Gói thầu: Cung cấp hệ thống camera giám sát hồ chứa mở rộng Pà Rông và hệ thống năng lượng mặt trời độc lập có lưu trữ tại khu Đầu mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống camera giám sát hồ chứa mở rộng Pà Rông và hệ thống năng lượng mặt trời độc lập có lưu trữ tại khu Đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 09:33:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,106,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống camera giám sát hồ chứa mở rộng Pà Rông và hệ thống năng lượng mặt trời độc lập có lưu trữ tại khu Đầu mối Hệ thống camera giám sát hồ chứa mở rộng Pà Rông, lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời độc lập có lưu trữ tại khu Đầu mối 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đóng cắt điện AC:2P | 2 | Cái | Đóng cắt điện AC:2P 20A 230VAC | ||
| 2 | Đóng cắt điện DC:2P | 1 | Cái | Đóng cắt điện DC:2P 20A 500VDC | ||
| 3 | Chống sét lan truyền DC:2P | 1 | Cái | Chống sét lan truyền DC:2P 20kA 1000VDC | ||
| 4 | Át atomat đóng cắt DC | 1 | Cái | Át atomat đóng cắt DC 125A | ||
| 5 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 12 | Tấm | Sữ dụng tấm pin mono Half Cell chống đổ bóng và chịu nhiệt- Công suất cực đại 450w Half cell- Model: LR4 - 72HPH - 450M Longi hoặc tương đương- Kich thước: 2094x1038x35mm- Điện áp hở mạch: 49.3 vol- Điện áp max (vmp): 41.5 vol- Dòng ngắn mạch: 10.78A- Bảo hành 12 năm 1 đổi 1- Có CO, CQ- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 6 | Biến tần hybrid off grid | 1 | Bộ | Chuyển Đổi DC sang AC cung cấp cho phụ tải- Model: Axpert VM III Off-grid hybrid inverter blue VOLTRONIC hoặc tương đương- Công suất: 5KW- Điện áp ra: 230VAC±5%- Điện áp ắc quy: 48VDC- Điện áp vào mặt trời tối đa: 500VDC - Kiểu sạc: MPPT- Công suất mặt trời tối đa 5000WCó CO, CQCó tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 7 | Giắc cắm MC4 chuyên dụng Pin | 4 | Cặp | - Giắc cắm MC4 chuyên dụng Pin- Dòng dc tiêu chuẩn: 15A- Điện áp kết nối: 1500vol- Tiêu chuẩn: TUV | ||
| 8 | Dây dẫn pv | 40 | Mét | - Dây dẫn pv 4mm-1500vol- Chất liệu XPLE 2 lớp chống cháy- Tiêu chuẩn TUV- Lõi: Đồng mạ thiếc- Bảo hành vật liệu 5 năm | ||
| 9 | Thanh Rail Nhôm đỡ tấm Pin | 9 | Thanh | Đỡ tấm pin vào xà gồDài 4200mm- Hợp kim nhôm T6 | ||
| 10 | Bộ kẹp biên tấm pin NLMT | 50 | Bộ | Bộ kẹp biên tấm pin NLMT- Hợp kim nhôm T6- Cao 40mm | ||
| 11 | Kẹp xà gồ | 40 | Bộ | - Kẹp xà gồ U38- Bao gồm vít hãm | ||
| 12 | Dây cáp điện | 40 | mét | Dây cáp điện 6mm2 | ||
| 13 | Tủ điện | 1 | Tủ | Tủ điện 12/18 module | ||
| 14 | Dây cáp điện | 30 | mét | Dây cáp điện 4mm2 - Đồng bọc PVC | ||
| 15 | Thép V lổ | 30 | Mét | Thép V lổ 50x50x1,8mm | ||
| 16 | Vít nút mạ kẽm | 100 | Cái | Vít nút mạ kẽm M8X20 | ||
| 17 | Ke gốc thép V lổ | 10 | Cái | Ke gốc thép V lổ | ||
| 18 | Bịt đầu nhựa | 6 | Cái | Bịt đầu nhựa 40x60mm | ||
| 19 | Thép hộp mạ kẽm | 24 | Mét | Thép hộp mạ kẽm 40*80*1.4 mm | ||
| 20 | Thép hộp mạ kẽm | 30 | Mét | Thép hộp mạ kẽm 30*60*1.2 mm | ||
| 21 | Thép tấm | 9 | Tấm | Thép tấm 120*120*7 mm | ||
| 22 | Vít nở thép | 25 | Cái | Vít nở thép M10*50 mm | ||
| 23 | Đá cắt | 3 | Viên | Đá cắt Hải Dương 355x3x25.4 mm | ||
| 24 | Đá cắt | 10 | Viên | Đá cắt Tiger 125x1.2x22 mm | ||
| 25 | Đá mài | 2 | Viên | Đá mài Hải Dương 100x6x16 mm | ||
| 26 | Sơn kẽm | 1 | Kg | Sơn kẽm Màu ghi | ||
| 27 | Pen xô | 4 | Cái | Pen xô 5 cm | ||
| 28 | Xăng thơm | 2 | Lít | Xăng thơm | ||
| 29 | Mũi khoan thép | 2 | Cái | Mũi khoan thép Ф12 mm | ||
| 30 | Mũi khoan bê tông | 1 | Cái | Mũi khoan bê tông Ф12*100 mm | ||
| 31 | Que hàn thép | 5 | Kg | Que hàn thép 2.5 mm | ||
| 32 | Xi măng | 100 | Kg | Xi măng PC40 | ||
| 33 | Vít bắn tôn | 1 | Gói | Vít bắn tôn Dài 25 mm | ||
| 34 | Bịt đầu nhựa | 8 | Cái | Bịt đầu nhựa 80*40 mm | ||
| 35 | Camera | 4 | Bộ | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" SONY Amb 2.0 MPx. DodZoom xa: 36X zoom quang học, 16X zoom số họcGóc quay: Xoay ngang 360°, Vertical 90°,auto reversalTốc độ xoay có 8 mức tùy chỉnh nhanh chậmCruise scanning: 4pcs, Each Cruise support to 16 presets. Cài đặt điểm: 256 điểm tối đaĐộ nhạy sáng: Color: 0.5Lux, B/W: 0.01Lux,0 Lux with IRHồng ngoại: 8 led laser, tầm xa ~50m. Vỏ thép, chống va đập và tản nhiệt tốtChức năng mở rộng: Tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (D-WDR & BLC), chống nhiễu (3D-DNR), ONVIF, Cloud.Control protocol: Điều khiển từ đầu ghi, hoặc phần mềm CMSPura trên máy tính, trên di động.Quan sát: Ngày - Đêm / Trong nhà/ Ngoài trời (IP 66)Nguồnsẵn kèm theo: DC12V/2000mA. Camera đã bao gồm chân đế gắn tườngModel Puratech hoặc tương đương- Có CO, CQ- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 36 | Bộ định tuyến 4G LTE (phát Internet từ Sim) | 4 | Bộ | Bộ định tuyến 4G LTE (phát Internet từ Sim) Hỗ trợ lên đến 64 kết nối(2.4G+5G)Tốc độ LTE lên đến 150MbpsKhe cắm SIM, Cắm và sử dụngTest hiệu năng Wi-FiTính hợp Ăng ten đa hướng hiệu năng cao- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 37 | Thẻ nhớ camera 128gb | 4 | Cái | Thẻ nhớ camera 128GB | ||
| 38 | Sim 4G | 4 | Cái | Sim 4G | ||
| 39 | Bộ tấm pin mặt trời cho camera | 2 | Bộ | Bộ tấm pin mặt trời cho camera, bao gồm:- 01 tấm pin mặt trời 60 watt - 01 bộ điều khiển năng lượng mặt trời - 01 bộ pin lithium (có màn hình hiển thị) - khung giá đỡ cho hệ thống năng lượng mặt trời - Dung lượng: từ 24AH đến 30AH- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 40 | Cáp mạng Cat 6e | 20 | m | Cáp mạng Cat 6e | ||
| 41 | Đầu J45 | 16 | Cái | Đầu J45 | ||
| 42 | Cáp cấp nguồn | 30 | m | Cáp cấp nguồn 2x2mmsq | ||
| 43 | Aptomat điện 2P 16A | 4 | Cái | Aptomat điện 2P 16A | ||
| 44 | Ổ cắm điện 3 lổ | 4 | Cái | Ổ cắm điện 3 lổ | ||
| 45 | Hộp đấu công tơ Composite | 4 | Hộp | Hộp đấu công tơ Composite | ||
| 46 | Dây rút nhựa | 1 | gói | Dây rút nhựa 30cm (gói 100 sợi) | ||
| 47 | Ống ruột gà | 20 | m | Ống ruột gà phi 20 | ||
| 48 | Ống thép mạ kẽm | 18 | m | Ống thép mạ kẽm Ø110x3 mm | ||
| 49 | Thép tấm | 5 | Tấm | Thép tấm 390x390x8 mm | ||
| 50 | Tôn kẽm | 4 | Tấm | Tôn kẽm 110x110x2 mm | ||
| 51 | Thép tấm | 20 | Tấm | Thép tấm 150x100x8 mm | ||
| 52 | Vít nở thép | 16 | Cái | Vít nở thép M12x150 mm | ||
| 53 | Chổi đánh rỉ dạng bánh | 2 | Cái | Chổi đánh rỉ dạng bánh | ||
| 54 | Mũi khoan bê tông | 2 | Cái | Mũi khoan bê tông M14x200 mm | ||
| 55 | Mũi khoan thép | 2 | Cái | Mũi khoan thép M14 | ||
| 56 | Đai nịt Inox | 20 | m | Đai nịt Inox | ||
| 57 | Khóa đai nịt Inox | 30 | Cái | Khóa đai nịt Inox | ||
| 58 | Thép rằn | 6,5 | kg | Thép rằn Ø14 mm(5m) | ||
| 59 | Bu lông + ê cu | 4 | Bộ | Bu lông + ê cu M14x150 mm | ||
| 60 | Đá xay | 0,2 | m3 | Đá xay1x2cm | ||
| 61 | Cát thô | 0,2 | m3 | Cát thô | ||
| 62 | Thép tấm | 4 | Tấm | Thép tấm 200 x 200 x 5 mm | ||
| 63 | Thép hộp mạ kẻm | 2 | m | Thép hộp mạ kẻm 40 x 40 x 1,4 mm | ||
| 64 | Bu lông | 16 | Bộ | Bu lông M6 M6 x 30 | ||
| 65 | Mũi khoan thép | 2 | Cái | Mũi khoan thép Ø8 mm | ||
| 66 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Gói | Vật tư phụ lắp đặt (băng keo điện, ốc vít, ...) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi