Gói thầu: Gói thầu 01 SC-74K9311: Cung cấp vật tư và sửa chữa xe 74K-9311
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC-74K9311: Cung cấp vật tư và sửa chữa xe 74K-9311 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 09:12:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,607,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SC-74K9311: Cung cấp vật tư và sửa chữa xe 74K-9311 SXKD năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Lọc nhớt | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Lọc nhiên liệu | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Lọc không khí động cơ | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dây curoa cam | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Sợi | 1 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Cụm tăng curoa cam | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cụm | 1 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Cụm tỳ curoa cam | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cụm | 1 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dây curoa máy phát | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Sợi | 2 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Tăng curoa điều hòa | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dây curoa điều hòa | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Sợi | 1 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Roăng nắp giàn cò | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Sợi | 1 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Su càng A trên trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cục | 4 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Su càng A dưới trái, phải trước | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cục | 2 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Su càng A dưới trái, phải sau | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cục | 2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Trụ đứng trên trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 2 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Trụ đứng dưới trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 2 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Giảm xóc trước trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 2 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Rô tuyn lái ngoài trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 2 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Rô tuyn lái trong trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 2 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Rô tuyn bót lái chính | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Rô tuyn bót lái phụ | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Su chân máy trước RH, LH | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 2 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Bi moay ơ trước RH, LH | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 2 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Phốt moay ơ, láp trước | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 4 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Láp trước trái | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 1 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Láp trước phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 1 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Láp trung gian liền bi | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 1 | |
| 27 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Bi cát đăng trước | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 1 | |
| 28 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Lá côn | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 1 | |
| 29 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Bi tê côn | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 1 | |
| 30 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Bi cát đăng sau | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 3 | |
| 31 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Bi láp sau trái, phải | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 2 | |
| 32 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Phốt moay ơ, láp sau | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 4 | |
| 33 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Su nhíp sau phía trước RH, LH | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cục | 4 | |
| 34 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Su nhíp sau phía sau RH, LH | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cục | 8 | |
| 35 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Giảm xóc sau RH, LH | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cây | 2 | |
| 36 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Má thắng càng sau | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 1 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Đầu nén lạnh | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 1 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Ly hợp đầu nén | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 1 | |
| 39 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Van tiết lưu | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 40 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Lọc gas lạnh | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 1 | |
| 41 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Nhớt máy Motul 20w50 | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Lít | 7 | |
| 42 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dầu cầu chính, phụ | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Lít | 3 | |
| 43 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dầu hộp số chính, phụ | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Lít | 5 | |
| 44 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Nước giảm nhiệt | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Lít | 8 | |
| 45 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dầu trợ lực lái | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Lít | 1 | |
| 46 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dầu thắng Dot 3 | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Lon | 2 | |
| 47 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dung dịch làm sạch buồng đốt | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Hộp | 1 | |
| 48 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Dung dịch súc kim phun | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Hộp | 1 | |
| 49 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Phụ da động cơ | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Chai | 1 | |
| 50 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Gas lạnh | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Kg | 3 | |
| 51 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Bọc da ghế | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Trọn bộ | 1 | |
| 52 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Táp pi cửa | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | cánh | 4 | |
| 53 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Compa kính cửa lái | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | bộ | 1 | |
| 54 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Đèn gầm | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | bộ | 2 | |
| 55 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Tay nắp cửa thùng sau | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | bộ | 1 | |
| 56 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Siu phanh và cupen phanh | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Bộ | 4 | |
| 57 | Tiện dĩa thắng trước | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Mặt | 4 | |
| 58 | Tiện tăng bua sau | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Cái | 2 | |
| 59 | Sửa chữa hệ thống điều hòa | Vật tư chính hãng, phù hợp cho xe Ford Ranger sản xuất năm 2010 | Xe | 1 | |
| 60 | Thu hồi Lọc nhớt | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 1 | |
| 61 | Thu hồi Lọc nhiên liệu | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 1 | |
| 62 | Thu hồi Cụm tăng curoa cam | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cụm | 1 | |
| 63 | Thu hồi Cụm tỳ curoa cam | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cụm | 1 | |
| 64 | Thu hồi Tăng curoa điều hòa | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 1 | |
| 65 | Thu hồi Trụ đứng trên trái, phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 2 | |
| 66 | Thu hồi Trụ đứng dưới trái, phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 2 | |
| 67 | Thu hồi Giảm xóc trước trái, phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 2 | |
| 68 | Thu hồi Rô tuyn lái ngoài trái, phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 2 | |
| 69 | Thu hồi Rô tuyn lái trong trái, phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 2 | |
| 70 | Thu hồi Rô tuyn bót lái chính | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 1 | |
| 71 | Thu hồi Rô tuyn bót lái phụ | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 1 | |
| 72 | Thu hồi Láp trước trái | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 1 | |
| 73 | Thu hồi Láp trước phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 1 | |
| 74 | Thu hồi Láp trung gian liền bi | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 1 | |
| 75 | Thu hồi Bi cát đăng trước | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 76 | Thu hồi Mâm ép côn | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 77 | Thu hồi Bi tê côn | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 78 | Thu hồi Bi cát đăng sau | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 3 | |
| 79 | Thu hồi Cụm bi treo cát đăng | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 80 | Thu hồi Bi láp sau trái, phải | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 2 | |
| 81 | Thu hồi Giảm xóc sau RH, LH | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cây | 2 | |
| 82 | Thu hồi Má thắng dĩa trước | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 83 | Thu hồi Má thắng càng sau | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 84 | Thu hồi Đầu nén lạnh | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 85 | Thu hồi Ly hợp đầu nén | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 86 | Thu hồi Van tiết lưu | Thu hồi vật tư sau sửa chữa | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi