Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí được để lại theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-20 21:40:00 đến ngày 2022-02-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,661,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022 Mua sắm vật tư thực hành học kỳ II năm học 2021 - 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí được để lại theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ. Tài liệu về mặt kỹ thuật như thông số kỹ thuật, thông số bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Gò Công; 26/1 Võ Thị Lớ, KP 5, phường 4, TX Gò Công, Tiền Giang.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tiền Giang; Địa chỉ: Số 379 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3873401. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; Số điện thoại: 0273.3873381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Gò Công; Địa chỉ: 26/1 Võ Thị Lớ, KP 5, phường 4, TX Gò Công, Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3514250. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gen 3 ly | 80 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Gen 2 ly | 60 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Gen 1 ly | 75 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo giấy | 16 | Cuồn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chỉ đai nhỏ | 20 | Cuồn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đũa tre (lớn) | 10 | chục | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tụ ngậm | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây điện từ | 9 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây điện từ | 9 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây điện từ | 8 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây điện từ | 8 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phim cách điện | 6 | Tờ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bù rông | 6 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Rulo chiết dây | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Pin 9v | 10 | Cục | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tụ ngậm | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ốc vis | 50 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Công tắc 3 cực âm | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Công tắc 2 cực nổi | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ổ cắm nổi | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ổ cắm âm | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chui cắm | 3 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nẹp vuông | 24 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nẹp vuông | 28 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống nhựa tròn | 28 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vít đen bắn gỗ | 1 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp giữ ống | 40 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bóng led tuýp | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nam châm nồi cơm điện | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phao bơm nước cơ | 4 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Camera wifi | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Rơ le thời gian | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rơ le trung gian | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đế rơ le trung gian | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nút nhấn ( Xanh) | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nút nhấn ( Đỏ) | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Băng keo điện | 8 | cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây điện đôi | 9 | cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây điện đôi | 1 | cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cầu đấu 12 mắt 25 A | 30 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Rơ le nhiệt 9A | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống khí nén | 20 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống khí nén | 10 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống khí nén | 10 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Board Arduino uno R3 + cáp nạp + case meca | 4 | bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Modul RTC DS3231 | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Modul điều khiển rơ le | 6 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây cắm test board ( đực – đực) 30cm | 6 | bó | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây cắm test board ( cái – đực) 30cm | 6 | bó | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Testboard | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Modul TM1637 | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nút nhấn 4 chân | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ cánh tay Robot Arduino Uno Mica Kèm 04 Servo SG90, 01 CH340, 01 Shield Sensor V5 | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khung xe Arduino Car 4 bánh nhựa meca | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mô đun L298N | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đầu Cos Y | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu Cos Y | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máng xương cá | 16 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống đồng Ø6 kèm bảo ôn | 9 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống đồng Ø10 kèm bảo ôn | 5 | bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống đồng Ø12 kèm bảo ôn | 4 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống đồng Ø16 | 15 | Mét | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dây cáp bọc | 80 | Mét | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phin lọc tủ lạnh | 50 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phin lọc máy lạnh | 30 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dây điện đơn | 50 | Mét | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tôn trắng | 40 | Mét | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bao Tay | 60 | Đôi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bạc hàn | 200 | Que | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Que hàn thau | 50 | Que | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Pin 1.5V | 26 | Cục | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Pin 1.5V | 6 | Cục | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Rơle khởi động PTC | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Rơle dòng | 3 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Công tắc cửa tủ lạnh 2 chân | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Công tắc cửa tủ lạnh 3 chân | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ty nạp gas | 50 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đầu cos ghim 4 ly | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bóng đèn tủ lạnh + đuôi đèn | 5 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phích cắm | 8 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sò nóng | 5 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sò lạnh | 5 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Timer xả đá | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ống thoát nước máy lạnh | 20 | Mét | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phin lọc máy lạnh | 30 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Gas R134a | 2 | Bìnhh | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Gas R22 | 5 | Bìnhh | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gas R32 | 1 | Bìnhh | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Gas R404 | 1 | Bìnhh | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gas R410 | 1 | Bìnhh | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nạp oxy lớn | 10 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nạp gas bếp | 5 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nạp nitơ | 2 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Que hàn | 18 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Que hàn | 2 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Sắt la 40 x3000 mm | 130 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ đầu béc cắt máy Plasma | 14 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Kính thay mặt nạ hàn | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mặt nạ hàn | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | CB 1 pha | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dầu tủ lạnh | 10 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dàn nóng tủ lạnh | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Rơle nhiệt | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | RP7 | 1 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tán Ø6 ống đồng | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tán Ø10 ống đồng | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tán Ø12 ống đồng | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dầu máy lạnh công nghiệp | 10 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ đồng hồ R22- R410 nạp - đo áp suất gas lạnh Value Kèm dây sạc gas | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây gút | 2 | Bịt | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim | 3 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Van ba ngã máy lạnh 1Hp | 5 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Van ba ngã máy lạnh 1,5 Hp | 5 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Van ba ngã máy lạnh 3 Hp | 3 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Quang trở | 2 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | IC 555 | 16 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Pin Li-po 3.7V-1000mAh | 2 | Viên | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Role 12V | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Công tắc | 20 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | IC LA7805 | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | IC LA7905 | 10 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Diode 1N1448 | 30 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Diode 1N4007 | 150 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tụ hóa 47µF 25V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tụ hóa 1000µF 25V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tụ hóa 100µF 25V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tụ hóa 10µF 25V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tụ hóa 1µF 50V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tụ hóa 2200 µF 25V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tụ hóa 4700 µF 25V | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tụ gốm 104 | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tụ gốm 103 | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Mic 6x6mm ( Cảm biến âm thanh) | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Còi hú 12V | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đế IC 8 chân | 50 | Đế | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Domino CON2 | 30 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chì hàn asahi 0.6 | 2 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Kềm cắt chân linh kiện | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đồng hồ VOM kim | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Mũi khoan | 20 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Giấy nhám 400 | 15 | Miếng | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Điện trở 300Ω/2W | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Điện trở 68 kΩ/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Điện trở 220 Ω/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Điện trở 680 Ω/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Điện trở 1kΩ/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Điện trở 2.2kΩ/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Điện trở 100Ω/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Điện trở 100 K Ω/0.25W | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Biến trở 10K Ω | 1 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Biến trở 5K Ω | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Biến trở 50K Ω | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Biến trở 100K Ω | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Biến trở 500K Ω | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Biến trở 1M | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Cuộn cảm từ 470 µH | 5 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Cuộn cảm từ 10 mH | 5 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | LM317 | 6 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | LM358 | 6 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | IC741 Op Amp | 10 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Transistor A1015 | 20 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Transistor C1815 | 150 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Transistor C828 | 80 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Transistor BC557 | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Transistor sò 2N3055 | 10 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Transistor BC547 | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | TIP 41C | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | TIP 42C | 20 | Con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bột ngâm mạch in | 1 | Kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Phím đồng | 8 | Tấm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Giẻ lau | 120 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Xà bông | 60 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bình đá lớn | 2 | bình | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Que hàn sắt 3.2 ly | 90 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bình oxy | 2 | bình | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bao tay vải | 40 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Que thao 3ly | 30 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Hàn the | 0,2 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Hộp quẹt | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Phấn đá | 6 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Mũi taro M16x2.0 | 8 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bàn ren M16x2.0 | 8 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Lưỡi cưa 2 mặt | 40 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Sắt tròn Ø30 | 12 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Sắt tròn Ø16 | 18 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Sắt la 4 phân 5 ly | 150 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Dũa bảng | 50 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bàn chải sắt loại có tay cầm | 4 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tôn kẽm 1ly | 2 | m2 | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Đá cắt lớn 3,5 tất | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Kìm hàn cán gỗ | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Mũi khoan sắt 6.5 ly | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Mũi khoan sắt 14.5 ly | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Xăng A92 | 300 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Nhớt Castrol GTX | 10 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Dầu Diesel | 100 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Dây điện oto 0.75 | 3 | Kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Cọ | 40 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Băng keo đen | 20 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Giấy nhám mịn 500 | 30 | Tờ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | RP7 | 20 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Đồng hồ VOM SANWA | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bình Acquy Rocket ĐN | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bình Gas máy nén ô tô | 1 | Bình | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Que đo đồng hồ VOM | 6 | Cặp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Công tắc tổ hợp (tay gạt) Toyota Innova | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Ổ cắm điện | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Nhớt 50 | 40 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Nhớt 40 | 60 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Cao su non | 25 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Cúp pen thắng (theo mẫu khi tháo ra khi học). | 10 | Cặp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Cao su che bụi (theo mẫu khi tháo ra lúc học). | 15 | Cặp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Kính nhựa bảo hộ | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Hổn hợp vệ sinh phanh 3M | 10 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Găng tay vải bảo hộ lao động | 5 | Cặp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Kềm bấm | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Mâm để dụng cụ, thiết bị tháo ra. | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Vòi bơm lớp xe | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ đầu nối nhanh máy nén khí | 3 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Dây hơi máy nén khí | 20 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Súng xịt hơi | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Chai tẩy rửa bình xăng con | 6 | Chai | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Móng hãm xupap Toyota 3A | 8 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Giấy nhám mịn 1000 | 5 | Tờ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bột rà xupap | 4 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bàn chải cước | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bình accu 35A | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ nụ + cần siết | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ clê | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ bạc Toyota 3 A | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Ống hơi dùng cho máy nén khí | 20 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Cổ dê Ø8 | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Bulong catte nhớt Toyota 3a | 40 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Keo dán ron | 3 | Tuyp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giấy làm ron | 2 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Dây phin toyota 3A | 2 | bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Dây đai Toyota 3A | 2 | dây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bulong bắt nắp trục cam Toyota 3A | 15 | con | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Dây điện 3 pha 2.5 | 10 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Búa nhựa cứng | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Búa sắt 1kg cán nhựa | 4 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Tay quay nhanh | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Kìm mở phe trong | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Kìm mở phe ngoài | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Vít dẹp + pake | 4 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Hệ thốnhg đánh lửa toyota 3A | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bút xóa | 2 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Mũi khoan | 1 | Mũi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Thép gió | 237 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Thép gió | 60 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Mũi khoan tâm | 30 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Thép CT3 | 30.000 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Kiềm bấm chết 10’ | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Khẩu | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Kiềm cắt | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Kiềm mỏ bằng | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Lục giác sao | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Vít 3 ke | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Vít dẹp | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Kiềm tháo phe | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Vít đóng ba ke | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Dũa sắt | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Mỡ bò | 1 | Kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Mũi khoan | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Phôi nhựa | 6.000 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Thép CT3 | 5.000 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Dao cắt | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Dao tiện trụ | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Dao tiện ren | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cán dao móc lỗ | 15 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Thép CT3 | 9.000 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Emuxi | 6 | lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Dao phay ngón | 14 | Mũi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Dao phay ngón | 10 | Mũi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Dao phay ngón | 10 | Mũi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Dao phay ngón | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Dao phay ngón | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Phôi nhôm thanh | 60 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Nhớt 10 | 2 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Mủi rà đá kim cương | 2 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Thép CT3 | 3.900 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Thép CT3 | 6.000 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Thép CT3 | 3.000 | Mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Thép CT3 | 6.000 | mm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Dao phay môđun | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Dao phay đĩa | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Dao phay T | 6 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Dao phay góc đơn | 5 | Cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Pin máy phay cnc | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Đầu BT 30 | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Gạch tuynel 4 lỗ | 1.800 | viên | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Gạch tuynel đặc | 500 | viên | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Gạch Demi ( đề mi ) 4 lỗ | 200 | viên | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Cát xây | 10 | m3 | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Sơn chống gỉ | 5 | lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Ván 300 mm(dài 4m) | 7 | tấm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Ván 200 mm(dài 4m) | 10 | tấm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Ván 1000x2000 (mm) | 4 | tấm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Ván 250(dài 4m) | 4 | tấm | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Thép 6 | 70 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Thép10 | 15 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Kẽm buộc | 20 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Xà gồ thép hộp 30x30x3(dài 6m) | 5 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Cừ tràm 5m | 4 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Ty ren+chén (D12) gông cột, ty dài 4m | 8 | bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Con kê bê tông 25mm | 30 | cục | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Đinh 3 phân | 10 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Đá 0x4 (cm) | 1 | m3 | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bồn cầu xí bệt | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bồn cầu xí xổm | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Lavabo | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Gương treo tường | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | 1 vòi sen | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Ống nước phi 21 | 10 | ống | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Co gắn T của ống 21 | 10 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Sơn nước (18 lít) | 1 | thùng | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bột bả tường (bao 40kg) | 3 | bao | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Cây khuấy sơn( lắp vào máy khoan) | 1 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Cây lăn gai | 3 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Cây lăn sơn | 3 | cây | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Thùng bê | 3 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Vôi bột để quét tường | 10 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Xi măng | 8 | bao | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Xi măng trắng | 1 | bao | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Lưới sàng cát | 1 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Gạch Ốp tường 100x200 | 90 | viên | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Gạch lát sàn 200x200 | 90 | viên | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Cáp | 3 | Thùng | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Đầu cáp | 4 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Witch | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Witch | 2 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Wifi | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Cọ lông thỏ | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Chuột + phim | 20 | bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Kiềm bấm cáp | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Giấy mỏng khổ A0 | 180 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Giấy Roky | 17 | Tờ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Vải Kate đầu khúc | 170 | kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Vải may áo jacket | 30 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Vải may áo jacket | 30 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Vải may áo jacket | 20 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Vải may áo jacket | 20 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Vải may váy | 100 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Vải may quần âu nam | 80 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Vải may đồng phục | 320 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Vải phối đồng phục | 30 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Phấn may | 22 | hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Keo giấy hột | 130 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Keo vải | 40 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Chỉ may | 24 | Ống | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Chỉ may | 6 | Ống | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Chỉ may | 6 | Ống | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Chỉ may | 12 | Ồng | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Chỉ may | 12 | Ống | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Chỉ may | 12 | ống | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Dây kéo giọt nước | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Dây kéo giọt nước | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Dây kéo giọt nước | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Dây kéo giọt nước | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Kim máy may công nghiệp | 20 | Dĩ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Kim máy vắt sổ | 10 | Vĩ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Kim máy thùa khuy | 4 | Vĩ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Dây kéo áo Jacket | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Dây kéo áo Jacket | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Dây kéo quần tây | 50 | Sợi | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Thun bản 5cm | 30 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Thun bản 2cm | 50 | m | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Bao ny long | 200 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Logo trường | 200 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Nút | 2.800 | cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Băng keo trong | 20 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi