Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư cho đề tài mã số 103.99-2019.328
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư cho đề tài mã số 103.99-2019.328 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 17:02:00 đến ngày 2020-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Fluorine doped tin oxide coated glass slide (FTO); (L × W × D 30cm × 30c m ×0. 22cm, điện trở bề mặt ~7 Ω/sq ); Quy cách: 1 tấm / Hộp | 14 | Hộp | L × W × D 30cm × 30c m ×0. 22cm, điện trở bề mặt ~7 Ω/sq | ||
| 2 | Ammonium tetrathiomolybdate (NH4)2MoS4; Tinh khiết ≥99.97%, cho phân tích kim loại cơ sở Quy cách: 10 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99.97%, cho phân tích kim loại cơ sở | ||
| 3 | Bis(acetylacetonato)dioxomolybdenum(VI)- MoO2(acac)2; loại thuốc thử: chất xúc tác Quy cách: 10 G/ Lọ | 1 | Lọ | Loại thuốc thử: chất xúc tác | ||
| 4 | Molybdenum(V) chloride - MoCl5; Tinh khiết ≥95%, dạng bột tạp chất : | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥95%, dạng bột tạp chất : | ||
| 5 | Iron(II) chloride - FeCl2; Tinh khiết ≥98% Dạng bột Hàm lượng % Fe: 42.9 - 45.2 %; Quy cách: 25 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Dạng bột Hàm lượng % Fe: 42.9 - 45.2 % | ||
| 6 | Copper(I) oxide - Cu2O; Tinh khiết ≥97%, Dạng bột Kích thước hạt : ≤7μm Hàm lượng % Cu: 85.6 - 91.8 % Quy cách: 500 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥97%, Dạng bột Kích thước hạt : ≤7μm Hàm lượng % Cu: 85.6 - 91.8 % | ||
| 7 | Copper(I) chloride - CuCl; Tinh khiết ≥99.995%, cho phân tích kim loại cơ sở . Hàm lượng % Cu: 62.9 - 65.5 % Quy cách: 10 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥99.995%, cho phân tích kim loại cơ sở . Hàm lượng % Cu: 62.9 - 65.5 % | ||
| 8 | Tetrakisacetonitrile copper(I) triflate - Cu(NCCH3)4 · CF3SO3; Chuẩn độ( Cu ): 16.18 - 17.53 % Quy cách: 5 G/ Lọ | 2 | Lọ | Chuẩn độ( Cu ): 16.18 - 17.53 % | ||
| 9 | Copper(II) trifluoromethanesulfonate - (CF3SO3)2Cu; Tinh khiết ≥98%, Dạng bột Chuẩn độ( Na2S2O3 ): 97.5 - 102.5 % Quy cách: 5 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥98%, Dạng bột Chuẩn độ( Na2S2O3 ): 97.5 - 102.5 % | ||
| 10 | Copper foam; dạng bọt xốp(Độ xốp: 63%). Độ dày 5 mm, kích thước 50 × 64 mm, mật độ khối 3,32 g / cm3 | 2 | Tấm | dạng bọt xốp(Độ xốp: 63%). Độ dày 5 mm, kích thước 50 × 64 mm, mật độ khối 3,32 g / cm3 | ||
| 11 | Nickel foam; dang bọt xốp(Độ xốp: 95%). Độ dày 6 mm, kích thước 150 × 150 mm, mật độ khối 0,407 g / cm3 | 2 | Tấm | dang bọt xốp(Độ xốp: 95%). Độ dày 6 mm, kích thước 150 × 150 mm, mật độ khối 0,407 g / cm3 | ||
| 12 | Tris(2,2′-bipyridine)ruthenium(II) hexafluorophosphate - Ru(bpy)3(PF6)2; Tinh khiết ≥97% Hàm lượng Carbon: 40.5 - 43.5 % Hàm lượng Nitrogen : 9.4 - 10.1 %; Quy cách: 1 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥97% Hàm lượng Carbon: 40.5 - 43.5 % Hàm lượng Nitrogen : 9.4 - 10.1 % | ||
| 13 | Sodium hydrosulfite - NaO2SSO2Na; Dạng bột Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0.002 % Quy cách: 100 G/ Lọ | 1 | Lọ | Dạng bột Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0.002 % | ||
| 14 | Bis(cyclopentadienyl)cobalt(III) hexafluorophosphate - C10H10CoF6P; Tinh khiết ≥98%, Dạng bột Hàm lượng Carbon: 35.0 - 36.8 % Quy cách: 1 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥98%, Dạng bột Hàm lượng Carbon: 35.0 - 36.8 % | ||
| 15 | Tributylphosphine oxide - [CH3(CH2)3]3P(O); Tinh khiết ≥95% Dạng bột Quy cách: 25 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥95% Dạng bột | ||
| 16 | Tris(2-carboxyethyl)phosphine hydrochloride - C9H15O6P · HCl; Tinh khiết ≥98%, Dạng bột Hàm lượng Carbon: 37.0 - 40.2 % Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 6.0 % Quy cách: 2 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥98%, Dạng bột Hàm lượng Carbon: 37.0 - 40.2 % Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 6.0 % | ||
| 17 | Bis(2-diphenylphosphinoethyl)phenylphosphine - C6H5P[CH2CH2P(C6H5)2]2; Tinh khiết ≥97% Hàm lượng Carbon: 73.7 - 79.1 % Quy cách: 5 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥97% Hàm lượng Carbon: 73.7 - 79.1 % | ||
| 18 | Phosphorus, red - P; Tinh khiết ≥97%. Hàm lượng Fe: ≤ 0.2 % Quy cách: 500 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥97%. Hàm lượng Fe: ≤ 0.2 % | ||
| 19 | Sodium carbonate - Na2CO3; Tinh khiết ≥99.98%, dạng bột. Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 MG/KG Quy cách: 500 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥99.98%, dạng bột. Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 MG/KG | ||
| 20 | Sodium selenite - Na2SeO3; Tinh khiết ≥90%, dạng bột Quy cách: 100 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥90%, dạng bột | ||
| 21 | Sodium tripolyphosphate - Na5P3O10; Tinh khiết ≥85%, dạng bột Hàm lượng %P (with NaOH): 21.4 - 29.0 % Quy cách: 500 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥85%, dạng bột Hàm lượng %P (with NaOH): 21.4 - 29.0 % | ||
| 22 | Sodium selenide - Na2Se; Tinh khiết ≥95%, dạng bột Hàm lượng Na: 36.7 % Quy cách: 100 mg/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥95%, dạng bột Hàm lượng Na: 36.7 % | ||
| 23 | 1-Butanol - CH3(CH2)3OH; Tinh khiết ≥99.8% Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 0.005 % Dư lượng bay hơi: | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥99.8% Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 0.005 % Dư lượng bay hơi: | ||
| 24 | Gold(III) chloride solution - HAuCl4.3H2O; Tinh khiết ≥99.9%, cho phân tích kim loại cơ sở Hàm lượng Gold (Au): 48.50 - 50.25 % Quy cách: 1 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99.9%, cho phân tích kim loại cơ sở Hàm lượng Gold (Au): 48.50 - 50.25 % | ||
| 25 | D-(+)-Glucose - C6H12O6; Tinh khiết ≥99.5%, dang bột Quy cách: 1 kg/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥99.5%, dang bột | ||
| 26 | Vanadyl acetylacetonate - OV(C5H7O2)2; Tinh khiết ≥98% Hàm lượng % Vanadium: 18.7 - 19.7 % Quy cách: 50 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Hàm lượng % Vanadium: 18.7 - 19.7 % | ||
| 27 | 1,2-Dichlorobenzene - C6H4Cl2; Tinh khiết ≥99% Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 0.003 % Dư lượng bay hơi: | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99% Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 0.003 % Dư lượng bay hơi: | ||
| 28 | Diphenyl diselenide - C6H5SeSeC6H5; Tinh khiết ≥98%, dạng bột Quy cách: 5 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥98%, dạng bột | ||
| 29 | Phenyl disulfide - C6H5SSC6H5; Tinh khiết ≥99%, dạng bột SOLUBILITY (METHOD): 30MG/ML Xylene Quy cách: 50 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥99%, dạng bột SOLUBILITY (METHOD): 30MG/ML Xylene | ||
| 30 | L-Glutathione reduced-H2NCH(CO2H)CH2CH2CONHCH(CH2SH)CONHCH2CO2H; Tinh khiết ≥98%, dạng bột Quy cách: 10 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥98%, dạng bột | ||
| 31 | L-Histidine - C6H9N3O2; Tinh khiết ≥99,5% Tạp chất kim loại: Đạt yêu cầu Quy cách: 25 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥99,5% Tạp chất kim loại: Đạt yêu cầu | ||
| 32 | L-Cysteine - HSCH2CH(NH2)CO2H; Tinh khiết ≥98% Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 10 ppm as lead Residue on ignition (Ash): ≤ 0.05 % Quy cách: 25 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 10 ppm as lead Residue on ignition (Ash): ≤ 0.05 % | ||
| 33 | Diphenyl ditelluride - (C6H5)2Te2; Tinh khiết ≥98%, dạng bột Quy cách: 5 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98%, dạng bột | ||
| 34 | Cobalt(III) acetylacetonate - Co(C5H7O2)3; Tinh khiết ≥98% Hàm lượng % Cobalt : 16.1 - 16.9 % Quy cách: 25 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Hàm lượng % Cobalt : 16.1 - 16.9 % | ||
| 35 | Zinc nitrate hexahydrate - Zn(NO3)2 · 6H2O; Tinh khiết ≥98% Hàm lượng % Zn: 21.4 - 22.5 % Quy cách: 100 G/ Lọ | 3 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Hàm lượng % Zn: 21.4 - 22.5 % | ||
| 36 | Zinc sulfate heptahydrate - ZnSO4 · 7H2O; Tinh khiết ≥99% Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0.01% Quy cách: 100 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99% Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0.01% | ||
| 37 | Ethyl alcohol, Pure 200 proof, for molecular biology - CH3-CH2-OH; Tinh khiết ≥99,45% Benzene (by Gas Chromatography): ≤ 1ppm Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 0.2 % Quy cách: 1 L/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99,45% Benzene (by Gas Chromatography): ≤ 1ppm Hàm lượng Nước(by Karl Fischer) : ≤ 0.2 % | ||
| 38 | Molybdenum(II) acetate dimer - Mo2(OCOCH3)4; Tinh khiết ≥98% Hàm lượng Carbon: 21.9 - 23.0 % Quy cách: 1 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Hàm lượng Carbon: 21.9 - 23.0 % | ||
| 39 | Sodium acetate - CH3COONa; Tinh khiết ≥99% SOLUBILITY (METHOD): 100MG/ML WATER Quy cách: 250 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99% SOLUBILITY (METHOD): 100MG/ML WATER | ||
| 40 | Cobalt(II) nitrate hexahydrate - Co(NO3)2 · 6H2O; Tinh khiết ≥98% Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0.01% Quy cách: 100 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0.01% | ||
| 41 | Hexamethylene diisocyanate - OCN(CH2)6NCO; Tinh khiết ≥98% Quy cách: 250 mL/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% | ||
| 42 | ε-Caprolactone - C6H10O2; Tinh khiết ≥97% Quy cách: 100 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥97% | ||
| 43 | N,N′-Dicyclohexylcarbodiimide - C6H11N=C=NC6H11; Tinh khiết ≥98% Quy cách: 500 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥98% | ||
| 44 | 4-(Dimethylamino)pyridine - C7H10N2; Tinh khiết ≥99% Quy cách: 100 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99% | ||
| 45 | Tin(II) 2-ethylhexanoate - [CH3(CH2)3CH(C2H5)CO2]2Sn; Tinh khiết ≥99% Sodium (Na): ≤ 0.5 % Quy cách: 250 G/ Lọ | 2 | Lọ | Tinh khiết ≥99% Sodium (Na): ≤ 0.5 % | ||
| 46 | Dopamine hydrochloride - (HO)2C6H3CH2CH2NH2·HCl; Tinh khiết ≥97% Hàm lượng Carbon: 49.7 - 51.7 % Hàm lượng NITROGEN: 7.2 - 7.5 % Quy cách: 25 G/ Lọ | 1 | Lọ | Tinh khiết ≥97% Hàm lượng Carbon: 49.7 - 51.7 % Hàm lượng NITROGEN: 7.2 - 7.5 % | ||
| 47 | Glassy carbon substrate electrodes Quy cách: 03 cái/ Hộp | 1 | Hộp | Quy cách: 03 cái/ Hộp | ||
| 48 | Ag/AgCl reference electrodes Quy cách: 03 cái/ Hộp | 1 | Hộp | Quy cách: 03 cái/ Hộp | ||
| 49 | Ag/Ag+ non-aqueous electrodes Quy cách: 03 cái/ Hộp | 1 | Hộp | Quy cách: 03 cái/ Hộp | ||
| 50 | Pt counter electrode Quy cách: 03 cái/ Hộp | 1 | Hộp | Quy cách: 03 cái/ Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi