Gói thầu: Gói thầu 05.2022.SCL: Sửa chữa nhà nhà nghỉ ca - Đội Truyền tải điện An Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220985-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đông Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 05.2022.SCL: Sửa chữa nhà nhà nghỉ ca - Đội Truyền tải điện An Dương
Số hiệu KHLCNT 20220120456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 08:44:00 đến ngày 2022-03-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 902,853,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 632.000.000VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng (Nhà nghỉ ca, nhà điều hành Đội, …) tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III(hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công sửa chữa Nhà nghỉ ca, nhà điều hành Đội) trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ( công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu ( thi công sửa chữa Nhà nghỉ ca, nhà điều hành Đội)trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Đông Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05.2022.SCL: Sửa chữa nhà nhà nghỉ ca - Đội Truyền tải điện An Dương
Kế hoạch: Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 2 – Phần Truyền tải điện Đông Bắc 2 thực hiện
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Tổ 16 Lãm Hà – Kiến An – Hải Phòng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Tổ 16 Lãm Hà – Kiến An – Hải Phòng


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Đông Bắc 2 , địa chỉ: Tổ 16, Lãm Hà, Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 ( cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương ). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019,2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như xi măng, cát, đá… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự phù hợp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt. - Tất cả các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam theo quy định tại Mục 10.3 CDNT – Chương 1. Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải cam kết khẳng định hàng hóa chào thầu là mới 100% chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Nhà thầu phải cung cấp Phương án tổ chức thi công kèm biên bản khảo sát hiện trường, hình ảnh thực tế khảo sát hiện trường (có tọa độ) chứng minh tính khả thi của phương án do nhà thầu đề xuất, các vướng mắc khó khăn (nếu có trong quá trình dự kiến triển khai thi công). Như vậy, Nhà thầu phải khảo sát hiện trường và lập BPTC (đính kèm hình ảnh minh họa hoặc hình ảnh khảo sát thực tế) phù hợp với các điều kiện của dự án (tùy theo kinh nghiệm, năng lực khác nhau của mỗi nhà thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (chiều cao lắp dựng cao 8m xung quanh ngoài nhà)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT720m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, cao ≤4m (chiều cao lắp dựng cao 1,5m xung quanh trong các phòng)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT69m2
3Thi công hệ thống bạt chống bụi thiết bị trong nhà (tính bằng diện tích phòng sau đó luân chuyển bạt để che chắn các vị trí khác)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT117m2
4Bóc bỏ lớp gạch lát nền cũ (bao gồm cả vữa láng nền cũ dày 5cm)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT349,21m2
5Phá dỡ gạch ốp chân tường cũ cao 10cm (gồm cả vữa dày 3cm)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT27,43m2
6Đục bỏ lớp vữa trát chân tường cao 90cm dày 2cm Phòng ăn, phòng bếp tầng 1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT21,96m2
7Bóc bỏ gạch ốp tường cũ nhà vệ sinh (gồm cả vữa dày 3cm)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT90,36m2
8Bóc bỏ nền phòng vệ sinh (bao gồm cả vữa láng nền cũ dày 5cm)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,23m2
9Phá bỏ lớp Granito cầu thang, bậc tam cấp (gồm cả vữa dày 5cm)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT45,47m2
10Lát đá Granite dày 02cm vữa XM mác 75 cầu thang, bậc tam cấpChi tiết theo Chương V 45,47m2
11Lát mới nền nhà bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 dày 03cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT308,97m2
12Trát chân tường vữa XM M100 dày 2,0cm Phòng ăn, phòng bếp tầng 1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT21,96m2
13Ốp chân tường cao 90cm, vữa XM M75 Phòng ăn, phòng bếp tầng 1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT21,96m2
14Ốp chân tường cao 12cm, vữa XM M75 không tính Phòng ăn, phòng bếp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT23,78m2
15Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT90,36m2
16Lát mới nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 dày 03cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT40,23m2
17Tháo bỏ cửa ra vào, cửa sổ, ô thoáng, vách kính, cửa phòng vệ sinhChi tiết theo Chương V của E-HSMT121,68m2
18Lắp mới cửa ra vào bằng cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT61,2m2
19Lắp mới cửa sổ, ô thoáng, vách kính bằng cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT60,48m2
20Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ mặt cột, tường phía ngoài nhàChi tiết theo Chương V của E-HSMT743,9m2
21Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường phía trong nhàChi tiết theo Chương V của E-HSMT1.112,67m2
22Vệ sinh sơn hoa sắt hành lang 01 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn màuChi tiết theo Chương V của E-HSMT14,96m2
23Vệ sinh sơn hoa sắt cầu thang 01 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn màuChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,69m2
24Vệ sinh sơn hoa sắt cửa sổ 01 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn màuChi tiết theo Chương V của E-HSMT13,16m2
25Vệ sinh sơn lại tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn công nghiệpChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,26m2
26Sơn cột, tường, trần phía ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích cạo bỏ)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT743,9m2
27Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích cạo bỏ)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1.112,67m2
28Chống thấm Sê nô, ban công, hàng langChi tiết theo Chương V của E-HSMT139,32m2
29Quét chống thấm sê nô, ban công, hành lang bằng sika chuyên dụng 03 lớp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT139,32m2
30Láng vữa XM100 đà 05cm chống thấm sê nô, ban công, hành lang Chi tiết theo Chương V của E-HSMT139,32m2
31Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 07T, cự ly vận chuyển <=5kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT29,9m3
B PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tháo Đèn cũChi tiết theo Chương V của E-HSMT41bộ
2Tháo Đèn ốp trần hành langChi tiết theo Chương V của E-HSMT14bộ
3Tháo Đèn ốp trần khu vệ sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6Bộ
4Tháo Đèn đôi 1,2m các phòng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT24Bộ
5Tháo quạt trần cũ phòng ănChi tiết theo Chương V của E-HSMT2Cái
6Lắp đặt Đèn ốp trần hành lang loại 20WChi tiết theo Chương V của E-HSMT14Bộ
7Lắp đặt Đèn ốp trần khu vệ sinh loại 20WChi tiết theo Chương V của E-HSMT6Bộ
8Lắp đặt Đèn trần đôi 1,2m loại 28WChi tiết theo Chương V của E-HSMT24Bộ
9Lắp đặt ap tô mát 1 pha 30AChi tiết theo Chương V của E-HSMT30Cái
10Lắp đặt quạt trần phòng ănChi tiết theo Chương V của E-HSMT2Cái
C PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Thông hút bể phốtChi tiết theo Chương V của E-HSMT40m3
2Tháo dỡ xí bệtChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
4Tháo dỡ tiểu namChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
5Lắp mới xí bệt và phụ kiệnChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
6Lắp mới chậu rửa và phụ kiệnChi tiết theo Chương V của E-HSMT8Bộ
7Lắp mới tiểu nam và phụ kiệnChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
8Bổ xung bình nóng lạnh 50l chung cho 2 phòng nam nữChi tiết theo Chương V của E-HSMT2Bộ
9Thay mới gương soiChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Cái
10Thay mới hộp đựng giấy, xà phòngChi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
11Thay móc treo quần áo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4Bộ
12Thay Phễu thu sàn InoxChi tiết theo Chương V của E-HSMT12cái
13Bổ xung sen tắm + vòi nóng lạnh đồng bộChi tiết theo Chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT10m
15Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT35m
16Lắp đặt Ống uPVC D34 PN10Chi tiết theo Chương V của E-HSMT14m
17Lắp đặt Côn PPR D32/25 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt Côn uPVC D34/27Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Cút PPR D25 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt Cút PPR D25 ren trong ½ PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt Cút PPR D32 ren trong 1 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt Nối PPR D25 ren trong ½ PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Cút PPR D32 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT14cái
24Lắp đặt Cút uPVC D34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt Tê PPR D25 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt Tê PPR D32 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt Tê PPR D32/25 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT10cái
29Lắp đặt Tê uPVC D34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt Van khóa PPR D32 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt Van khóa uPVC D34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt rắc co D27-34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt Kép D25 PN10 2.8mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT18cái
34Lắp đặt Ống uPVC DN34 PN6Chi tiết theo Chương V của E-HSMT10,6m
35Lắp đặt Ống uPVC DN42 PN6Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,9m
36Lắp đặt Ống uPVC DN60 PN6Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9,5m
37Lắp đặt Ống uPVC DN76 PN6Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8,3m
38Lắp đặt Ống uPVC DN110 PN6Chi tiết theo Chương V của E-HSMT87m
39Lắp đặt Côn uPVC DN60/34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt Côn uPVC DN76/34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Côn uPVC DN76/60Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Côn uPVC DN110/34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt Côn uPVC DN110/42Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt Cút uPVC 90 độ DN34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
45Lắp đặt Cút uPVC 90 độ DN42Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
47Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN42Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8cái
48Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN60Chi tiết theo Chương V của E-HSMT22cái
49Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN76Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9cái
51Lắp đặt Tê uPVC 90 độ DN34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt Tê uPVC 90 độ DN110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt Tê uPVC 45 độ DN60-45 độ DN34Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
54Lắp đặt Tê uPVC 45 độ DN76Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt Tê uPVC 45 độ DN110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
56Lắp đặt Cửa kiểm tra DN76Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt Cửa kiểm tra DN110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt Đai vít neo giữ ống InoxChi tiết theo Chương V của E-HSMT30Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 632.000.000VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng (Nhà nghỉ ca, nhà điều hành Đội, …) tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III(hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công sửa chữa Nhà nghỉ ca, nhà điều hành Đội) trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh )33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ( công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu ( thi công sửa chữa Nhà nghỉ ca, nhà điều hành Đội)trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->