Gói thầu: Gói thầu HH05 2022:Mua sắm phụ kiện trung hạ thế.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226387-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu HH05 2022:Mua sắm phụ kiện trung hạ thế.
Số hiệu KHLCNT 20220226380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL, SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 15:30:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,729,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,700,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất có cung cấp Cầu chì tự rơi (FCO); Chống sét van đường dây 22 kV; Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc; Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc; Giáp níu cáp dây nhôm bọc lõi thép; Kẹp cáp 03 bulong; kẹp đấu rẽ; chuỗi cách điện treo bằng polymer; Sứ đứng pinpost.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH05 2022:Mua sắm phụ kiện trung hạ thế.
Mua sắm VTTB công trình SCL, SXKD đợt 1 tỉnh Đăk Nông năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL, SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2018 hoặc năm 2019 của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi; - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020,; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh, Giám đốc Công ty Điện lực Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mỹ Linh, điện thoại số 0963.204.456.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-2233CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2Chống sét van 21kV108CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 50mm26BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 70mm212BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 95mm26BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 120mm212BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 185mm212BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 95-150mm29BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-50mm212CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-70mm236CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm26CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120mm221CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-120mm215CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-150mm23CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-185mm219BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16Bu lông móc BLM16x250mm2222CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17Bulon bắt đầu cose M-12*3066CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18Đai thép + khóa đai1.847BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19Dao cách ly đơn pha LTD 24kV-630A27BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20Đầu coss đồng SC-50 mm2118CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21Đầu cốt đồng SC-70mm2162CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22Đầu cos đồng SC-95147CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23Đầu cos đồng SC-12096CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24Đầu cos đồng SC-15022CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25Đầu cos đồng SC-18518CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26Đầu cos đồng Cu-120 2 lỗ2CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27Đầu cos đồng Cu-185 2 lỗ6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28Đầu cos đồng nhôm SC-70 mm2 - 2 lỗ6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29Đầu cos đồng nhôm SC-70 mm2179CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30Đầu cos đồng nhôm SC-95 mm2141CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31Đầu cos đồng nhôm SC-120 mm269CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32Đầu cos đồng nhôm SC-120 mm2-2 lỗ126CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33Đầu cos đồng nhôm SC-15020CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34Đầu cos đồng nhôm SC-18533CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35Đầu cos đồng nhôm SC-24020CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36Đầu cos nhôm SC-50 loại 2 lỗ3CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37Đầu cos nhôm SC-70 loại 2 lỗ68CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38Đầu cos nhôm SC-120 loại 2 lỗ51CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39Đầu cos nhôm SC-150 loại 2 lỗ90CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40Đầu cos nhôm SC-185 loại 2 lổ30CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41Đầu cos nhôm SC-240 loại 2 lỗ45CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42Dây chảy 1K30SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43Dây chảy 3K162SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44Dây chảy 6K104SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45Dây chảy 8K60SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46Dây chảy 10K56SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47Dây chảy 15K20SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Linepost), dây nhôm lõi thép bọc 50mm2173SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu(Pinpost), dây nhôm lõi thép bọc 50mm246SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
50Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Pinpost), dây nhôm lõi thép bọc 70mm2286SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
51Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Linepost), dây nhôm lõi thép bọc 70mm2126SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
52Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu(Polymer), dây nhôm lõi thép bọc 70mm2754SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
53Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Linepost), dây nhôm lõi thép bọc 95mm289SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
54Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu(Pinpost), dây nhôm lõi thép bọc 95mm2389SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
55Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Linepost), dây nhôm lõi thép bọc 120mm28SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
56Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu(Pinpost), dây nhôm lõi thép bọc 120mm2848SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
57Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu(Pinpost), dây nhôm lõi thép bọc 150mm2312SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
58Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Linepost), dây nhôm lõi thép bọc 185mm2457SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
59Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu(Polymer), dây nhôm lõi thép bọc 185mm2178SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
60Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-50mm2+ yếm giáp níu41BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
61Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-70mm2+ yếm giáp níu315BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
62Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm2+ yếm giáp níu102BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
63Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-120mm2+ yếm giáp níu82BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
64Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-150mm2+ yếm giáp níu23BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
65Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-185mm2+ yếm giáp níu132BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
66Kẹp cáp 3 bu lông AC 50180CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
67Kẹp cáp 3 bu lông AC 70842CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
68Kẹp cáp 3 bu lông AC 95232CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
69Kẹp cáp 3 bu lông AC 120100CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
70Kẹp cáp 3 bu lông AC 15040CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
71Kẹp cáp nhôm 3 bulong 95-150356CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
72Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-150303CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
73Kẹp cáp 3 bu lông AC 18574CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
74Kẹp cáp 3 bu lông AC 24040CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
75Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-15012CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
76Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-24050CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
77Kẹp đồng nhôm 95-150 (2BL)342CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
78Kẹp cáp thép CSS-236CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
79Kẹp dừng cáp ABC2x(6-35)50CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
80Kẹp dừng cáp ABC4x(16-50)7CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
81Kẹp dừng cáp ABC4x501CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
82Kẹp dừng cáp ABC 70mm220CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
83Kẹp dừng cáp ABC 95mm220CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
84Kẹp dừng cáp ABC 50-9552CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
85Kẹp dừng cáp cho dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)22CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
86Kẹp dừng cáp ABC 120mm220CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
87Kẹp răng 2 bu lông 25-150428CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
88Kẹp răng 95-95 (2BL)1.298CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
89Kẹp răng tiếp địa trung áp 2 bu lông 9518CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
90Kẹp răng tiếp địa trung áp 2 bu lông 1506CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
91Kẹp răng tiếp địa trung áp 2 bu lông 18524CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
92Kẹp xuyên trung thế 2 bu lon cỡ A95-150mm65CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
93Kẹp xuyên trung thế 2 bulong A95-24015CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
94Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm260CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
95Kẹp răng trung thế 50-185/50-18558CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
96Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-185(loại 2 bulong)430CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
97Kẹp răng hạ thế một bu lông KR25-120/6-120664CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
98Kẹp răng hạ thế một bu lông KR25-95/6-351.987CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
99Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-70) - 1 bulong24CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
100Kẹp răng hạ áp CT+TĐLL1.012CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
101Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây đồng XLPE 35mm261CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
102Kẹp đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120mm221CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
103Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm tiết diện 50mm26CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
104Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm tiết diện 70mm26CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
105Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm tiết diện 95mm218CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
106Khoá đỡ cáp 50-150120BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
107Khóa đỡ cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm237CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
108Khóa néo ép dây bọc + kẹp đấu rẽ cho dây bọc 50mm212BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
109Khóa néo ép dây bọc + kẹp đấu rẽ cho dây bọc 70mm221BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
110Khóa néo ép dây bọc + kẹp đấu rẽ cho dây bọc 95mm26BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
111Móc đôi treo cáp2CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
112Móc treo cáp ABC 4x50mm26CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
113Giá móc cáp13CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
114Giá móc đơn treo cáp6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
115Ống nối dây bọc trung áp ON5014ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
116Ống nối dây bọc trung áp ON7057ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
117Ống nối dây bọc trung áp ON12015ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
118Ống nối dây bọc trung áp ON1503ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
119Ống nối dây bọc trung áp ON18521ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
120Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-70 mm2;COCA-7010ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
121Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-95 mm2;COCA-9510ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
122Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-120 mm2;COCA-12010ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
123Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-150 mm2;COCA-15010ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
124Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-185 mm2;COCA-18515ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
125Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-240 mm2;COCA-24010ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
126Ống co nhiệt HA dùng dây 150mm220ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
127Ống co nhiệt HA dùng dây 185mm222ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
128Chuỗi cách điện treo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme ) kèm phụ kiện1.806ChuỗiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
129Chuỗi cách Điện treo bằng polymer 24KV 120KN kèm phụ kiện75ChuỗiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
130Sứ đứng 22 KV + Ty loại Pin Post4.118BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất có cung cấp Cầu chì tự rơi (FCO); Chống sét van đường dây 22 kV; Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc; Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc; Giáp níu cáp dây nhôm bọc lõi thép; Kẹp cáp 03 bulong; kẹp đấu rẽ; chuỗi cách điện treo bằng polymer; Sứ đứng pinpost.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->