Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226531-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220225726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 07:07:00 đến ngày 2022-02-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757829E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng các hạng mục công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà văn hoa thôn Phú Cường, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Xây mới nhà văn hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt; Địa chỉ: Số 1042 Quang Trung 3 - Phường Đông Vệ - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú; Địa chỉ: Số 10, LK 20, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2, 10%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,12371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2, 90%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3711100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2, 10%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,16651m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Hệ số taluy 1,2, 90%KLTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,465100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,6996m3
6Ván khuôn BT lót móng - móng MCTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1096100m2
7Ván khuôn BT lót móng - móng gạchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2434100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,6305m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2171tấn
10Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,8997m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,3959m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,8586m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3379100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0623tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5133tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,0048m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1646tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7529tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9169100m2
20Xây chèn giằng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2406m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( từ cos sân->cos -2,35)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3097100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0987100m3
23Mua đất đồi để đắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT203,9453m3
24Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,394510m³/1km
25Bê tông móng nền M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,6165m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,4014m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5174100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2437tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1507tấn
30Bu lông chờ đỉnh cột để liên kết vì kèoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40bộ
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,6529m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6049100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2093tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5843tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,6375m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1788100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6931tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,3607m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7929100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,255tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0313tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9175tấn
43Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40bộ
44Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9175tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55,80741m2
46Bulong M18Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
47Gia công xà gồ thép U 80*40*4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9043tấn
48Lắp dựng xà gồ thép U80*40*4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9043tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,161m2
50Sản xuất giằng máiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,288tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3698100m2
52Tôn úp nóc khổ rộng 0,6mm, dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,22md
53Phụ kiện, ke chống bão...Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ht
54Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT73,3118m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,6859m3
56Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,5788m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,7454m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,888m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT478,3436m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT371,9816m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT89,232m2
62Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,1m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT139,78m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,88m2
65Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT175,9616m2
66Lát nền, sàn gạch - KT 300*300mm vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,25m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT116,45m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT243,74m
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT296,5116m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT707,3556m2
71Cửa đi D2 4 cánh mở quay cửa nhôm hệTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,5m2
72Cửa đi D3 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,9m2
73Cửa sổ S1 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,4m2
74Cửa sổ S2 mở hấtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,08m2
75Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện màu trắng sứTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,4m2
76Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn Phú cường"Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1toàn bộ
77Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần lắp bóng Compact 2x18WTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + máng tán quang INOXTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
80Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
81Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
85Hộp điện 300x250x200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16hộp
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT70m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT755m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40m
93Lắp ống ruột gà D15Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT280m
94Lắp ống ruột gà D27Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT80m
95Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
99Đế chìm đôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
100Bảng điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36bộ
101Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
103Phao cơ, phao điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bể
107Máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3100m
112Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/10mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18cái
116Tê nhựa PP-R d40/25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
117Tê nhựa PP-R D32/25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
118Tê nhựa PP-R D25/20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36cái
119Tê nhựa PP-R D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
120Tê nhựa PP-R D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
121Tê nhựa PP-R D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
122Tê nhựa PP-R D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
123Cút ren trong D25/20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22cái
128Rắc co PP-R D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
129Rắc co PP-R D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
130Rắc co PP-R D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
131Rắc co PP-R D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
134Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
135Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
138Măng sông PP-R D40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
139Măng sông PP-R D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
140Măng sông PP-R D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
141Măng sông PP-R D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30cái
142Cút TTK D15Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
143Ông TTK D15Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12M
144Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
152Tê chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
153Tê chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
154Tê chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
155Tê chếch PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
156Tê chếch PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
157Tê chếch PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
158Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22cái
159Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
160Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40cái
161Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
162Lắp đặt cút vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
163Lắp đặt cút vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
164Măng sông nhựa D110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
165Măng sông nhựa D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
166Măng sông nhựa D60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18cái
167Măng sông nhựa D42Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cái
168Tê vuông PVC D60Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cái
169Tê vuông PVC D42Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
170Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
171Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
172Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cọc
173Dây thu, dẫn sét thép thép tròn phi 10Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT60m
174Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20m
175Giá đõ dây D10 L=150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
176Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
177Bu lông đai ốc , vành đệm TCVN-M12x25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20bộ
178Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,3m3
179Đắp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,3m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào 10%)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,60591m3
181Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 90%)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0682100m3
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,374m3
183Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0078100m2
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,248m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,015tấn
186Bê tông dầm đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2693m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0166100m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0251tấn
189Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4084m3
190Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,3286m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6536m2
192Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6536m2
193Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3m3
194Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,016100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0117tấn
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41 cấu kiện
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0002100m3
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,79561m3
199Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0716100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0796100m3
201Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0796100m3/1km
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,442m3
203Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0086100m2
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3116m3
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0154tấn
206Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4567m3
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0097tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,065tấn
209Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0325100m2
210Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5698m3
211Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,751m2
212Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0776m2
213Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,4196m2
214Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1716m3
215Ván khuôn gỗ giằng bểTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0078100m2
216Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0002tấn
217Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3592m3
218Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,016100m2
219Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0106tấn
220Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0352tấn
221Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT51 cấu kiện
B Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.378915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757829E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng các hạng mục công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực52
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng42
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực42
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Máy đầm bê tông các loại Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
5 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
6 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
7 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->