Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kỳ Thịnh (trung tâm hành chính mới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224419-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kỳ Thịnh (trung tâm hành chính mới)
Số hiệu KHLCNT 20220224367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 08:50:00 đến ngày 2022-03-03 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,480,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt thuộc công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kỳ Thịnh (trung tâm hành chính mới)
Nhà học 3 tầng 9 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kỳ Thịnh (trung tâm hành chính mới)
210 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh; Địa chỉ: số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366; - Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,94m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,253m3
3Ván khuôn ván ép phủ phim móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,269tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,558tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,045tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,492m3
8Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,571100m2
9Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,187m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,392m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,641m3
12Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,715100m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,159m3
14Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,866m3
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,322m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,98m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,98m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,422100m3
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,842m3
20Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,734m2
21Đất mua về đắp K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,453m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,035100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,144tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,542tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,561tấn
26Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,902m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,339100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,239tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,605tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,141m3
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,014100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,76tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,187tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,119m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,372m2
37Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công172,222m2
38Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,679100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,696tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,505tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,756m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,812m3
43Lát đá bậc cầu thang màu xám, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,644m2
44Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,204m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
46Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,343m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 75kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151 cấu kiện
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,492m3
49Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,562m3
50Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,708m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,206m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,417m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,785m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,251m3
55Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,926tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,926tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,865100m2
58Ke chống bão bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công803cái
59Tôn úp nốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,32md
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công790,661m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,304m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,654m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công208,05m2
64Xỉ bê tông tồn nền phía ngoài khu vệ sinh dày 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,938m3
65Trần tôn ALuminiumTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,75m2
66Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,482m2
67Sản xuất lan can + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,22m2
68Trụ lan can bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trụ
69Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,24md
70Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,24m
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công251,808m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công341,883m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285,561m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công989,158m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,1m
76Đắp vữa nổi XM M75 dày 50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,514m2
77Trát các chi tiết dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công274,55m2
78Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145,91m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công669,193m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công715,524m2
81Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công247,146m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công863,579m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.519,785m2
84Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,82m2
85Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,04m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
88Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,68m2
89Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,97m2
90Cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49m2
91Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,41m2
92Hoa sắt cửa sổ 20*20*1.4 thép hộp + sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,12m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,538100m2
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,152100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
96Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
97Cầu chắn rác bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
98Máng tôn INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,1cái
99Đèn hộp vuông bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
100Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54bộ
102Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
103Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
104Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cái
109Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
110Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 ModulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.470m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công810m
119Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270m
120Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công735m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công405m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135m
126Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
127Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y- C143Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm luồn dây cáp HDMI Y- C143Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135m
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
131Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cọc
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
135Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m
136Cọc tiếp chân bậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,331m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,163100m3
139Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
140Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
144Van khóa nhựa D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
145Van khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
156Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
158Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
159Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
160Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
162Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
165Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
166Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
167Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
168Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
169Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
170Lắp đặt tê nhựa chếch DN76/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
171Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
172Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
173Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
174Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
175Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
176Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
177Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
178Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
179Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
180Lắp đặt nút bịt DN60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
181Lắp đặt nút bịt DN76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt nút bịt DN90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
183Lắp đặt nút bịt DN110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
184Lắp đặt nút bịt DN125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
185Siphong D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
186Siphong D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Siphong D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
188Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
189Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
191Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
192Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
194Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
195Lắp đặt hộp giấy chống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
196Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
198Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
199Van phao điện D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
200Máy bơm công suất 9M3/HTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
201Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
202Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,1251m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075100m3
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,116100m3
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
206Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
207Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,675m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,066100m3
209Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,977m3
210Ván khuôn móng ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,092tấn
212Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,283m3
213Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,214m3
214Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036100m2
215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
217Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,268m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057tấn
220Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,661m3
221Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,107m2
222Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,921m2
223Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,008m2
224Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 75kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 cấu kiện
225Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,164m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,358m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,949m3
4Ván khuôn ván ép phủ phim móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032100m2
5Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041100m2
6Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,019tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,439m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,328m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,813m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,495m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,95m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,038100m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,639m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,138m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,138m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,305m2
20Ván khuôn cột vuông, chữa nhật, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,106100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,083tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,581m3
24Ván khuôn dầm giằng, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,165100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,034tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,224tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,387m3
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,282100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,301tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,218m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,446m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,871m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,128m3
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,094tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,094tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,229100m2
37Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6md
38Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130cái
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,165m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,883m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,16m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,486m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,165m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,043m2
46Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa 16x16 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
48Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38, đầy đủ phụ kiện, 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955m2
49Sản xuất cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38, đầy đủ phụ kiện,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
50Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
51Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
52Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
54Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
58Tủ đế nhựa Carbonnat âm tường loại 4-8 ModulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8911m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,455m3
4Ván khuôn ván ép phủ phim móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,326100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,76m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,642m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,68m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,407100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,54m3
10Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công239,069m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,51tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,51tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,447tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,447tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,687tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,687tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,53100m2
18Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công945cái
D BỂ NƯỚC VÀ GIẾNG KHOAN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141,552m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,334100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,678m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,949m3
5Ván khuôn bể chứa, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,611100m2
6Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,387tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,707tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,052tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,316tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,492tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,387tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,528m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,43m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,563m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,5m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,188m2
23Nắp bể bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Băng cản nước PVC rộng 200 mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28m2
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
27Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Bulong M12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
29Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
30Lắp dựng khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,098100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,266m3
33Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301m khoan
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
37Lắp đặt côn thép Đường kính 125/80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp bích thép - Đường kính 140/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
40Măng xông D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
41Lắp đặt cút kém- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
42Lắp đặt tê kẽm - Đường kính 50/15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Racco D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
47Dây Inox D4 treo bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
48Ống lọc Inox D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
49Nút bịt thép D80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Máy bơm hút giếng khoan ; Q=8,4m3/h, H=32m, P=3Kw/380 ( Máy Pentax CABT300 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3511m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m2
55Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,47m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,752m2
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
E SÂN BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,751m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,324m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,61m2
5Bạt lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,05100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,5m3
7Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công505m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2731m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,205100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,102100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,128m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,054m3
14Ván khuôn gỗ giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,026100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
16Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,216m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,818m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,009tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,134m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm T-H5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141 đoạn ống
23Gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
27Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,004100m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4423100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4577100m3
4Lắp đặt ống thép Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6100m
5Lắp đặt ống thép Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
6Lắp đặt ống thép Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
7Lắp đặt tê thép ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
8Lắp đặt tê thép ĐK 100/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt tê thép ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt cút thép ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
11Lắp đặt cút thép ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Lắp đặt cút thép ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt côn thép ĐK 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Lắp đặt côn thép ĐK 100/50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5cặp bích
17Lắp đặt Roăng cao su d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
18Lắp đặt Roăng cao su d=80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
19Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300bộ
20Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6100m
21Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
22Lắp đặt hộp liên hợp đựng: Vòi chữa cháy trong nhà + 2 bình chữa cháy + tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT:1.200x500x180mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
23Lắp đặt vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 16barTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cuộn
24Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=50/13mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt van khóa mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
33Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
35Lắp đặt Máy bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Lắp đặt Máy bơm DieselTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt máy bơm bù áp 2,2kWTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
40Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt bình tích áp 50lTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bình
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
45Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
46Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
47Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16barTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cuộn
48Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
49Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Sơn chống rỉ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30kg
51Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30kg
52Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
53Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bình
54Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bình
55Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 600x500x180)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
56Bộ dụng cụ chữa cháy thông thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
57Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
58Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
59Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
60Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
61Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
62Lắp đặt acquy dự phòng 24VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
64Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
68Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
70Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
74Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa >=80 lít1
7 Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào 1
10 Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->