Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Cống 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213031-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Cống 1
Số hiệu KHLCNT 20220127144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 09:28:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,546,800,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép, cầu dầm DƯL.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo giám sát công trình giao thông;(3) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo giám sát công trình giao thông;(3) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng tham gia thi công cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gàu ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình/máy kinh vĩ/máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn máy đóng cọc (gồm 01 sà lan vận chuyển, 01 búa diezel ≥1,2 tấn, 01 cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đóng cừ tràm ( kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước ( kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Cống 1
Đường kênh Cống 1, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công ty TNHH DV & TVXD Đất Việt DAVICO. Địa chỉ: Số 22 đường Huyện lộ 5, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng B&R. Địa chỉ: Số 09 Đường số 06 Khu dân cư Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: + Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư XD HIHD. Địa chỉ: 83, Kênh Xáng, Phường 8, TP. Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp.; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật48cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật48gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3bụi
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14,0342100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,9442100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,0647100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,293100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,3197100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật38,5677100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật29,2447100m
13Nẹp cừ dọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật123,05M
14Thép neo , L=1mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41,11kg
15Lót vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,9911100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,6036100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật820,1159m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật15,7872tấn
19Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật68,5108100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,85751m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8198m3
22Cung cấp, lắp đặt cột biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 100Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
B Hạng mục: Cầu Số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,5112m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,4cấu kiện
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2471tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5662100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,2824m3
9Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m2
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9294100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,845m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7602tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,9677m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
17Lắp đặt dầm BTTA I400 L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Cung cấp dầm BTTA I400 L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6928m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2074tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6097tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,87m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3852100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0798tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m2
30Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
31Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
32Lắp dựng lan can sắtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,44m2
33Bu lông D22, L=670Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
34Quét vôi 3 nước trắngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
35Gia công các kết cấu thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 0,3m - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7501100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m3
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6991100m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,379m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1613tấn
46Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,78351m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7079m3
49Cung cấp, lắp đặt cột biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 100Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Thi công cọc tiêu BTCT 0,1x0,1x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
C Hạng mục: Cầu Số 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,5112m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,4cấu kiện
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2471tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5662100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,2824m3
9Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m2
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9294100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,845m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7602tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,9677m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
17Lắp đặt dầm BTTA I400 L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Cung cấp dầm BTTA I400 L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6928m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2074tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6097tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,87m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3852100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0798tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m2
30Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
31Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
32Lắp dựng lan can sắtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,44m2
33Bu lông D22, L=670Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
34Quét vôi 3 nước trắngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
35Gia công các kết cấu thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 0,3m - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,166100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m3
41Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9919100m3
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,379m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1613tấn
45Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,78351m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7079m3
48Cung cấp, lắp đặt cột biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 100Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Thi công cọc tiêu BTCT 0,1x0,1x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
D Hạng mục: Cầu Bảy Mỳ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,9327m3
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2471tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5662100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,2824m3
8Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m2
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9294100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,845m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7602tấn
14Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,9677m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
16Lắp đặt dầm BTTA I400 L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Cung cấp dầm BTTA I400 L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6928m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2074tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6097tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,87m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3852100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0798tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m2
29Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
30Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
31Lắp dựng lan can sắtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,44m2
32Bu lông D22, L=670Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
33Quét vôi 3 nước trắngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
34Gia công các kết cấu thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
35Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 0,3m - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,585100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6139100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m3
41Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8247100m3
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,379m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1613tấn
45Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,78351m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7079m3
48Cung cấp, lắp đặt cột biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 100Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Thi công cọc tiêu BTCT 0,1x0,1x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
E Hạng mục: Cầu Kênh Hậu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2471tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5662100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,2824m3
9Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m2
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9294100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,845m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7602tấn
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,9677m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
17Lắp đặt dầm BTTA I400 L=9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Cung cấp dầm BTTA I400 L=9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,112m2
239.0Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1596tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4591tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,1525m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2918100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m2
30Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
31Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2301tấn
32Lắp dựng lan can sắtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
33Bu lông D22, L=670Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Quét vôi 3 nước trắngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
35Gia công các kết cấu thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 0,3m - Đường kính 49mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6223100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m3
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6869100m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,379m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1613tấn
46Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,78351m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7079m3
49Cung cấp, lắp đặt cột biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 100Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Thi công cọc tiêu BTCT 0,1x0,1x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
F Hạng mục: Cầu tạm (Cầu Số 1 và cầu Kênh Hậu)
1Đóng cọc gỗ đàn LChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
2Cung cấp cọc gỗ đàn L=8mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,121m3
3Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật21m3
4Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,2471m3
5Bu lông D16, L=150Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10con
6Bu lông D16, L=300Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật36con
7Bu lông D16, L=450Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép, cầu dầm DƯL.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo giám sát công trình giao thông;(3) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo giám sát công trình giao thông;(3) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vật liệu xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
8 Đội trưởng thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng tham gia thi công cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
2 Máy đào gàu ≥0,3m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
3 Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
4 Máy thủy bình/máy kinh vĩ/máy toàn đạc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Dàn máy đóng cọc (gồm 01 sà lan vận chuyển, 01 búa diezel ≥1,2 tấn, 01 cần cẩu) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
7 Máy đầm dùi (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
8 Máy đầm bàn (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
9 Máy cắt thép (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
10 Máy uốn thép (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
11 Máy hàn (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
12 Máy đóng cừ tràm ( kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
13 Máy đầm cóc (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
14 Máy phát điện (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
15 Máy bơm nước ( kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->