Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226590-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220203756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 09:23:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ trong đó có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, có có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ đồng, có hạng mục thi công rãnh.Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ đồngSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm gần đây:Có ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ trong đó có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, có có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ đồng, có hạng mục thi công rãnh.Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ đồngGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Với các hợp đồng nhà thầu phụ đã tham gia thì phải có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép nhà thầu phụ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa, bổ sung hệ thống thoát nước đoạn Km140+430-Km141+650 và Km151+600-Km151+800; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km157+200-Km159+200, Quốc lộ 24, tỉnh Kon Tum
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ hàng năm.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, P. Trường Chinh, TP Kon Tum)


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Kon Tum , địa chỉ: 387 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum .Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum .Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum .Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bổ sung tấm đan Km140+430
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
2Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
3Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
5Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
6Hoàn trả vỉa hè bằng gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
B Bổ sung tấm đan đoạn Km140+870- Km140+872,6
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4729m3
2Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
3Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
C Bổ sung tấm đan đoạn Km140+872,6-Km141+640
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,695m3
2Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1917tấn
3Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V2,4694tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.156tấm
5Phá dỡ tấm đan BTCT hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9583m3
6Đục bê tông thành rãnh cũ dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7725m3
7Trát vữa thành rãnh tạo phẳng để lắp đặt tấm đan dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V207,725m2
8Chèn vữa giữa các tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056m3
D Bổ sung rãnh thoát nước đoạn Km151+600-Km151+800
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,05m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8575m3
3Bê tông thân M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,81m3
4Cốt thép thân cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7871tấn
5Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0375tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6385m3
7Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0157tấn
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7265tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V309tấm
10Đệm đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,905m3
11Lót bạt đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V231,75m2
E An toàn giao thông đoạn Km157+200-Km159+200
1Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V542cái
2Khoan lỗ bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V542lỗ
3Sơn kẻ vạch sơn màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,45m2
4Sơn kẻ vạch sơn màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V923,166m2
5Dán mắt cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V614cái
6Dán mắt hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V3,507m2
7Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
F Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ trong đó có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, có có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ đồng, có hạng mục thi công rãnh.Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ đồngSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm gần đây:Có ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ trong đó có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ, có có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ đồng, có hạng mục thi công rãnh.Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ đồngGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(3) Với các hợp đồng nhà thầu phụ đã tham gia thì phải có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép nhà thầu phụ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ51
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ51
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250 lít2
2 Máy cắt uốn Công suất >=5kw1
3 Cần cẩu hoặc tương đương Tải trọng >=6T1
4 Ô tô Tải trọng>=7 tấn1
5 Máy khoan bê tông Công suất >=1,5kw1
6 Máy hàn Công suất >=23kw1
7 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw4
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo kỹ thuật1
9 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->