Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225406-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20220225397
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn học phí được để lại theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 21:40:00 đến ngày 2022-02-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,661,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022
Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn học phí được để lại theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Gò Công; 26/1 Võ Thị Lớ, KP 5, phường 4, TX Gò Công, Tiền Giang. + Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang , địa chỉ: 40 Hùng vương, Phường 7, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Gò Công; 26/1 Võ Thị Lớ, KP 5, phường 4, TX Gò Công, Tiền Giang. + Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo quy định nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Gò Công; 26/1 Võ Thị Lớ, KP 5, phường 4, TX Gò Công, Tiền Giang. + Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tiền Giang; Địa chỉ: Số 379 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3873401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; Số điện thoại: 0273.3873381.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Gò Công; Địa chỉ: 26/1 Võ Thị Lớ, KP 5, phường 4, TX Gò Công, Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3514250.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gen 3 ly80SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Gen 2 ly60SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Gen 1 ly75SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng keo giấy16CuồnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Chỉ đai nhỏ20CuồnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Đũa tre (lớn)10chụcTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Tụ ngậm6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây điện từ9kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây điện từ9kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây điện từ8kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây điện từ8kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Phim cách điện6TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bù rông6CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Rulo chiết dây4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Pin 9v10CụcTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Tụ ngậm4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ốc vis50conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Công tắc 3 cực âm4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Công tắc 2 cực nổi4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ổ cắm nổi4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ổ cắm âm4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Chui cắm3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Nẹp vuông24câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Nẹp vuông28câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống nhựa tròn28câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Vít đen bắn gỗ1kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Kẹp giữ ống40cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bóng led tuýp6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Nam châm nồi cơm điện10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Phao bơm nước cơ4BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Camera wifi1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Rơ le thời gian6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Rơ le trung gian6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đế rơ le trung gian6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Nút nhấn ( Xanh)6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Nút nhấn ( Đỏ)6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Băng keo điện8cuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây điện đôi9cuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây điện đôi1cuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cầu đấu 12 mắt 25 A30cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Rơ le nhiệt 9A4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ống khí nén20mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống khí nén10mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống khí nén10mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Board Arduino uno R3 + cáp nạp + case meca4bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Modul RTC DS32316cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Modul điều khiển rơ le6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây cắm test board ( đực – đực) 30cm6Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Dây cắm test board ( cái – đực) 30cm6Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Testboard4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Modul TM163710CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Nút nhấn 4 chân1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ cánh tay Robot Arduino Uno Mica Kèm 04 Servo SG90, 01 CH340, 01 Shield Sensor V51BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Khung xe Arduino Car 4 bánh nhựa meca2BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Mô đun L298N4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Đầu Cos Y1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Đầu Cos Y1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Máng xương cá16CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống đồng Ø6 kèm bảo ôn9BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống đồng Ø10 kèm bảo ôn5bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống đồng Ø12 kèm bảo ôn4BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống đồng Ø1615MétTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Dây cáp bọc80MétTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Phin lọc tủ lạnh50CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Phin lọc máy lạnh30CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Dây điện đơn50MétTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Tôn trắng40MétTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bao Tay60ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Bạc hàn200QueTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Que hàn thau50QueTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Pin 1.5V26CụcTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Pin 1.5V6CụcTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Rơle khởi động PTC5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Rơle dòng3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Công tắc cửa tủ lạnh 2 chân5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Công tắc cửa tủ lạnh 3 chân5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Ty nạp gas50CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cos ghim 4 ly1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Bóng đèn tủ lạnh + đuôi đèn5BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Phích cắm8CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Sò nóng5ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Sò lạnh5ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Timer xả đá5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Ống thoát nước máy lạnh20MétTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Phin lọc máy lạnh30CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Gas R134a2BìnhhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Gas R225BìnhhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Gas R321BìnhhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Gas R4041BìnhhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Gas R4101BìnhhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Nạp oxy lớn10ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Nạp gas bếp5ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Nạp nitơ2ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Que hàn18HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Que hàn2HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Sắt la 40 x3000 mm130CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bộ đầu béc cắt máy Plasma14BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Kính thay mặt nạ hàn10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Mặt nạ hàn4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100CB 1 pha4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Dầu tủ lạnh10LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Dàn nóng tủ lạnh6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Rơle nhiệt6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104RP71ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Tán Ø6 ống đồng6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Tán Ø10 ống đồng6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Tán Ø12 ống đồng6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dầu máy lạnh công nghiệp10LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ đồng hồ R22- R410 nạp - đo áp suất gas lạnh Value Kèm dây sạc gas2BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Dây gút2BịtTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim3BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Van ba ngã máy lạnh 1Hp5BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Van ba ngã máy lạnh 1,5 Hp5BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Van ba ngã máy lạnh 3 Hp3BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Quang trở2conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116IC 55516ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Pin Li-po 3.7V-1000mAh2ViênTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Role 12V12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Công tắc20CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120IC LA780510ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121IC LA790510conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Diode 1N144830ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Diode 1N4007150ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Tụ hóa 47µF 25V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Tụ hóa 1000µF 25V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Tụ hóa 100µF 25V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Tụ hóa 10µF 25V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Tụ hóa 1µF 50V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Tụ hóa 2200 µF 25V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Tụ hóa 4700 µF 25V10ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Tụ gốm 10410ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Tụ gốm 10310ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Mic 6x6mm ( Cảm biến âm thanh)10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Còi hú 12V2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Đế IC 8 chân50ĐếTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Domino CON230CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Chì hàn asahi 0.62CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Kềm cắt chân linh kiện2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Đồng hồ VOM kim5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Mũi khoan20CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Giấy nhám 40015MiếngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Điện trở 300Ω/2W20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Điện trở 68 kΩ/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Điện trở 220 Ω/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Điện trở 680 Ω/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Điện trở 1kΩ/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Điện trở 2.2kΩ/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Điện trở 100Ω/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Điện trở 100 K Ω/0.25W1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Biến trở 10K Ω1BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Biến trở 5K Ω20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Biến trở 50K Ω20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Biến trở 100K Ω20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Biến trở 500K Ω20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Biến trở 1M20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Cuộn cảm từ 470 µH5ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Cuộn cảm từ 10 mH5ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158LM3176ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159LM3586conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160IC741 Op Amp10conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Transistor A101520conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Transistor C1815150ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Transistor C82880ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Transistor BC55720ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Transistor sò 2N305510ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Transistor BC54720ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167TIP 41C20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168TIP 42C20ConTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Bột ngâm mạch in1KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Phím đồng8TấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Giẻ lau120kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Xà bông60kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Bình đá lớn2bìnhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Que hàn sắt 3.2 ly90kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Bình oxy2bìnhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Bao tay vải40cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Que thao 3ly30câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Hàn the0,2kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Hộp quẹt6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Phấn đá6HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Mũi taro M16x2.08BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Bàn ren M16x2.08cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Lưỡi cưa 2 mặt40cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Sắt tròn Ø3012mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Sắt tròn Ø1618mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Sắt la 4 phân 5 ly150mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Dũa bảng50CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Bàn chải sắt loại có tay cầm4CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Tôn kẽm 1ly2m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Đá cắt lớn 3,5 tất10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Kìm hàn cán gỗ2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Mũi khoan sắt 6.5 ly5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Mũi khoan sắt 14.5 ly5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Xăng A92300LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Nhớt Castrol GTX10LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Dầu Diesel100LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Dây điện oto 0.753KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Cọ40CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Băng keo đen20CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Giấy nhám mịn 50030TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201RP720ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Băng keo giấy5CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Dây rút nhựa5BịchTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Đồng hồ VOM SANWA2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Bình Acquy Rocket ĐN1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Bình Gas máy nén ô tô1BìnhTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Que đo đồng hồ VOM6CặpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Công tắc tổ hợp (tay gạt) Toyota Innova1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Ổ cắm điện1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Nhớt 5040LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Nhớt 4060LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Cao su non25CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Cúp pen thắng (theo mẫu khi tháo ra khi học).10CặpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Cao su che bụi (theo mẫu khi tháo ra lúc học).15CặpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Kính nhựa bảo hộ10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Hổn hợp vệ sinh phanh 3M10ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Găng tay vải bảo hộ lao động5CặpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Kềm bấm2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Mâm để dụng cụ, thiết bị tháo ra.4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Vòi bơm lớp xe1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Bộ đầu nối nhanh máy nén khí3BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Dây hơi máy nén khí20mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Súng xịt hơi1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Chai tẩy rửa bình xăng con6ChaiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Móng hãm xupap Toyota 3A8BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Giấy nhám mịn 10005TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Bột rà xupap4HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Bàn chải cước5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Bình accu 35A1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Bộ nụ + cần siết1BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Bộ clê2BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Bộ bạc Toyota 3 A1BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Ống hơi dùng cho máy nén khí20mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Cổ dê Ø84cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Bulong catte nhớt Toyota 3a40conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Keo dán ron3TuypTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Giấy làm ron2mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Dây phin toyota 3A2bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Dây đai Toyota 3A2dâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Bulong bắt nắp trục cam Toyota 3A15conTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Dây điện 3 pha 2.510mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Búa nhựa cứng4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Búa sắt 1kg cán nhựa4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Tay quay nhanh4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Kìm mở phe trong4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Kìm mở phe ngoài4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Vít dẹp + pake4CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Hệ thốnhg đánh lửa toyota 3A1BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Bút xóa2câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250Mũi khoan1MũiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251Thép gió237CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252Thép gió60CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253Mũi khoan tâm30cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254Lưỡi cưa sắt10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255Thép CT330.000mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256Kiềm bấm chết 10’2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257Khẩu2BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258Kiềm cắt2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259Kiềm mỏ bằng2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260Lục giác sao2BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261Vít 3 ke2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262Vít dẹp2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263Kiềm tháo phe2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264Vít đóng ba ke2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265Dũa sắt2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266Mỡ bò1KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267Mũi khoan1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268Phôi nhựa6.000mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
269Thép CT35.000mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270Dao cắt4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271Dao tiện trụ4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272Dao tiện ren1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273Cán dao móc lỗ15CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274Thép CT39.000mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275Emuxi6lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276Dao phay ngón14MũiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277Dao phay ngón10MũiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278Dao phay ngón10MũiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279Dao phay ngón6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280Dao phay ngón2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281Phôi nhôm thanh60cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282Nhớt 102LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283Mủi rà đá kim cương2CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284Thép CT33.900mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285Thép CT36.000mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286Thép CT33.000MmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287Thép CT36.000mmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288Dao phay môđun1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289Dao phay đĩa1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290Dao phay T6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291Dao phay góc đơn5CâyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292Pin máy phay cnc1BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293Đầu BT 301BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294Gạch tuynel 4 lỗ1.800viênTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295Gạch tuynel đặc500viênTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296Gạch Demi ( đề mi ) 4 lỗ200viênTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
297Cát xây10m3Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
298Sơn chống gỉ5lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
299Ván 300 mm(dài 4m)7tấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300Ván 200 mm(dài 4m)10tấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
301Ván 1000x2000 (mm)4tấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
302Ván 250(dài 4m)4tấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
303Thép 670kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
304Thép1015câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
305Kẽm buộc20kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
306Xà gồ thép hộp 30x30x3(dài 6m)5câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
307Cừ tràm 5m4câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
308Ty ren+chén (D12) gông cột, ty dài 4m8bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
309Con kê bê tông 25mm30cụcTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
310Đinh 3 phân10kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311Đá 0x4 (cm)1m3Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
312Bồn cầu xí bệt1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
313Bồn cầu xí xổm1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
314Lavabo1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
315Gương treo tường1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3161 vòi sen1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
317Ống nước phi 2110ốngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
318Co gắn T của ống 2110cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
319Sơn nước (18 lít)1thùngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
320Bột bả tường (bao 40kg)3baoTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
321Cây khuấy sơn( lắp vào máy khoan)1câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
322Cây lăn gai3câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
323Cây lăn sơn3câyTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
324Thùng bê3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
325Vôi bột để quét tường10kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
326Xi măng8baoTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
327Xi măng trắng1baoTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
328Lưới sàng cát1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
329Gạch Ốp tường 100x20090viênTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
330Gạch lát sàn 200x20090viênTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
331Cáp3ThùngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
332Đầu cáp4HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
333Witch2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
334Witch2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
335Wifi4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
336Cọ lông thỏ10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
337Chuột + phim20bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
338Kiềm bấm cáp10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
339Giấy mỏng khổ A0180kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
340Giấy Roky17TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
341Vải Kate đầu khúc170kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
342Vải may áo jacket30mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
343Vải may áo jacket30mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
344Vải may áo jacket20mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
345Vải may áo jacket20mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
346Vải may váy100mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
347Vải may quần âu nam80mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
348Vải may đồng phục320mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
349Vải phối đồng phục30mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
350Phấn may22hộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
351Keo giấy hột130mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
352Keo vải40mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
353Chỉ may24ỐngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
354Chỉ may6ỐngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
355Chỉ may6ỐngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
356Chỉ may12ỒngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
357Chỉ may12ỐngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
358Chỉ may12ốngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
359Dây kéo giọt nước20SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
360Dây kéo giọt nước20SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
361Dây kéo giọt nước20SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
362Dây kéo giọt nước20SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
363Kim máy may công nghiệp20Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
364Kim máy vắt sổ10Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
365Kim máy thùa khuy4Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
366Dây kéo áo Jacket20SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
367Dây kéo áo Jacket20SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
368Dây kéo quần tây50SợiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
369Thun bản 5cm30mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
370Thun bản 2cm50mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
371Bao ny long200CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
372Logo trường200cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
373Nút2.800cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
374Băng keo trong20CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->