Gói thầu: Gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế cho các trạm y tế xã năm 2020 của Trung tâm y tế huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Si Ma Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế cho các trạm y tế xã năm 2020 của Trung tâm y tế huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:55:00 đến ngày 2020-11-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,982,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,330,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đầu giường | 4 | Cái | Kích thước ( dài x rộng x cao): 400x350x900 m, (± 5%) Bốn chân tủ có bọc cao su đàn hồi. Các mối hàn ghép phải chắc chắn, không khuyết lõm, không rỗ nứt. Tủ đầu giường bệnh nhân chịu được môi trường nóng ẩm mà không bị hư hỏng. Tấm bên, tấm nóc, tấm sau, ngăn tủ, đáy tủ, cửa tủ, ngăn kéo, tay nắm bằng inox tấm dày 0,5-0,8mm. Thành bên làm bằng inox phi 12mm (± 5%). Toàn bộ các chi tiết làm bằng inox được đánh bóng bề mặt nhẵn nhụi. Các mối hàn điểm phải bền chắc, không bị cháy thủng, vết lõm cho phép dưới 0,5mm, sâu dưới 0,2 mm. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 2 | Đèn khám bệnh | 6 | Cái | Điện thế: 220V Bóng đèn: 12V-20W Chóa đèn: Phản quang hội tụ, ánh sáng lạnh (giảm 30oC – 40oC so với ánh sáng đèn thường) Cổ định vị xoay đến gần 3600, khoảng rộng 30cm + 30cm Dây nguồn: 3m6 Điều chỉnh chiều cao: từ 1m – 1,7m Độ sáng: 25000 lux | ||
| 3 | Ống nghe bệnh | 7 | Cái | Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hóa. Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum. Màng khuếch đại có độ nhạy âm cao. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 4 | Cáng tay | 1 | Cái | Dài x rộng x cao = 2100 x 570 x 200mm Mặt cáng: Inox lá dày 0.6 Khung: 25 x 0.8 Để trên xe đẩy cáng đẩy bệnh nhân. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 5 | Khay đựng dụng cụ nông | 6 | Cái | Chất liệu bằng Inox. Kích thước 22x32x3cm | ||
| 6 | Khay đựng dụng cụ sâu | 8 | Cái | Chất liệu bằng Inox. Kích thước 22x32x5cm | ||
| 7 | Hộp hấp bông gạc hình trống 24cm | 5 | Cái | Hộp hấp tròn. Chất liệu bằng Inox. Kích thước: F24cm | ||
| 8 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | 2 | Cái | Hộp hấp tròn. Chất liệu bằng Inox. Kích thước: F30cm | ||
| 9 | Giường bệnh | 2 | Cái | Chất liệu: Inox ngoại nhập 201, tổng trọng lượng 21kg Dài x Rộng x cao =1900 x 900 x 540mm Khung giường inox hộp 30x60 được chia làm 2 khúc.Các phần điều chỉnh được độ dốc bằng tay + Phần đỡ đầu: Khoảng 0 ¸60o. Đầu giường: bằng ống inox F32 | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 10 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Kích thước: Dài x rộng x cao = 1800 x 600 x 700mm Chân bàn: Inox hộp 30 x 30 x 0.8 Khung bàn: Inox hộp 30 x 30 x 0.8 Mặt bàn: Inox lá dày 0.6 Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng. Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA . Phần đỡ đầu nâng hạ được 0o đến + 45o. Có nệm mút dầy 50mm phù hợp với bàn khám. Bàn khám được đánh bóng sang, kết cấu chắc chắn bền bỉ. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 11 | Cáng tay đẩy | 2 | Cái | Dài x rộng x cao = 2100 x 570 x 200mm Mặt cáng: Inox lá dày 0.6 Khung: 25 x 0.8 Chân: Inox ống Ф32 x 0,8 Thành bên: Inox ống 25 x 0.8 Bánh xe: Ф100 Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhièu nấc và được cố định ở mỗi nấc. Phần đỡ đầu nâng hạ trơn nhẹ, không cập kênh, chắc chắn. Xe đẩy có lan can chắn bệnh nhân ở 2 phía và có thể gấp xuống được. Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch;có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. Xe cáng được đánh bóng sáng. Có đệm mút dầy 50mm phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 12 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 3 | Cái | Kích thước tủ thuốc y tế : Cao 1600 mm Rộng 800mm Sâu 400mm - Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dầy 5mm. + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng kính 5mm. - Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm. - Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm. - Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng . - Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA. - Các chân tủ có đệm cao su. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 13 | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ | 2 | Cái | Chất liệu bằng Inox. | ||
| 14 | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | 2 | Cái | Chất liệu bằng Inox. | ||
| 15 | Kéo cong tù 145mm | 3 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 16 | Lưỡi dao mổ 21 - hộp 5 lưỡi | 2 | Cái | Chất liệu thép carbon. Tiệt trùng từng cái trong túi thiếc. | ||
| 17 | Bô tròn | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nắp | ||
| 18 | Cốc thuỷ tinh chia độ | 4 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh, có vạch chia độ. Dung tích 500ml | ||
| 19 | Các bộ nẹp chân, tay | 7 | Cái | Chất liệu bằng gỗ | ||
| 20 | Huyết áp kế | 7 | Cái | Bao gồm bao đo kèm quả bóp và đồng hồ; ống nghe 2 mặt. Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg; Độ chính xác ≤± 3mmHg; Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao. Kích thước vòng bít khoảng 25cm-35cm ISO 13485:2016; CO | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 21 | Nhiệt kế y học 42 độ C | 20 | Cái | – Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. – Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. – Khoảng đo: từ 35 độ C – 42 độ C. – Có hộp nhựa để bảo quản. | ||
| 22 | Búa thử phản xạ | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 23 | Bóp bóng người lớn | 2 | Cái | Tích hợp van giảm áp an toàn 60 cmH20 Tích hợp van PEEP - Bóng bóp chất liệu Silicon - Phổi giả chất liệu Silicon - Mask thở các cỡ (chất liệu silicon) : người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh - Dây dẫn ô-xy | ||
| 24 | Bóp bóng trẻ em | 3 | Cái | Tích hợp van giảm áp an toàn 60 cmH20 Tích hợp van PEEP - Bóng bóp chất liệu Silicon - Phổi giả chất liệu Silicon - Mask thở các cỡ (chất liệu silicon) : người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh - Dây dẫn ô-xy | ||
| 25 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 3 | Bộ | Gồm 24 chi tiết, chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 26 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 1 | Cái | - Cân trọng lượng: Từ 0.5kg - 120kg - Đo chiều cao: Từ 70cm - 190cm - Kích thước bàn cân: 28cm x 38cm - Kích thước cả cân: 95cm x 30cm x 29cm - Trọng lượng: 15kg | ||
| 27 | Đè lưỡi thép không gỉ | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ. Loại thẳng hoặc cong | ||
| 28 | Bàn để dụng cụ | 2 | Cái | Dài x Rộng x Cao = 470 x 325 x 700 ¸1100mm Làm bằng Inox hộp Inox 30 x 60 có thể điều chỉnh được chiều cao từ 700¸1100 Khay kích thước : 500 x 350 Khay có thể tháo rời Xe có 4 bánh xe, hai bánh có phanh | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 29 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 7 | Cái | Hộp hấp tròn. Chất liệu bằng Inox. Kích thước: F30cm | ||
| 30 | Đèn Clar | 3 | Cái | Trọng lượng: 150g, giúp cho Bác sĩ làm việc lâu không bị mỏi cổ. Bóng đèn LED ánh sáng trắng, công suất cao cho ánh sáng trung thực, tuổi thọ cao Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1cm đến 6cm. Đèn Clar điện sử dụng nguồn điện 220V | ||
| 31 | Vịt đái nam | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nắp | ||
| 32 | Túi chườm nóng lạnh | 4 | Cái | Chất liệu bằng vải tròn, lớn, 9in | ||
| 33 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 24 | Cái | Chất liệu thun cotton, có gai dán dùng để lấy máu, đóng túi 10 cái | ||
| 34 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | 3 | Cái | Dung tích 12 lít : phi 200mm x cao 450mm Dung tích 15 lít : phi 220mm x cao 470mm Dung tích 20 lít : phi 250mm x cao 520mm Dung tích 30 lít : phi 280mm x cao 570mm | ||
| 35 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 5 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh, có vạch chia độ. Dung tích 500ml | ||
| 36 | Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm | 4 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 37 | Kẹp phẫu tích không mẫu, 140mm | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 38 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 39 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 40 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 41 | Kéo thẳng tù 145mm | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 42 | Kéo cong nhọn/nhọn 145mm | 4 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 43 | Kéo thẳng nhọn/tù 145mm | 3 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 44 | Kéo cắt bông gạc | 6 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 45 | Kẹp kim Mayo 200mm | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 46 | Đèn pin | 6 | Cái | Sử dụng 3 pin AAA Có 3 chế độ sáng: Sáng thường, cực sáng và chế độ chớp Vỏ ngoài được làm bằng hợp kim nhôm siêu bền, chống rỉ sét, thiết kế kín với các voan cao su, chống nước | ||
| 47 | Vịt đái nữ | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nắp | ||
| 48 | Ghế đẩu quay | 2 | Cái | Cao từ 500-650mm - Chân ghế: Inox tròn Mặt ghế tròn: Ф 26 | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 49 | Bộ nẹp chân tay | 5 | Cái | Chất liệu bằng gỗ | ||
| 50 | Máy châm cứu | 5 | Cái | Kênh bổ Dạng xung: Blocking Dải tần số xung: 0.5Hz - 40 Hz (30 xung/p - 2400 xung/p) Biên độ xung: Vpp = 0 - 120V + 10% Kênh tả Dạng xung: Đa hài Dải tần số xung: 2Hz - 60 Hz (120 xung/p - 3600 xung/p) Biên độ xung: Vpp = 0 - 140V + 10% Kênh massage Dạng xung: Đa hài Dải tần số xung: 2Hz - 60 Hz (120 xung/p - 3600 xung/p) Biên độ xung: Vpp = 0 - 140V + 10% Dạng xung biến đổi liên tục Nguồn: 6V (4 pin đại x 1.5V) Kích thước: 195 x 113 x 65 mm Trọng lượng: 1 kg | ||
| 51 | Thuyền tán | 2 | Cái | Kích thước: dài 52 cm; rộng :14 cm Trọng lượng 6kg. Bánh tán đường kính: 19cm Bao gồm: Đá mài, thuyền tán và thanh gỗ | ||
| 52 | Dụng cụ sơ chế, bào chế dược liệu | 1 | Cái | Dao cầu thái thuốc dao khít độ cong vênh thấp thép tốt;lâu cùn;không gỉ theo thời gian. Dài 38cm;rộng bản 10cm Thuyền tán: Kích thước: dài 52 cm; rộng :14 cm Trọng lượng 6kg. Bánh tán đường kính: 19cm Bao gồm: Đá mài, thuyền tán và thanh gỗ | ||
| 53 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | 4 | Cái | Số trang: 3 Khổ: 50x70 Bộ 3 tờ tranh châm cứu miêu tả đầy đủ các huyệt vị phân bố theo kinh mạch và lạc mạch được dùng để châm cứu chữa các bệnh cho người đặc biệt là các bệnh mạn tính. | ||
| 54 | Bếp điện ( hoặc bếp dầu) | 3 | Cái | Kích thước:Ngang 28 cm - Dọc 35 cm - Cao 4.7 cm Khối lượng:2.56 kg Kích thước lắp âm:Không lắp âm | ||
| 55 | Khay quả đậu inox | 8 | Cái | Chất liệu bằng Inox. | ||
| 56 | Ghế ngồi chờ khám | 4 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770 m. | ||
| 57 | Khay đựng dụng cụ inox (30 x 45 cm) | 7 | Cái | Chất liệu bằng Inox. Kích thước 30x40x3cm | ||
| 58 | Panh có mẫu dài 140mm | 13 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 59 | Panh không mấu dài 140mm | 12 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 60 | Kẹp phẫu tích | 11 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 61 | Hộp chống sốc phản vệ | 2 | Cái | Chất liệu bằng inox. Kích thước 10x20x5cm. Có nắp đậy hàn liền | ||
| 62 | Đèn hồng ngoại | 9 | Cái | Công suất: 250W. Sử dụng bước sóng 940nm Có chiết áp. Kèm bóng hồng ngoại | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 63 | Hộp đựng bông, cồn | 4 | Cái | Chất liệu bằng Inox, có nắp. Kích thước: F8cm. | ||
| 64 | Kẹp lấy dị vật mũi | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 65 | Kìm nhổ răng trẻ em | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 66 | Kìm nhổ răng người lớn | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 67 | Bôộ lấy cao răng bằng tay | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 68 | Bộ khám ( Khay quả đậu, gương, gắp0 | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 69 | Bộ dụng cụ hàn răng sâu ngà đơn giản | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 70 | Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán | 1 | Cái | - Ánh sáng đèn khám tốt, thuận tiện thăm khám. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 71 | Thước đo khung chậu | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 72 | Băng huyết áp kế trẻ em | 2 | Cái | Kiểu: Vòng bít huyết áp Chất liệu: Polyethylene Kích thước: 48cm x 14cm / 18.90 "x 5.51" Chiều dài ống: 50 cm / 19,69 " | ||
| 73 | Quả bóp tháo thụt | 1 | Cái | Chất liệu làm bằng cao su, mềm, có tính đàn hồi tốt Dung tích khí: 40ml Vòi hơi dài 10 cm Chất liệu: Cao su non đặc bền chắc, đàn hồi tốt. | ||
| 74 | Bầu nhỏ giọt | 1 | Cái | Dung tích 5ml | ||
| 75 | Bóp bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt | 2 | Cái | Dụng cụ hút mũi đầu mềm 2 nhánh, có chổi vệ sinh dụng cụ | ||
| 76 | Thước dây 1,5 mét | 1 | Cái | Chiều rộng : 15mm. Chiều dài : 1.5m Độ chính xác : +/- 1.9mm Trọng lượng : 15g. | ||
| 77 | Thước đo khung chậu | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 78 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 79 | Balon ô xy hoặc bình ô xy xách tay có đồng hồ | 1 | Cái | Bình oxy 8L + đồng hồ oxy | ||
| 80 | Kẹp lấy dị vật tai | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 81 | Kìm khám mũi | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 82 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 83 | Băng huyết áp kế trẻ em | 1 | Cái | Kiểu: Vòng bít huyết áp Chất liệu: Polyethylene Kích thước: 48cm x 14cm / 18.90 "x 5.51" Chiều dài ống: 50 cm / 19,69 " | ||
| 84 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner,thép không gỉ 160mm | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 85 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Kích thước Dài x rộng x cao = 2150 x 650 x 800mm Chân bàn: Inox ống Ф32x0.8 Mặt bàn: Inox lá dày 0.6 Kết cấu gồm 2 phần đỡ lưng và mặt bàn khám, có chỗ đỡ chân đễ dàng lên xuống Mỗi phần đều có nệm dầy khoảng 5cm, có thể dễ dàng làm sạch Mặt bàn được làm bằng Inox Bộ phận đỡ lưng có thể điều chỉnh được từ - 20oC đến + 60oC . Giá đỡ đùi có thể điều chỉnh được độ cao. | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 86 | Kéo cong 160 mm thép khônh gỉ | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 87 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | 4 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 88 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | 1 | Cái | Dung tích 12 lít : phi 200mm x cao 450mm Dung tích 15 lít : phi 220mm x cao 470mm Dung tích 20 lít : phi 250mm x cao 520mm Dung tích 30 lít : phi 280mm x cao 570mm | ||
| 89 | Kẹp lấy vòng | 1 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 90 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6 | 3 | Cái | Gồm 01 bơm hút, 3 ống hút số 4, 5, 6, phụ kiện: 1 hâm cổ bơm, gioăng cao su, 1 ống silicon 2ml | ||
| 91 | Bóp bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt | 1 | Cái | Dụng cụ hút mũi đầu mềm 2 nhánh, có chổi vệ sinh dụng cụ | ||
| 92 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm | 4 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 93 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 94 | Kim khâu cổ tử cung | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 95 | Chỉ khâu loại không tiêu | 10 | Cái | chỉ không tiêu, tiệt trùng, không gây kích ứng, kích thước USP nhỏ, dễ dàng xuyên qua các mô | ||
| 96 | Balon ô xy hoặc bình ô xy xách tay có đồng hồ | 2 | Cái | Bình oxy 8L + đồng hồ oxy | ||
| 97 | Loa phóng thanh cầm tay | 3 | Cái | kích thước 15.8 x 15.8 x 26 cm có sạc điện, thu tiếng, còi hụ báo động. | ||
| 98 | Ghế đẩu quay | 5 | Cái | Cao từ 500-650mm - Chân ghế: Inox tròn Mặt ghế tròn: Ф 26 | Có yêu cầu ủy quyền | |
| 99 | Đèn bão | 2 | Cái | Nguồn sạc : cắm điện 100 -220v trực tiếp, Pin tiểu AA, Năng lượng mặt trời Chất liệu: Nhựa Màu sắc: Nâu Đồng Công suất : 5W Ánh sáng : LED trắng | ||
| 100 | Bảng đen | 2 | Cái | Khung nhôm chuyên dụng, độ bền cao Mặt bảng cấu tạo từ thép nhập khẩu chính hãng Dongbu steel Hàn Quốc Bề mặt bảng bám phấn cực tốt, dễ vệ sinh Khay phấn chuyên dụng đi kèmĐường kẻ rõ nét, độ bền cao | ||
| 101 | Máy bơm nước điện | 3 | Cái | Công suất : 1/4hp - 125w Điện áp : 220v/50hz Hút sâu : 9m Đẩy cao : 30m Lưu lượng : 2.1m3/h Họng hút xả : 34 - 34mm | ||
| 102 | Máy thu hình ( Tivi) | 1 | Cái | Màn hình: 20 inches Độ phân giải: HD Chương trình kiểm soát hình ảnh Picture Wizard II Cảm ứng màu thông minh Hệ thống loa ẩn (5W + 5W) | ||
| 103 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Kích cỡ dài 1000 x rộng 500 x cao 750mm Có ngăn để bàn phím, có hộc liền trên ngăn kéo, dưới cánh mở có khoá để đựng đồ. Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp màu ghi chì, chất lượng cao. | ||
| 104 | Ghế | 12 | Cái | Chất liệu ghế gấp lưng ngắn xanh chân inox là mặt đệm, khung inox Kích thước: Rộng 445mm – sâu 505mm – cao 850mm Màu sắc: xanh, caro | ||
| 105 | Ghế băng | 2 | Cái | Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770 m. | ||
| 106 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm KT Kính: 1040 x 382 x 3 mm Tủ sắt hàn liền khối gồm 2 khoang Khoang trên có 2 đợt cố định, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 107 | Bếp điện | 2 | Cái | Kích thước:Ngang 28 cm - Dọc 35 cm - Cao 4.7 cm Khối lượng:2.56 kg Kích thước lắp âm:Không lắp âm | ||
| 108 | Lò sưởi điện | 2 | Cái | Công suất 800W Trọng lượng 1.8kg Kích thước (D x R x C) 50 x 18.5 x 36 cm | ||
| 109 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | Cái | Dung tích: 20 lít Công suất: 1200w Bộ phụ kiện: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ Khả năng hẹn giờ: từ 1- 90 phút tùy biến. Chức năng sấy đa dạng: phía trên, phía dưới, toàn phần Khoảng nhiệt độ lớn nhất 20l lên đến 250 độ C. Nhiệt độ thấp nhất: 50 độ C. Quy cách đóng hộp: 46 x 33 x 33,3cm Trọng lượng thực: 5,2kg, Trọng lượng đóng hộp 6kg Quy cách đóng gói: 1 chiếc/thùng | ||
| 110 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | 2 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, dung tích 6 lít | ||
| 111 | Xô dựng 12 đến 15 lít | 6 | Cái | Chất liệu nhựa PP, có nắp đậy. dung tích 15L. | ||
| 112 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | 8 | Cái | Chất liệu nhựa PP, dung tích 20L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi