Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220090-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220146985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động tự chủ của Xưởng in
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 07:37:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,60 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo khu đất 62 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội để làm trụ sở làm việc của Xưởng in
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động tự chủ của Xưởng in
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á , địa chỉ: Số nhà 45 tổ 3, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo); Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng Địa chỉ: Số nhà 24, đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thắng Lợi – Chi nhánh Hà Nội + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65 - HLC Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65 - HLC Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại:


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á , địa chỉ: Số nhà 45 tổ 3, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo); Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo); Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo) - Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xưởng in trực thuộc Văn phòng Bộ (thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Địa chỉ: Số 62 Phan Đình Giót, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.38680512
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt0,7775m3
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt73,9178m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSBCKTKT được duyệt40,59m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSBCKTKT được duyệt7,5428m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt323,6249m2
6Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt505,1388m2
7Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt30công
8Vệ sinh mái + bể nước màiTheo HSBCKTKT được duyệt15công
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1TB
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo HSBCKTKT được duyệt1TB
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt8,5848m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt8,5848đ/m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,9957m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt36,284m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT: 600x600mm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt129,1916m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kT: 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt7,6088m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt45,036m2
18Trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao chịu nước dày 9mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,4525m2
19Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mmTheo HSBCKTKT được duyệt113,3744m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt323,6249m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt548,9508m2
22Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt21,7m2
23Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt3,525m2
24Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt14,58m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt39,805m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2668tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt9,7104m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt13,5m2
29Dọn dẹp, đánh bóng lại cầu thang, lan can cầu thang trát GranitoTheo HSBCKTKT được duyệt31,4423m2
30Tủ điện âm tường chứa MCB-24 ModulTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
31Tủ điện âm tường chứa MCB-18 ModulTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
32Phụ kiện khác.Theo HSBCKTKT được duyệt1Bộ
33Aptomat MCB 3P 40A/10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
34Aptomat MCB 3P 25A/10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
35Aptomat MCB 1P 20A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt16cái
36Aptomat MCB 1P 10A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt7cái
37Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x24W/220V-D300mmTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
38Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt17bộ
39Công tắc một chiều 1 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
40Công tắc một chiều 2 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
41Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt30cái
42Cáp Cu/XLPE/PVC-4x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt4m
43Tiếp địa Cu/PVC-1x4 mm2Theo HSBCKTKT được duyệt4m
44Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt660m
45Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt618m
46Ống PVC D32Theo HSBCKTKT được duyệt4m
47Ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt426m
48Kẹp đỡ ống D20Theo HSBCKTKT được duyệt207cái
49Hộp nối tròn D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt24cái
50Khớp nối trơn D20Theo HSBCKTKT được duyệt165cái
51Hộp nối vuông D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
52Khớp nối ren D20Theo HSBCKTKT được duyệt29cái
53Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Theo HSBCKTKT được duyệt93cái
54Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt1gói
55Quạt thông gió WC Kiểu quạt hướng trục; Lưu lượng: >200m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/230/50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
57Van phao điện D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
58Lắp đặt chậu xí bệt + tê gócTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
59Vòi xịt xíTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
60LAVABOTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
61Lắp đặt vòi lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
62Ống xả chữ P + dây cấpTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
63LAVABOTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
64Lắp đặt vòi lavabo vòi lạnhTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
65Ống xả chữ P + dây cấpTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
67Nút ấn chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
68Lắp đặt phễu thu sànTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
69Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
70Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,28100m
71Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
72Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
73Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
74Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
75Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
76Côn thu nhựa PPR D32x25mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
77Côn thu nhựa PPR D25x20mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
78Tê đều nhựa PPR D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
79Tê thu nhựa PPR D32x25mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
80Tê thu nhựa PPR D25x20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
81Van khóa D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
82Van khóa D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
83Măng xông nhựa PPR D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
84Măng xông nhựa PPR D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
85Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
86Vật tư phụ (Đai ôm, giá đỡ ...)Theo HSBCKTKT được duyệt1TB
87Ống nhựa UPVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
88Ống nhựa UPVC D90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
89Ống nhựa UPVC D75mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,08100m
90Ống nhựa UPVC D42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
91Tê nhựa PVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
92Tê nhựa PVC D90mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
93Tê nhựa PVC D75mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
94Tê nhựa PVC D90x75mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
95Chếch nhựa PVC D90mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
96Chếch nhựa PVC D75mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
97Chếch nhựa PVC D42mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
98Chếch nhựa PVC D75x42mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
B NHÀ XƯỞNG IN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt2,479m3
2Vệ sinh tẩy lớp phế thải bẩn trên nền hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt209,4356m2
3Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt14,575m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt252,5567m2
5Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt113,0397m2
6Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt30công
7Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1TB
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt5,4528m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt5,4528đ/m3
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSBCKTKT được duyệt0,3351m3
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt2,126m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,068100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,255100kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt2,0761tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt2,0761tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt97,8016m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,9858tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,9858tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt121,0764m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,479m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,1577m3
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT250x250mm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt12,3042m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt116,6934m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt263,8247m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt134,7507m2
26Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mmTheo HSBCKTKT được duyệt207,2906m2
27Lợp mái bằng tôn dày 0.42mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,4913100m2
28Tôn úp lócTheo HSBCKTKT được duyệt16,15m
29Tôn diền máiTheo HSBCKTKT được duyệt30,852m
30Máng tôn inox KT: 300x250mmTheo HSBCKTKT được duyệt32,3m
31Cửa đi mở trượt khung sắt hộp 120x40x3mm, pa nô tôn dập dày 0.8mm (bao gồm cả hệ treo, bánh xe và phụ kiện)Theo HSBCKTKT được duyệt23,1611m2
32Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt8,46m2
33Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt14,16m2
34Cửa khung thép hình pa nô lưới chắn côn trùngTheo HSBCKTKT được duyệt14,2968m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt60,0779m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2683tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt12,208m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt14,16m2
39Tủ điện âm tường chứa MCB-36 ModulTheo HSBCKTKT được duyệt1Tủ
40Phụ kiện khác.Theo HSBCKTKT được duyệt1Bộ
41Aptomat MCB 3P 40A/10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
42Aptomat MCB 3P 16A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
43Aptomat MCB 1P 20AT/6kATheo HSBCKTKT được duyệt10cái
44Aptomat MCB 1P 10A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
45Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt31bộ
46Công tắc một chiều 1 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
47Công tắc một chiều 2 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
48Công tắc một chiều 3 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
50Cáp Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt55m
51Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt900m
52Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt818m
53Ống PVC D32Theo HSBCKTKT được duyệt44m
54Ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt516m
55Kẹp đỡ ống D20Theo HSBCKTKT được duyệt207cái
56Hộp nối tròn D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt34cái
57Khớp nối trơn D20Theo HSBCKTKT được duyệt165cái
58Hộp nối vuông D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt14cái
59Khớp nối ren D20Theo HSBCKTKT được duyệt41cái
60Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Theo HSBCKTKT được duyệt93cái
61Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt1gói
62Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 4000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
63Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.37 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
C KHO THÀNH PHẨM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt2,5479m3
2Vệ sinh tẩy lớp phế thải bẩn trên nền hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt335,94m2
3Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt5,786m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt305,9178m2
5Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt515,0802m2
6Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt30công
7Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1TB
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt5,2233m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt5,2233đ/m3
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSBCKTKT được duyệt1,0243m3
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt9,312m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,137100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,847100kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt5,8762tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt5,8762tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt278,5999m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,4784tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,4784tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt195,7246m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,5479m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt187,363m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt329,0812m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt538,2436m2
24Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 9mmTheo HSBCKTKT được duyệt300,76m2
25Lợp mái bằng tôn dày 0.42mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,7407100m2
26Tôn úp lócTheo HSBCKTKT được duyệt22,37m
27Tôn diền máiTheo HSBCKTKT được duyệt33,444m
28Máng tôn inox KT: 300x250mmTheo HSBCKTKT được duyệt44,74m
29Cửa đi mở trượt khung sắt hộp 120x40x3mm, pa nô tôn dập dày 0.8mm (bao gồm cả hệ treo, bánh xe và phụ kiện)Theo HSBCKTKT được duyệt13,2m2
30Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt4,23m2
31Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt9m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt26,43m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,1699tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt6,1824m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt9m2
36Tủ điện âm tường chứa MCB-36 ModulTheo HSBCKTKT được duyệt1Tủ
37Phụ kiện khác.Theo HSBCKTKT được duyệt1Bộ
38Aptomat MCB 3P 40A/10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
39Aptomat MCB 3P 16A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt6cái
40Aptomat MCB 1P 20AT/6kATheo HSBCKTKT được duyệt11cái
41Aptomat MCB 1P 10A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
42Máng đèn Led 600x600mm-3 bóng tuýp Led T8-3x10W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt35bộ
43Công tắc một chiều 1 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
44Công tắc một chiều 2 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
45Công tắc một chiều 3 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
46Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
47Cáp Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt66m
48Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt1.200m
49Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt1.056m
50Ống PVC D32Theo HSBCKTKT được duyệt53m
51Ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt677m
52Kẹp đỡ ống D20Theo HSBCKTKT được duyệt207cái
53Hộp nối tròn D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt39cái
54Khớp nối trơn D20Theo HSBCKTKT được duyệt165cái
55Hộp nối vuông D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
56Khớp nối ren D20Theo HSBCKTKT được duyệt46cái
57Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Theo HSBCKTKT được duyệt93cái
58Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt1gói
59Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 4000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.18 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
60Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 7000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.25 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
61Quạt thông gió nhà xưởng Kiểu quạt hướng trục thân vuông; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - 0.37 (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
D PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt10,6456m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSBCKTKT được duyệt48,26m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt93,043m2
4Cạo bỏ lớp sơn trần, tường trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt52,333m2
5Dọn dẹp mặt bằng + hót phế thải cũ để thi công công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt10công
6Tháo dỡ hệ thống điện + nướcTheo HSBCKTKT được duyệt1TB
7Hút bể phốtTheo HSBCKTKT được duyệt1tb
8Dọn bể nước hiện trạngTheo HSBCKTKT được duyệt1tb
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt3,9453m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSBCKTKT được duyệt3,9453đ/m3
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSBCKTKT được duyệt0,198m3
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt1,8m2
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,029100kg
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,16100kg
15Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0663tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0663tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt5,5008m2
18Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kT: 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt10,6456m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt48,26m2
20Trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao nổi nước dày 9mmTheo HSBCKTKT được duyệt10,3376m2
21Trần thạch cao khung xương nổi tấm KT: 600x600mm dày 12,7mmTheo HSBCKTKT được duyệt10,4104m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt93,043m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt52,333m2
24Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt9,839m2
25Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm dày 1.4mm, pa nô kính an tòa dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện )Theo HSBCKTKT được duyệt3,48m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0676tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,4595m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,48m2
29Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (600x800x300)Theo HSBCKTKT được duyệt1Tủ
30Biến dòng điện 200/5ATheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
31Đèn báo phaTheo HSBCKTKT được duyệt3Cái
32AmpemetTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
33Votlmet - chuyển mạchTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
34Cầu chì 2ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
35Hệ thống thanh cái đồngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
36Phụ kiện khác.Theo HSBCKTKT được duyệt1Bộ
37Aptomat MCCB 3P 200AT/200AF/30kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
38Aptomat MCB 3P 40A/10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
39Aptomat MCB 1P 20A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
40Aptomat MCB 1P 10A/6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
41Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 1x24W/220V-D300mmTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
42Đèn Tuýp Led đơn, bóng T8,L-1,2m - 1x18W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
43Quạt hút mùi gắn tường WC,KT 300x300mm,Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
44Công tắc một chiều 1 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
45Công tắc một chiều 2 phím 10A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
46Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
47Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt154m
48Tiếp địa Cu/PVC-1x10 mm2Theo HSBCKTKT được duyệt154m
49Tiếp địa Cu-M70 mm2Theo HSBCKTKT được duyệt10m
50Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt53m
51Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 (đỏ, xanh xẫm, vàng xanh)Theo HSBCKTKT được duyệt140m
52Ống HDPE D50/40Theo HSBCKTKT được duyệt139m
53Ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt58m
54Kẹp đỡ ống D20Theo HSBCKTKT được duyệt39cái
55Hộp nối tròn D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
56Khớp nối trơn D20Theo HSBCKTKT được duyệt31cái
57Hộp nối vuông D20 có nắpTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
58Khớp nối ren D20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
59Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Theo HSBCKTKT được duyệt19cái
60Vật tư phụTheo HSBCKTKT được duyệt1gói
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
62Van phao điện D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
63Lắp đặt chậu xí bệt + tê gócTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
64Vòi xịt xíTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
65LAVABOTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
66Lắp đặt vòi lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
67Ống xả chữ P + dây cấpTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
68LAVABOTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
69Lắp đặt vòi lavabo vòi lạnhTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
70Ống xả chữ P + dây cấpTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
72Nút ấn chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
73Lắp đặt phễu thu sànTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
74Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
75Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
76Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,38100m
77Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
78Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
79Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
80Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
81Côn thu nhựa PPR D32x25mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
82Côn thu nhựa PPR D25x20mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
83Tê đều nhựa PPR D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
84Tê đều nhựa PPR D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
85Tê thu nhựa PPR D25x20mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
86Van khóa D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
87Van khóa D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
88Măng xông nhựa PPR D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
89Măng xông nhựa PPR D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
90Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
91Vật tư phụ (Đai ôm, giá đỡ ...)Theo HSBCKTKT được duyệt1TB
92Ống nhựa UPVC D75mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
93Chếch nhựa PVC D75mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
94Ống nhựa UPVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,34100m
95Chếch nhựa PVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
96Ống nhựa UPVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,5100m
97Chếch nhựa PVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,60 tỷ VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ VNĐ.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. 2 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( chuyên ngành dân dụng).- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
2 Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
3 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->