Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hợp Thanh (thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:21:00 đến ngày 2022-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,310,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1959825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Rãnh thoát nước, sân bê tông, cổng tường rào, nhà dân dụng có kết cấu móng ép cọc BTCT- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Hiền xã Hợp Thanh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hợp Thanh (thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và các tài liệu yêu tại Mẫu số 4A Chương IV. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với máy ép cọc và máy xúc phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lục; Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh. Địa chỉ: xã Hợp Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | 2,25 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,25 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,25 | 100m3 | |
| B | KÈ ĐÁ HỘC: L =171.83M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8008 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,8 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,8 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 29,21 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 154,65 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60cm, cao | 231,97 | m3 | |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | 47,25 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố đỉnh kè | 1,2028 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1 x2 mác 200 | 24,0562 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh trống, muc mố, đường kính | 0,2673 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh trống, mũ mố, đường kính >=10mmm | 1,086 | Tấn | |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đất đồi (hệ số đầm chặt 1,13) | 3.990,256 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4873 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 31,3857 | 100m3 | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: L = 32M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,6138 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp móng rãnh ( Đất tận dụng ) | 0,0487 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,8029 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,624 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,2509 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,073 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1533 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1111 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,2353 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,3929 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 3,0976 | m3 | |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 31,688 | m2 | |
| 13 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 13,78 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | cấu kiện | |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 0.15cm | 0,8565 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 3cm | 0,1713 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 114,2 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 36,5 | 10m | |
| F | CỔNG CHÍNH + CỔNG BÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đấy cấp 3 ( TC 10%) | 20,4204 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng đào móng) | 6,8067 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0179 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng>250cm, đá 1 x 2 mác 200 | 1,284 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0206 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | 0,0395 | Tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | 0,1117 | Tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mmm | 0,0719 | Tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao | 0,1147 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà, dầm giằng, đá 1 x mác 250 | 0,6311 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6.5x10.5*22, xây cột, vữa xi măng má 75 | 11,6449 | m3 | |
| 12 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường | 41,012 | m2 | |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,3764 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,4627 | tấn | |
| 15 | Bản lề cổng | 12 | bộ | |
| 16 | Bánh xe inox D100 | 5 | bộ | |
| 17 | Đào móng biển cổng, đất cấp II, tính đào thủ công 10% | 0,2874 | m3 | |
| 18 | Đào móng biển cổng, bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,0259 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0096 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0189 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,019 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,201 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9513 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3267 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1742 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0106 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0021 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4142 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,993 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,993 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 4,665 | m2 | |
| 34 | Chữ INOX mạ đồng | 1 | bộ | |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,0191 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,3785 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,225 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | 456,18 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.753,54 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1316 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,27 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,025 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,8539 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,96 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | 194,88 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa hoa sắt, hoa tắt vuông đặc 18x18 và 16 x 16 mmm | 1,8451 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 55,4988 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 116,8 | m2 | |
| 15 | Mũi giáo | 384 | cái | |
| H | BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 7,917 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8946 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0621 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0621 | 100m3 | |
| 31 | Giếng khoan sâu 35m | 1 | cái | |
| I | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 33,9063 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 5,0631 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,4448 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,4905 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,189 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6601 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6601 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 70 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 8,645 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,35 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,12 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 5,9624 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5999 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9506 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 9,5719 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 36,6294 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0937 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5937 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5959 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0361 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2808 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,486 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,6591 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,2313 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2014 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5387 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5175 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5175 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,4637 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 60,8473 | m3 | |
| J | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,7956 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2914 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,2394 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5064 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,193 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,364 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8524 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7371 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4901 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,4399 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 45,3493 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,8112 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,7525 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,9856 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6855 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0822 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5468 | tấn | |
| K | NHÀ VĂN HÓA: KẾT CẤU XÀ GỒ MÁI, GIẰNG, VÌ KÈO MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,8399 | tấn | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 1,965 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,8379 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,8399 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,965 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8166 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 52,44 | m | |
| L | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 74,123 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9074 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8406 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 36,5526 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 58,8663 | m3 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 198,5346 | m2 | |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 447,5992 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 179,896 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 218,4804 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 374,1112 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 440,7599 | m2 | |
| 12 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | 148,1992 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 523,7484 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 395,9484 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 231,2 | m | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 282,53 | m | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 28 | cái | |
| 18 | Đắp chi tiết hoa văn cột C1 | 4 | chi tiết | |
| 19 | Đắp chi tiết hoa văn cột C2 | 2 | chi tiết | |
| 20 | Đắp chi tiết hoa văn cột C3 | 2 | chi tiết | |
| 21 | Đắp chi tiết hoa văn cột C4 | 4 | chi tiết | |
| 22 | Đắp chi tiết hoa văn cột C5 | 2 | chi tiết | |
| 23 | Đắp chi tiết chim lạc 1 | 2 | chi tiết | |
| 24 | Đắp chi tiết chim lạc 2 | 2 | chi tiết | |
| 25 | Đắp chi tiết chim lạc 1 | 2 | chi tiết | |
| 26 | Đắp chi tiết trống đồng | 1 | chi tiết | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 | 537,8604 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | 17,193 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 87,3125 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá rối vào tường | 42,462 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 813,9927 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.034,9958 | m2 | |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | 0,6381 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,5576 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,6381 | tấn | |
| 36 | Cáp treo | 1.092 | m | |
| 37 | Kẹp cáp | 2.184 | cái | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 341,1488 | m2 | |
| M | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 dày 2mm | 17,28 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 5,2452 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 40,32 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,5252 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 | 29,5092 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 29,5092 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5854 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,9009 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa hoa sắt | 69,8292 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9795 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4114 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,3541 | 100m2 | |
| N | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x250 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 95/5A | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-90A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V | 1 | cái | |
| 10 | đèn tín hiệu | 3 | cái | |
| 11 | cầu chì | 1 | cái | |
| 12 | Thanh đồng | 2 | kg | |
| 13 | Lắp tủ điện 6 MCB | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp tủ điện 4 MCB | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 21 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc | 26 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 40 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 40 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 450 | m | |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 3 | cái | |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 55 | m | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 12 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 8 | m | |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| O | NHÀ VỆ SINH: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,9279 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4435 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1643 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3285 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3285 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2621 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,8695 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,0322 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,0107 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0602 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0546 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4342 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 15,6596 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | 17,4596 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0424 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8436 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2109 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1769 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2375 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3781 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0326 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0161 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2623 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7869 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,105 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 55 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 72,1835 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm | 3,227 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8449 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 6,45 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| P | NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | 4 | cái | |
| 25 | Két d25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 4 | cái | |
| 27 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn | 4 | cái | |
| Q | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 82,9196 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 27,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5528 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5528 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1427 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,2487 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,625 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1943 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5689 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7132 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,96 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2515 | 100m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1039 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0206 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao | 0,3802 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,0909 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8543 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0252 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9006 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao | 0,1747 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 1,0119 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6714 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0273 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,046 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,07 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,3365 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,5965 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 173,5096 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 79,1052 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,9468 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,5 | m | |
| 33 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn joto, 1 nước lót, 2 nước phủ | 358,2648 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 458,659 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 122,2848 | m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,0516 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 80,5164 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 73,0377 | m2 | |
| 39 | Khuôn cửa đơn | 16,2 | md | |
| 40 | Sản xuất của sổ của kính khung nhôn, loại của trượt, kính dày 6.38ly | 16,2 | m2 | |
| 41 | Cửa xếp | 13,44 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa sổ | 16,2 | m cấu kiện | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 16,2 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Cremon cửa sổ | 5 | Bộ | |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,278 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,64 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,1192 | m2 | |
| R | SẢNH PHỤ + TAM CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,0736 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, dày 15cm. Sảnh phụ | 1,0121 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 5,148 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,4711 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8297 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Đế âm dùng cho ổ cắm, công tác | 18 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | 4 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W | 2 | bộ | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 200 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | 55 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 25 | Quả cầu chắn rác | 2 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1959825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Rãnh thoát nước, sân bê tông, cổng tường rào, nhà dân dụng có kết cấu móng ép cọc BTCT- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu + Quyết định trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy Ép cọc | ≥ 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi