP-1HP-G-160kW, IP55 trọn bộ đi kèm theo máy bơm (có thêm chức năng khởi động bơm mồi, biến áp chiếu sáng)
Loại SBS100-310 hoặc tương đương
1bộ
2Bơm mồi: Bơm hút chân không- Lưu lượng Q ≥ 3 m3/h; - Độ chân không H ≈ -0.093 MPa10m; - Công suất P ≥ 5,5 kW; - Điện áp U=380VLoại SK-3 hoặc tương đương.1bộ
BA PHẦN THIẾT BỊ - Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (Thiết bị trạm bơm: Trạm bơm Bo2)
1Bơm ly tâm trục ngang: biến áp chiếu sáng- Lưu lượng: Q=305~508~609 m3/h
- Chiều cao đẩy: H≥115~100~87 mH2O
- Công suất động cơ: P ≥ 185 kW
- Số vòng quay: n ≈ 2960 v/ph;
- Điện áp: U=380 V
- Tủ khởi động mềm KP-1HP-G-200kW, IP55 trọn bộ đi kèm theo máy bơm (có thêm chức năng khởi động bơm mồi.
Loại SBS125-290 hoặc tương đương
1bộ
2Bơm mồi: Bơm hút chân không- Lưu lượng Q ≥ 3 m3/h; - Độ chân không H≈ -0.093 MPa10m; - Công suất P ≥ 5,5 kW; - Điện áp U=380VLoại SK-3 hoặc tương đương.1bộ
BB PHẦN THIẾT BỊ - Hệ thống thoát nước khai trường khu Tây (Thiết bị trạm bơm: Trạm bơm Bo3)
1Bơm ly tâm trục ngang- Lưu lượng: Q ≥ 305~508~609 m3/h
- Chiều cao đẩy: H ≥115~100~87 mH2O
- Công suất động cơ: P ≥ 185 kW
- Số vòng quay: n ≈ 2960 v/ph; Điện áp: U=380 V.
- Tủ khởi động mềm KP-1HP-G-200kW, IP55 trọn bộ đi kèm theo máy bơm (có thêm chức năng khởi động bơm mồi, biến áp chiếu sáng)
Loại SBS125-290 hoặc tương đương
1bộ
2Bơm mồi: Bơm hút chân không- Lưu lượng Q ≥ 3 m3/h;- Độ chân không H≈-0.093 MPa10m;- Công suất P ≥ 5,5 kW;- Điện áp U=380VLoại SK-3 hoặc tương đương.1bộ
BC PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị PCCC (Thiết bị trạm bơm: Kho chứa vật tư)
1Bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh
KP65-200/15
P ≥ 15KW, Q ≥ 54-132 M3/h, H ≥ 46-26 m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ.
Loại Windy - Việt Nam hoặc tương đương.
1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh.KPR65-200/15P ≥15KW, Q ≥ 54-132 M3/h, H ≥ 46-26 m Động cơ : QuanchaiVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ Loại Windy- Việt Nam hoặc tương đương.1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm, Tôn sơn tĩnh điện.Linh kiện LS- Hàn Quốc (01 máy bơm điện ≥ 15kw + 01 máy bơm nhiên liệu) hoặc tương đương1Tủ
BD PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị PCCC (Thiết bị trạm bơm: Phân xưởng cơ điện)
1Bơm chữa cháy động cơ điện, Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánhP =22,5KW, Q = 54-144 M3/h, H ≥ 61-36 m; Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Loại Windy- Việt Nam hoặc tương đương.
1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen, Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh:P =22,5KW, Q = 54-144 M3/h, H ≥ 61-36 m; Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ.Loại Windy- Việt Nam hoặc tương đương.1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm, Tôn sơn tĩnh điệnLinh kiện LS- Hàn Quốc (01 máy bơm điện ≥ 22,5kw + 01 máy bơm nhiên liệu)1Tủ
BE PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị PCCC (Thiết bị trạm bơm: Phân xưởng tuyển khoáng 1)
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhHochiki HCV-4 hoặc tương đương1Trung tâm
2Điện trở cuối kênhHochiki HCV-4 hoặc tương đương2Tbị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng kinh tế có hạng mục hệ thống thoát nước, PCCC và công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó giá trị hợp đồng có phần thoát nước ≥ 4.700.000.000 VND; Giá trị hợp đồng có phần hệ thống PCCC ≥ 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp, điện công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn phòng cháy và chữa cháy.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dung và công nghiệp/cấp thoát nước/điện kỹ thuật; 03 chuyển ngành trên mỗi chuyên ngành tối thiểu có 01 cán bộ kỹ thuật thi công.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục thoát nước, hoặc điện công nghiệp hoặc PCCC.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình, trắc địa, bản đồ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật ít nhất 01 công trình xây dựng.32
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình kỹ sư trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Ô tô tự đổ ≥10T Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Ô tô tự đổ ≥6T Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
4 Máy đào ≥ 1,25m3 Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đào ≥ 0,55 m3 Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy cắt bê tông Còn tốt, có tài liệu chứng minh1
7 Máy đầm dùi ≥ 0,75kW Còn tốt, có tài liệu chứng minh1
8 Máy đầm cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo1
9 Máy biến thế hàn xoay chiều, công suất ≥ 14kW Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo2
10 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,05kW Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo1
11 Máy toàn đạc Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->