Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động tự chủ của Xưởng in |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 07:37:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,60 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo khu đất 62 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội để làm trụ sở làm việc của Xưởng in 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động tự chủ của Xưởng in |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo); Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) - Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7775 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,9178 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 323,6249 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 505,1388 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 8 | Vệ sinh mái + bể nước mài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5848 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5848 | đ/m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9957 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,284 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 129,1916 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kT: 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6088 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,036 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao chịu nước dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4525 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,3744 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 323,6249 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 548,9508 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,7 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,525 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,58 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,805 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2668 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7104 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5 | m2 |
| 29 | Dọn dẹp, đánh bóng lại cầu thang, lan can cầu thang trát Granito | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,4423 | m2 |
| 30 | Tủ điện âm tường chứa MCB-24 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Tủ điện âm tường chứa MCB-18 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 3P 25A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x24W/220V-D300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 39 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 43 | Tiếp địa Cu/PVC-1x4 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 660 | m |
| 45 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 618 | m |
| 46 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 426 | m |
| 48 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207 | cái |
| 49 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165 | cái |
| 51 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29 | cái |
| 53 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 54 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 55 | Quạt thông gió WC Kiểu quạt hướng trục; Lưu lượng: >200m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/230/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 57 | Van phao điện D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê góc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Vòi xịt xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 60 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi lavabo vòi lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Nút ấn chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100m |
| 71 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Tê thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Tê thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Van khóa D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Măng xông nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Măng xông nhựa PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Vật tư phụ (Đai ôm, giá đỡ ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 87 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 90 | Ống nhựa UPVC D42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D90x75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Chếch nhựa PVC D42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Chếch nhựa PVC D75x42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ XƯỞNG IN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,479 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tẩy lớp phế thải bẩn trên nền hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 209,4356 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,575 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 252,5567 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113,0397 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4528 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4528 | đ/m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3351 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,126 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,068 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,255 | 100kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0761 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0761 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97,8016 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9858 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9858 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121,0764 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,479 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1577 | m3 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT250x250mm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,3042 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,6934 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 263,8247 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 134,7507 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207,2906 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4913 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp lóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,15 | m |
| 29 | Tôn diền mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,852 | m |
| 30 | Máng tôn inox KT: 300x250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,3 | m |
| 31 | Cửa đi mở trượt khung sắt hộp 120x40x3mm, pa nô tôn dập dày 0.8mm (bao gồm cả hệ treo, bánh xe và phụ kiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,1611 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,46 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,16 | m2 |
| 34 | Cửa khung thép hình pa nô lưới chắn côn trùng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,2968 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,0779 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2683 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,208 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,16 | m2 |
| 39 | Tủ điện âm tường chứa MCB-36 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 40 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 3P 16A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P 20AT/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | bộ |
| 46 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | m |
| 51 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 900 | m |
| 52 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 818 | m |
| 53 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | m |
| 54 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 516 | m |
| 55 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207 | cái |
| 56 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cái |
| 57 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165 | cái |
| 58 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41 | cái |
| 60 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 61 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 62 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 4000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.37 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| C | KHO THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5479 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tẩy lớp phế thải bẩn trên nền hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 335,94 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,786 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 305,9178 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 515,0802 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2233 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2233 | đ/m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0243 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,312 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,137 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,847 | 100kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8762 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 278,5999 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4784 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 195,7246 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5479 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 187,363 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 329,0812 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 538,2436 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300,76 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7407 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp lóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,37 | m |
| 27 | Tôn diền mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,444 | m |
| 28 | Máng tôn inox KT: 300x250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,74 | m |
| 29 | Cửa đi mở trượt khung sắt hộp 120x40x3mm, pa nô tôn dập dày 0.8mm (bao gồm cả hệ treo, bánh xe và phụ kiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,2 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,23 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,43 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1699 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1824 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 36 | Tủ điện âm tường chứa MCB-36 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 37 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 3P 16A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 20AT/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | bộ |
| 43 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Công tắc một chiều 3 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Cáp Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | m |
| 48 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.200 | m |
| 49 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.056 | m |
| 50 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | m |
| 51 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 677 | m |
| 52 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207 | cái |
| 53 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| 54 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165 | cái |
| 55 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 56 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46 | cái |
| 57 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 58 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 59 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 4000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 7000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.25 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.37 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,043 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,333 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 7 | Hút bể phốt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tb |
| 8 | Dọn bể nước hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tb |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9453 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9453 | đ/m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,029 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5008 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kT: 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6456 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,26 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao nổi nước dày 9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,3376 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 12,7mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,4104 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,043 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,333 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,839 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,48 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4595 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,48 | m2 |
| 29 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x800x300) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 30 | Biến dòng điện 200/5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Ampemet | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Votlmet - chuyển mạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện khác. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Aptomat MCCB 3P 200AT/200AF/30kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x24W/220V-D300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Đèn Tuýp Led đơn, bóng T8,L-1,2m - 1x18W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Quạt hút mùi gắn tường WC,KT 300x300mm, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Công tắc một chiều 1 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Công tắc một chiều 2 phím 10A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | m |
| 48 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | m |
| 49 | Tiếp địa Cu-M70 mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 50 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | m |
| 51 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 52 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 139 | m |
| 53 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58 | m |
| 54 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cái |
| 55 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Khớp nối trơn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | cái |
| 57 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Khớp nối ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 60 | Vật tư phụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 62 | Van phao điện D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê góc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Vòi xịt xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 65 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 68 | LAVABO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo vòi lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Ống xả chữ P + dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Nút ấn chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | 100m |
| 77 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Tê đều nhựa PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Tê thu nhựa PPR D25x20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Van khóa D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Van khóa D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Măng xông nhựa PPR D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Măng xông nhựa PPR D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Vật tư phụ (Đai ôm, giá đỡ ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 92 | Ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 93 | Chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m |
| 95 | Chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 97 | Chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,60 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi