Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và phần mềm hội nghị truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn lao động tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và phần mềm hội nghị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 07:53:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị và phần mềm hội nghị truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 2 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. (có tài liệu chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn lao động tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và phần mềm hội nghị truyền hình Nâng cấp, mở rộng hệ thống truyền hình hội nghị trực tuyến cho Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước và công đoàn cấp trên cơ sở 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn tích lũy của Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. - Hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính. - Chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSYC. - Nhà thầu cam kết phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc (Bản chính có dấu đỏ) các tài liệu đã kê khai trên hệ thống và văn bằng, chứng chỉ bản gốc của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu để bên mời thầu/Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu có yêu cầu trong quá trình nhà thầu được mời thương thảo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa; - Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. - Với thiết bị truyền hình: Nhà thầu phải cung cấp Thư ủy quyền của hãng, Chứng nhận nhà phân phối, Chứng chỉ đào tạo của hãng, catalogue hoặc datasheet thiết bị; - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu có cam kết bảo trì định kỳ 06 tháng/lần cho danh mục hàng hóa của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước, địa chỉ: số 766 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại: 02713.879941. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước, địa chỉ: số 766 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại: 02713.879941. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước, địa chỉ: số 766 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại: 02713.879941. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Phước, địa chỉ: số 766 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, số điện thoại: 02713.879941. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Hội nghị truyền hình đa điểm tích hợp MCU tại Liên đoàn Lao động | 1 | bộ | - Chất lượng Full HD 1080p với hệ thống hội nghị truyền hình đa điểm 4 điểm:• Camera full HD 1080 cảm biến Cmos, zoom 4x• 01 microphon mở rộng• Điều khiển từ xa IR kèm pin• Dây nguồn, cáp- Tính năng+ Hỗ trợ kết nối 04 điểm MCU+ Nâng cấp lên 10 địa điểm (by license 02 site, 04 site, 06 site MCU)+ Chất lượng video Full HD-1080p, Camera 16x+ Chia sẻ nội dung trình chiếu HD+ Ghi âm một chạm+ Hỗ trợ màn hình kép+ Phát trực tuyến trên web và thiết bị di động+ Tích hợp tiện dụng & công cụ truy cập từ xa+ Công nghệ mạng tiên tiến+ Bao gồm dịch vụ bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, bảo trì kỹ thuật định kỳ, bảo hành onsite 8x5x2, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi sử dụng. | ||
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình tại các điểm chi nhánh (VCS) và thi công lắp đặt | 8 | bộ | Camera full HD 1080 cảmbiến Cmos, zoom 4x• 01 microphon mở rộng• Điều khiển từ xa IR kèm pin• Dây nguồn, cáp- Tính năng+ Chất lượng video Full HD-1080p+ Camera Zoom 4X, FOV 82 độ+ Nội dung chia sẻ HD bao gồm+ Ghi âm một chạm+ Hỗ trợ màn hình kép+ Phát trực tuyến trên web và thiết bị di động+ Tích hợp tiện dụng & công cụ truy cập từ xa+ Công nghệ mạng tiên tiến+ Bao gồm dịch vụ bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, bảo trì kỹ thuật định kỳ, bảo hành onsite 8x5x2, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi sử dụng. | ||
| 3 | Mixer Amplifier 30W | 8 | bộ | - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC- Công Suất: 30W- Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz- Độ méo tiếng: Dưới 1%- Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng. Aux 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA- Trở kháng cao: 330Ω- Trở kháng thấp: 4Ω (11V)- Ngõ ra: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)- Nguồn Phantom: Mic1- Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB- Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble- Công nghệ: Nhật Bản- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Loa Hộp | 14 | cái | - Công Suất: 30W - Trở kháng: 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω - Cường độ âm thanh(1W,1m): 90dB - Đáp tuyến tần số: 80~20,000Hz - Vỏ loa:Nhựa ABS - Mặt lưới thép phủ sơn màu trắng/đen - Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm - Trọng lượng 2.5kg | ||
| 5 | Micro không dây | 8 | 8,0000cái | + Loại micro: Micro không dây karaoke+ Số tay micro: 2+ Pin: AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ.+ Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB)+ Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 6 | Smart Tivi 4K 55 inch | 8 | cái | Loại Tivi:Smart TiviKích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng HDMI:3 cổngCổng AV:Composite tích hợp trong ComponentCổng xuất âm thanh:Digital Audio Out (Cổng Optical)USB:2 cổngTổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Thông tin lắp đặtKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.4 cm - Cao 79.1 cm - Dày 28.7 cmKhối lượng có chân:13.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.4 cm - Cao 72.6 cm - Dày 7.9 cmBảo hành: 2 năm | ||
| 7 | Kệ đa năng di động | 8 | bộ | Loại Giá Cột TV di độngCông dụng Treo TV, máy chiếu, để đầuVật liệu Hợp kim nhômChất Lượng Siêu bền | ||
| 8 | License Upgrade +4 điểm | 1 | gói | Gói license nâng cấp giúp kết nối thêm 4 điểm ( tổng số 10 điểm đồng thời)License vĩnh viễn | ||
| 9 | License Upgrade +2 điểm | 1 | gói | Gói license nâng cấp giúp EVC300 kết nối thêm 2 điểm ( tổng số 6 điểm đồng thời)License vĩnh viễn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị và phần mềm hội nghị truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 2 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. (có tài liệu chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách phần mềm | 1 | Cao đẳng công nghệ thông tin trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi